Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN CƠ NĂNG

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức tính công cơ học là:

a)

A = F.s

b)

A = F.s.sinα

c)

A = F.s.tanα

d)

A = F.s.cosα

2.

Chọn phát biểu Sai về công cơ học:

a)

Là đại lượng vô hướng, giá trị có thể dương, âm hoặc bằng 0

b)

Đơn vị đo là kg.m/s

c)

Khi lực tác dụng có phương vuông góc với độ dời, lực đó không thực hiện công

d)

Công phát động là công có tác dụng tăng tốc cho chuyển động của vật

3.

Đơn vị nào sau đây KHÔNG phải đơn vị của công?

a)

kW.h

b)

N.m

c)

kg.m2/s2

d)

kg.m2/s

4.

Công là đại lượng:

a)

Vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không

b)

Vô hướng có thể âm hoặc dương

c)

Véc tơ có thể âm, dương hoặc bằng khôn

d)

Véc tơ có thể âm hoặc dương

5.

Phát biểu nào Sai về công suất:

a)

Là công của lực thực hiện trong 1 đơn vị thời gian

b)

Đơn vị đo là Oát

c)

Biểu thức P = A.t 

d)

Đặc trưng cho tốc độ thực hiện công

6.

Một lực F→\overrightarrow{F}  không đổi liên tục kéo 1 vật chuyển động với vận tốc  v→\overrightarrow{v} theo hướng của lực F→\overrightarrow{F} . Công suất của lực  đã thực hiện là:

a)

F.v.t 

b)

F.t 

c)

F.v

d)

F.v2

7.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất ?

a)

HP (mã lực)

b)

kW.h

c)

Nm/s

d)

J/s

8.

kW.h là đơn vị của:

a)

Công

b)

Công suất

c)

Động lượng

d)

Động năng

9.

Công suất là đại lượng được tính bằng:

a)

Tích của công và thời gian thực hiện công

b)

Tích của lực tác dụng và vận tốc

c)

Thương số của công và vận tốc 

d)

Thương số của lực và thời gian tác dụng lực

10.

Động năng là:

a)

Dạng năng lượng có được do vật tương tác với trái đất

b)

Dạng năng lượng do sự chuyển hóa từ cơ năng sang điện năng

c)

Dạng năng lượng có được do vật chuyển động

d)

Dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí và vận tốc của vật

11.

Động năng của một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc v là:

a)

12mv2\frac{1}{2}mv^2  

b)

m.v

c)

12vm2\frac{\text{1}}{\text{2}}vm^2  

d)

mv2mv^2  

12.

Phát biểu nào sau đây là SAI về động năng:

a)

Là đại lượng vô hướng dương

b)

Tỷ lệ nghịch với khối lượng của vật

c)

Tỷ lệ thuận với bình phương vận tốc của vật

d)

Có đơn vị là Jun

13.

Nếu khối lượng vật tăng gấp 2 lần, vận tốc vật giảm đi một nửa thì động năng của vật sẽ

a)

không đổi 

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 2 lần

d)

giảm 4 lần

14.

Trường hợp nào sau đây động năng của vật là không đổi?

a)

vật chuyển động thẳng chậm dần đều

b)

vật rơi tự do

c)

vật chuyển động tròn đều

d)

vật chuyển động thẳng nhanh dần đều

15.

Thế năng trọng trường của một vật là:

a)

Năng lượng vật có được do chuyển động

b)

Năng lượng vật có được khi chịu tác dụng của lực ma sát

c)

Năng lượng vật có được do tương tác với trái đất bằng trọng lực

d)

Năng lượng vật có được do tương tác với vật khác bằng lực đàn hồi

16.

Phát biểu nào sau đây là sai về thế năng trọng trường:

a)

Có đơn vị là Jun

b)

Phụ thuộc vào cách chọn mốc thế năng

c)

là đại lượng đại số, giá trị có thể dương, âm hoặc bằng 0

d)

Không phụ thuộc vào khối lượng của vật

17.

Biểu thức của thế năng trọng trường là:

a)

Wt = mgz 

b)

Wt=k.ΔlW_t=k.\Delta l  

c)

Wt=12mv2W_t=\frac{1}{2}mv^2  

d)

Wt=12k.Δl2W_t=\frac{1}{2}k.\Delta l^2  

18.

Thế năng đàn hồi của một vật là:

a)

Năng lượng vật có được do tương tác với trái đất bằng trọng lực

b)

Năng lượng vật có được do tương tác với vật khác bằng lực đàn hồi

c)

Năng lượng vật có được khi chịu tác dụng của lực ma sát

d)

Năng lượng vật có được do chuyển động

19.

Biểu thức của thế năng đàn hồi của lò xo là:

a)

Wđh = mgz 

b)

Wđh=k.ΔlW_{đh}=k.\Delta l  

c)

Wđh=12mv2W_{đh}=\frac{1}{2}mv^2  

d)

Wđh=12k.Δl2W_{đh}=\frac{1}{2}k.\Delta l^2  

20.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Độ biến thiên của thế năng trọng trường bằng công của trọng lực

b)

Độ biến thiên của thế năng đàn hồi bằng công của trọng lực

c)

Độ giảm của thế năng trọng trường bằng công của trọng lực

d)

Độ giảm của thế năng đàn hồi bằng công của trọng lực

21.

Cơ năng của một vật

a)

bằng độ biến thiên động năng của vật

b)

là tổng động năng và thế năng của vật

c)

bằng độ giảm thế năng trọng trường của vật 

d)

là năng lượng vật có do tác dụng nhiệt

22.

Phát biểu nào sau KHÔNG ĐÚNG về định luật bảo toàn cơ năng?

a)

Cơ năng của vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực là đại lượng bảo toàn

b)

Cơ năng của vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của lực đàn hồi là đại lượng bảo toàn

c)

Khi bỏ qua mọi ma sát và lực cản thì cơ năng của vật hay hệ vật là đại lượng bảo toàn

d)

Cơ năng của một hệ kín là đại lượng bảo toàn

23.

Đặc điểm nào sau đây đúng về định luật bảo toàn cơ năng?

a)

Khi động năng tăng thì thế năng giảm.

b)

Khi động năng tăng thì thế năng cũng tăng

c)

Khi động năng bằng không thì thế năng tăng

d)

Khi thế năng giảm thì động năng bằng không

24.

Biểu thức cơ năng của vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực là:

a)

W=mv+mgzW=mv^{ }+mgz  

b)

W=12mv2+12kΔl2W=\frac{1}{2}mv^2+\frac{1}{2}k\Delta l^2  

c)

W=12mv2+mgzW=\frac{1}{2}mv^2+mgz  

d)

W=12mv+12mgzW=\frac{1}{2}mv+\frac{1}{2}mgz  

25.

Biểu thức cơ năng của vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của lực đàn hồi của lò xo là:

a)

W=mv+mgzW=mv^{ }+mgz  

b)

W=12mv2+12kΔl2W=\frac{1}{2}mv^2+\frac{1}{2}k\Delta l^2  

c)

W=12mv2+mgzW=\frac{1}{2}mv^2+mgz  

d)

W=12mv+12mgzW=\frac{1}{2}mv+\frac{1}{2}mgz