Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra TX số 2

Total questions: 200

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Phân số chỉ số phần được tô màu là:

a)

53\frac{5}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

58\frac{5}{8}

d)

38\frac{3}{8}

2.

Trong các hình trên, hình nào biểu diễn phân số chỉ số phần đã tô màu là 13\frac{1}{3}  ?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

3.

Phân số chỉ số phần không được tô màu ở hình trên là:

a)

24\frac{2}{4}

b)

42\frac{4}{2}

c)

26\frac{2}{6}

d)

23\frac{2}{3}

4.

Những phát biểu nào sau đây đúng:

a)

37\frac{3}{7}  là một phân số có mẫu số là 7.

b)

Phân số  34\frac{3}{4}  được đọc là "ba phần tư"

c)

Phân số  58\frac{5}{8}  được đọc là "lăm phần tám"

d)

60\frac{6}{0}  là một phân số có tử số là 6

5.

Phân số chỉ phần màu cam là?

a)

28\frac{2}{8}

b)

82\frac{8}{2}

c)

38\frac{3}{8}

d)

27\frac{2}{7}

6.

Mỗi phân số có:

a)

Tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết dưới dấu gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết trên dấu gạch ngang.

b)

Tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết trên dấu gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới dấu gạch ngang.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

7.

Phân số sau 78\frac{7}{8}  tử số là:

a)

7 và 8

b)

8 và 7

c)

7

d)

8

8.

Phân số sau 1415\frac{14}{15}  mẫu số là:

a)

14

b)

14 và 15

c)

15 và 14

d)

15

9.

Phân số 2323\frac{23}{23}  là phân số:

a)

Lớn hơn 1.

b)

Bé hơn một.

c)

Bằng 1.

d)

Cả 3 ý trên đều sai.

10.

Ý nào sau dưới đây là đúng?

a)

2425>1\frac{24}{25}>1

b)

2425<1\frac{24}{25}<1

c)

2425=1\frac{24}{25}=1

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

11.

Phân số 6567\frac{65}{67}  là phân số bé hơn 1 vì:

a)

Có mẫu số lớn hơn tử số.

b)

Có tử số bé hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý trên đều đúng.

12.

Phân số 9881\frac{98}{81}  là phân số lớn hơn 1 vì:

a)

Tử số và mẫu số bằng nhau.

b)

Tử số lớn hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý đều đúng.

13.

Những phân số dưới đây phân số nào lớn hơn 1.

a)

7778\frac{77}{78}

b)

123123\frac{123}{123}

c)

123122\frac{123}{122}

d)

4939\frac{49}{39}

e)

99109\frac{99}{109}

14.

Ta có thể viết số 9 thành một phân số như sau:

a)

99\frac{9}{9}

b)

91\frac{9}{1}

c)

19\frac{1}{9}

15.

Phân số 45\frac{4}{5}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

815\frac{8}{15}  

b)

810\frac{8}{10}  

c)

1220\frac{12}{20}  

16.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm 2035=4........\frac{20}{35}=\frac{4}{........}  

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

17.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm  5........=3036\frac{5}{........}=\frac{30}{36}  

4 lines
18.

Phân số tối giản của phân số 930\frac{9}{30}  là:

a)

310\frac{3}{10}  

b)

110\frac{1}{10}  

c)

410\frac{4}{10}  

d)

25\frac{2}{5}  

19.

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

a)

69\frac{6}{9}

b)

919\frac{9}{19}

c)

812\frac{8}{12}

d)

46\frac{4}{6}

20.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

-

21.

Tính:  59+89=?\frac{5}{9}+\frac{8}{9}=?  

a)

1318\frac{13}{18}  

b)

139\frac{13}{9}  

c)

1813\frac{18}{13}  

d)

913\frac{9}{13}  

22.

Phép tính:  37+27=3+27+7=514 \frac{3}{7}+\frac{2}{7}=\frac{3+2}{7+7}=\frac{5}{14}\  Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Một hình chữ nhật có chiều dài  57\frac{5}{7} m và chiều rộng 17\frac{1}{7}  m. Nửa chu vi của hình chữ nhật đó là: 

a)

67m\frac{6}{7}m  

b)

614m\frac{6}{14}m  

c)

127m\frac{12}{7}m  

d)

1214m\frac{12}{14}m  

24.

Một vòi nước giờ thứ nhất chảy được  25\frac{2}{5}  bể nước, giờ thứ hai chảy được  15\frac{1}{5} bể nước . Hỏi sau hai giờ vòi nước đó chảy được  bao nhiêu phần bể nước?

a)

Đầy bể nước

b)

310\frac{3}{10}  bể nước

c)

225\frac{2}{25}  bể nước

d)

35\frac{3}{5}  bể nước

25.

mẫu số chung nhỏ nhất của hai phân số  56\frac{5}{6}  và  38\frac{3}{8}  là:

a)

48

b)

24

c)

96

d)

12

26.

Nêu cách cộng hai phân số cùng mẫu số.

a)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số.

b)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau và cộng hai mẫu số với nhau.

c)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai mẫu số với nhau và giữ nguyên tử số.

d)

Không có đáp án đúng.

27.

1 +23= ?1\ +\frac{2}{3}=\ ?   


a)

23\frac{2}{3}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

45\frac{4}{5}  

28.

Hoàn thành quy tắc cộng hai phân số khác mẫu số:

"Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta........"

a)

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta cộng hai tử số với nhau và cộng hai mẫu số với nhau.

b)

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số

c)

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta quy đồng tử số hai phân số, rồi cộng hai phân số đó.

d)

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta quy đồng mẫu số hai phân số, rồi cộng hai phân số đó.

29.

Tổng 715+−35\frac{7}{15}+\frac{-3}{5}  bằng

a)

1615\frac{16}{15}  

b)

410\frac{4}{10}  

c)

−215\frac{-2}{15}  

d)

29\frac{2}{9}  

30.

Tìm x biết 15x=−34\frac{15}{x}=\frac{-3}{4}  

a)

x = 20

b)

x = -20

c)

x = 63

d)

x = - 63

31.

Số đối của −37\frac{-3}{7}  là

a)

−37\frac{-3}{7}  

b)

−73\frac{-7}{3}  

c)

00  

d)

37\frac{3}{7}  

32.

Thực hiện phép tính 12+23−16\frac{1}{2}+\frac{2}{3}-\frac{1}{6}  được kết quả là:

a)

11  

b)

86\frac{8}{6}  

c)

56\frac{5}{6}  

33.

Phân số đối của phân số −11−24\frac{-11}{-24}  là:

a)

1124\frac{11}{24}  

b)

−1124\frac{-11}{24}  

c)

−11−24\frac{-11}{-24}  

d)

−2411\frac{-24}{11}  

34.

710−25=.......?\frac{7}{10}-\frac{2}{5}=.......?

 Chọn đáp án đúng:

a)

55\frac{5}{5}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

310\frac{3}{10}  

35.

Số đối của −(−27)-\left(\frac{-2}{7}\right)  là:

a)

−27\frac{-2}{7}  

b)

27\frac{2}{7}  

36.

1 +23= ?1\ +\frac{2}{3}=\ ?   


a)

23\frac{2}{3}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

45\frac{4}{5}  

37.

So sánh:
A = 25+45\frac{2}{5}+\frac{4}{5}  
B=  110+1210\frac{1}{10}+\frac{12}{10}  

a)

A = B

b)

A > B

c)

A < B

38.

Rút gọn phân số 32.2523.34\frac{3^2.2^5}{2^3.3^4}  

a)

49\frac{4}{9}  

b)

89\frac{8}{9}  

c)

827\frac{8}{27}  

d)

4−9\frac{4}{-9}  

39.

Bội chung nhỏ nhất của 2 và 15 là?

a)

2

b)

15

c)

30

d)

1

40.

Mẫu số chung của các phân số 25; 2318; 575\frac{2}{5};\ \frac{23}{18};\ \frac{5}{75}  là

a)

180

b)

500

c)

750

d)

450

41.

Với  a, b, c, d∈Z; b≠0; d≠0a,\ b,\ c,\ d\in Z;\ b\ne0;\ d\ne0  thì  ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}  khi nào?

a)

a.b = c.d

b)

a.d = c.b

c)

a.c = b.d

d)

a.d  ≠\ne  c.b

42.

 Quy đồng mẫu số hai phân số  49\frac{4}{9}  và  58\frac{5}{8}  ta được hai phân số nào sau đây?

a)

3272 \frac{32}{72}\  và  4072\frac{40}{72}  

b)

3272\frac{32}{72}  và  4572\frac{45}{72}  

c)

2045\frac{20}{45}  và  2032\frac{20}{32}  

43.

Phân số nào có giá trị bằng 4?

a)

41\frac{4}{1}

b)

14\frac{1}{4}

c)

44\frac{4}{4}

d)

11\frac{1}{1}

44.

Tĩm x, biết: x2=−96\frac{x}{2}=\frac{-9}{6}  

a)

−6-6  

b)

66  

c)

−3-3  

d)

33  

45.

Có một cái bánh. Cái bánh được chia làm 8 phần. An ăn 2 phần. Hỏi cái bánh còn bao nhiêu phần?

a)

28\frac{2}{8}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

82\frac{8}{2}  

d)

43\frac{4}{3}  

46.

Sau 1 giờ, Linh đi được 14\frac{1}{4}  quãng đường. Sau 1 giờ, Minh đi được   25\frac{2}{5}  quãng đường. Hỏi bạn nào đi nhanh hơn?

a)

Linh đi nhanh hơn Minh

b)

Minh đi nhanh hơn Linh

c)

Cả hai bạn đi bằng nhau

47.

4 × 23 =4\ \times\ \frac{2}{3}\ =  

a)

83\frac{8}{3}  

b)

63\frac{6}{3}  

c)

103\frac{10}{3}  

d)

22  

48.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{\text{1}}{\text{2}}\times\frac{8}{3} là:

a)

86\frac{8}{6}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

34\frac{3}{4}  

d)

85\frac{8}{5}  

49.

Rút gọn rồi thực hiện phép tính 119×510\frac{11}{9}\times\frac{5}{10}  ta được kết quả là:

a)

1619\frac{16}{19}  

b)

1118\frac{11}{18}  

c)

5590\frac{55}{90}  

d)

2218\frac{22}{18}  

50.

Một hình chữ nhật có chiều dài là  67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m . Tính diện tích của hình chữ nhật đó?

a)

918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

918m\frac{9}{18}m  

c)

1877m\frac{18}{77}m  

d)

1877m2\frac{18}{77}m^2  

51.

Dien dau thich hop (15×23)×34Dien\ dau\ thich\ hop\ \left(\frac{1}{5}\times\frac{2}{3}\right)\times\frac{3}{4}  ......  15×(23×34)\frac{1}{5}\times\left(\frac{2}{3}\times\frac{3}{4}\right)  

a)

<

b)

>

c)

=

52.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau?

a)

Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.

b)

Phân số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó.

c)

Phân số nào nhân với 0 cũng bằng 0

d)

Cả A, B, C đều đúng

53.

Tính 914×58×149\frac{9}{14}\times\frac{5}{8}\times\frac{14}{9} ?

a)

1528\frac{15}{28}  

b)

928\frac{9}{28}  

c)

528\frac{5}{28}  

d)

58\frac{5}{8}  

54.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

15×6=16−15\frac{1}{5\times6}=\frac{1}{6}-\frac{1}{5}

b)

12006 ×2008=12006−12008\frac{1}{2006\ \times2008}=\frac{1}{2006}-\frac{1}{2008}

c)

12019×2020=12019−12020\frac{1}{2019\times2020}=\frac{1}{2019}-\frac{1}{2020}

d)

1x×(x+1)=1x+1x+1\frac{1}{x\times\left(x+1\right)}=\frac{1}{x}+\frac{1}{x+1}

55.

Chu vi hình vuông có cạnh  35m\frac{3}{5}m  là:

a)

1220m\frac{12}{20}m  

b)

125m\frac{12}{5}m  

c)

925m\frac{9}{25}m  

d)

320m\frac{3}{20}m  

56.

Tìm y, biết: y : 45=3y\ :\ \frac{4}{5}=3  

(a)  

57.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

−513\frac{-5}{13}  ......... −713\frac{-7}{13}  

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Tất cả đều sai

58.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

−1225\frac{-12}{25}  ......... 17−25\frac{17}{-25}  

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Tất cả đều sai

59.

Chọn các đáp án đúng trong các đáp án sau:

a)


11231125>1\frac{1123}{1125}>1

b)

−154−156<1\frac{-154}{-156}<1

c)

−123345>0\frac{-123}{345}>0

d)

−657−234>0\frac{-657}{-234}>0

60.

Chọn đáp án sai:

a)


2−3>−78\frac{2}{-3}>\frac{-7}{8}

b)

−2233=200−300\frac{-22}{33}=\frac{200}{-300}

c)

−25<196294-\frac{2}{5}<\frac{196}{294}

d)

−35<39−65\frac{-3}{5}<\frac{39}{-65}

61.

2940;2841;2941\frac{29}{40};\frac{28}{41};\frac{29}{41}  

Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự tăng dần


a)

2941;2841;2940\frac{29}{41};\frac{28}{41};\frac{29}{40}  

b)

2940;2941;2841\frac{29}{40};\frac{29}{41};\frac{28}{41}  

c)

2841;2941;2940\frac{28}{41};\frac{29}{41};\frac{29}{40}  

d)

2841;2940;2941\frac{28}{41};\frac{29}{40};\frac{29}{41}  

62.

−34;112;−156149\frac{-3}{4};\frac{1}{12};\frac{-156}{149}  

Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự giảm dần


a)

−156149;−34;112\frac{-156}{149};\frac{-3}{4};\frac{1}{12}  

b)

112;−156149;−34\frac{1}{12};\frac{-156}{149};\frac{-3}{4}  

c)

−34;−156149;112\frac{-3}{4};\frac{-156}{149};\frac{1}{12}  

d)

112;−34;−156149\frac{1}{12};\frac{-3}{4};\frac{-156}{149}  

63.

So sánh hai phân số

−35vaˋ −45\frac{-3}{5}và\ \frac{-4}{5}  

a)

−35>−45\frac{-3}{5}>\frac{-4}{5}  

b)

−35=−45\frac{-3}{5}=\frac{-4}{5}  

c)

−35<−45\frac{-3}{5}<\frac{-4}{5}  

d)

Không thể so sánh

64.

Trong các phân số sau, phân số nào là phân số dương

a)

14\frac{1}{4}

b)

−23\frac{-2}{3}

c)

5−7\frac{5}{-7}

d)

−4−9\frac{-4}{-9}

e)

−(−3)7\frac{-\left(-3\right)}{7}

65.

45;710;2325\frac{4}{5};\frac{7}{10};\frac{23}{25}  

Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự giảm dần


a)

2325>710>45\frac{23}{25}>\frac{7}{10}>\frac{4}{5}  

b)

2325>45>710\frac{23}{25}>\frac{4}{5}>\frac{7}{10}  

c)

45>2325>710\frac{4}{5}>\frac{23}{25}>\frac{7}{10}  

d)

45>710>2325\frac{4}{5}>\frac{7}{10}>\frac{23}{25}  

66.

 Hai người A và B cùng đi trên đoạn đường như nhau. Biết rằng thời gian người A và người B đi hết đoạn đường lần lượt là

56\frac{5}{6}   (h) và  78\frac{7}{8}  (h)

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

A chậm hơn B

b)

B nhanh hơn A

c)

B chậm hơn A

d)

Chưa thể xác định được

67.

Rút gọn phân số 400700\frac{400}{700}   về phân số tối giản ta được:

a)

47\frac{4}{7}  

b)

4070\frac{40}{70}  

c)

200350\frac{200}{350}  

d)

23,5\frac{2}{3,5}  

68.

Phân số nào dưới đây bằng với phân số -2/5 ?

a)

4/10 

b)

-6/15    

c)

6/15

d)

-4/-10

69.

Chọn câu sai?

a)

1/3 = 45/135  

b)

-13/20 = 26/-40

c)

4/15 = -16/-60 

d)

6/7 = -42/-49

70.

Tìm số nguyên x biết 3515=x3\frac{35}{15}=\frac{x}{3}  

a)

x = 7

b)

x = 5

c)

x = 9

d)

x = 3

71.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm 1590=5....\frac{15}{90}=\frac{5}{....}  

a)

-20

b)

-60

c)

60

d)

30

72.

Cho tập A = {1; -2; 3; 4}. Có bao nhiêu phân số có tử số và mẫu số thuộc A mà có tử số khác mẫu số và tử số trái dấu với mẫu số

a)

9

b)

6

c)

3

d)

12

73.

Cho năm số 2; 4; 8; 16; 32 . Số cặp các phân số bằng nhau từ bốn trong năm số trên là:

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

74.

Có bao nhiêu cặp số nguyên (x, y) thỏa mãn 2x=y−3\frac{2}{x}=\frac{y}{-3}  và x < 0 < y

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

75.

69=− a6=b−54=c−738\frac{6}{9}=\frac{-\ a}{6}=\frac{b}{-54}=\frac{c}{-738}  vậy c-a-b bằng

a)

532

b)

-432

c)

652

d)

-452

76.

Rút gọn phân số 914.255.871812.6253.243\frac{9^{14}.25^5.8^7}{18^{12}.625^3.243}    ta được phân số . ab\frac{a}{b}   Tỉnh tổng a+b=?

a)

14

b)

34

c)

8

d)

28

77.

Rút gọn phân số (−9)×5×(−21)6×81\frac{\left(-9\right)\times5\times\left(-21\right)}{6\times81}   về phân số tối giản ta được phân số có mẫu số là:

a)

9

b)

8

c)

15

d)

-15

78.

Tìm số nguyên x, y biết x−4y−3=43\frac{x-4}{y-3}=\frac{4}{3}  và x-y=5

a)

x = 20; y = 15

b)

x = 15; y = 5

c)

x = 5; y = 15

d)

x = 25; y = 10

79.

Viết phân số 1218\frac{\text{12}}{\text{18}}  thành phân số tối giản là:

a)

69\frac{6}{9}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

32\frac{3}{2}  

d)

2436\frac{24}{\text{36}}  

80.

Phân số chỉ số phần đã được tô màu ở hình trên là:

a)

35\frac{3}{5}

b)

58\frac{5}{8}

c)

53\frac{5}{3}

d)

85\frac{8}{5}

81.

Phân số lớn nhất trong các phân số 34; 77; 32; 43\frac{3}{4};\ \frac{7}{7};\ \frac{3}{2};\ \frac{4}{3}  là:

a)

34\frac{3}{4}  

b)

77\frac{7}{7}  

c)

32\frac{3}{2}  

d)

43\frac{4}{3}  

82.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

23\frac{2}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

32\frac{3}{2}

d)


25\frac{2}{5}

83.

Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?

a)

1112\frac{11}{12}

b)

610\frac{6}{10}

c)

315\frac{3}{15}

d)

217\frac{21}{7}

84.

Phân số chỉ phần được tô màu là:

a)

16\frac{1}{6}

b)

56\frac{5}{6}

c)

14\frac{1}{4}

d)

23\frac{2}{3}

85.

Số nào thích hợp để điền vào ô trống?

a)

6

b)

9

c)

15

d)

23

86.

Đổi thành hỗn số

a)

2142\frac{1}{4}

b)

1 341\ \frac{3}{4}

c)

1 431\ \frac{4}{3}

d)

1 241\ \frac{2}{4}

87.

Hình nào thể hiện phân số 3/4?

a)

xanh lá

b)

xanh da trời

c)

tím

d)

hồng

88.

Phân số chỉ phần màu cam là?

a)

28\frac{2}{8}

b)

82\frac{8}{2}

c)

38\frac{3}{8}

d)

27\frac{2}{7}

89.

Phân số  59\frac{5}{9}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

1027\frac{10}{27}  

b)

1518\frac{15}{18}  

c)

1527\frac{15}{27}  

d)

2027\frac{20}{27}  

90.

Rút gọn phân số 2733\frac{27}{33}  

a)

2733\frac{27}{33}  là phân số tối giản

b)

911\frac{9}{11}  

c)

270330\frac{270}{330}  

d)

311\frac{3}{11}  

91.

Viết hỗn số chỉ phần tô màu của hình vẽ.

a)

3133\frac{1}{3}

b)

1131\frac{1}{3}

c)

3233\frac{2}{3}

d)

2132\frac{1}{3}

92.

Rút gọn 2530\frac{25}{30}  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

56\frac{5}{6}  

93.

Rút gọn 721\frac{7}{21}  

a)

3

b)

13\frac{1}{3}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

35\frac{3}{5}  

94.

Cho x thỏa mãn x−312x=−207x-3\frac{1}{2}x=-\frac{20}{7} . Khi đó, giá trị của x là

a)

1171\frac{1}{7}  

b)

27\frac{2}{7}  

c)

67\frac{6}{7}  

d)

1271\frac{2}{7}  

e)

78\frac{7}{8}  

95.

Kết quả phép tính
(4517−345+81529)−(3517−61429)\left(4\frac{5}{17}-3\frac{4}{5}+8\frac{15}{29}\right)-\left(3\frac{5}{17}-6\frac{14}{29}\right)  là

a)

134513\frac{4}{5}  

b)

121512\frac{1}{5}  

c)

−345-3\frac{4}{5}  

d)

104510\frac{4}{5}  

e)

111511\frac{1}{5}  

96.

Kết quả phép tính −17(912−8,75):27+0,625:123-\frac{1}{7}\left(9\frac{1}{2}-8,75\right):\frac{2}{7}+0,625:1\frac{2}{3} là

a)

−56-\frac{5}{6}  

b)

0

c)

−65-\frac{6}{5}  

d)

1

e)

−67-\frac{6}{7}  

97.

Kết quả phép tính 1,6:(135.1,25)0,64−125+(1,08−225):47(559−214).2217+0,6.0,5:25\frac{1,6:\left(1\frac{3}{5}.1,25\right)}{0,64-\frac{1}{25}}+\frac{\left(1,08-\frac{2}{25}\right):\frac{4}{7}}{\left(5\frac{5}{9}-2\frac{1}{4}\right).2\frac{2}{17}}+0,6.0,5:\frac{2}{5} là

a)

−73-\frac{7}{3}  

b)

73\frac{7}{3}  

c)

−67-\frac{6}{7}  

d)

1

e)

76\frac{7}{6}  

98.

Cho x thỏa mãn (1,16−x).5,25(1059−714).2217=75%\frac{\left(1,16-x\right).5,25}{\left(10\frac{5}{9}-7\frac{1}{4}\right).2\frac{2}{17}}=75\% là

a)

13251\frac{3}{25}  

b)

65\frac{6}{5}  

c)

425\frac{4}{25}  

d)

1

e)

15\frac{1}{5}  

99.

Cho x thỏa mãn 613:429<x<(1029+225)−6296\frac{1}{3}:4\frac{2}{9}<x<\left(10\frac{2}{9}+2\frac{2}{5}\right)-6\frac{2}{9} . Khi đó, số giá trị nguyên của x là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

100.

Cho x thỏa mãn 1x4=28161\frac{x}{4}=\frac{28}{16} . Khi đó, giá trị của x là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

101.

Trên bàn có 30 quả táo. Lan ăn 13\frac{1}{3} số táo. Sau đó, Linh ăn 60% số táo còn lại. Hỏi trên bàn còn bao nhiêu quả táo?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

e)

12

102.

Cho x thỏa mãn 1012−(x+13)2=11210\frac{1}{2}-\left(x+\frac{1}{3}\right)^2=1\frac{1}{2} . Khi đó, tích các giá trị của x là

a)

−809-\frac{80}{9}  

b)

83\frac{8}{3}  

c)

803\frac{80}{3}  

d)

−803\frac{-80}{3}  

e)

−103-\frac{10}{3}  

103.

Kết quả của phép tính:

1516 − 716\frac{15}{16}\ -\ \frac{7}{16}  = ?

a)

A. 2216A.\ \frac{22}{16}  

b)

B. 80B.\ \frac{8}{0}  

c)

C. 716C.\ \frac{7}{16}  

d)

 D. 12\ D.\ \frac{1}{2}  

104.

Rút gọn rồi tính:
Kết quả của phép tính:  32 − 48 = ?\frac{3}{2}\ -\ \frac{4}{8}\ =\ ?  

a)

A. 1

b)

B. 0

c)

C. 2

d)

D.162D.\frac{16}{2}  

105.

Rút gọn rồi tính:
Kết quả của phép tính:  114 − 68 = ?\frac{11}{4}\ -\ \frac{6}{8}\ =\ ?  


a)

A. 54A.\ \frac{5}{4}  

b)

B. 1

c)

C. 2

d)

D. 58D.\ \frac{5}{8}  

106.

Kết quả của phép tính:  5 − 14 3 = ?5\ -\ \frac{14\ }{3}\ =\ ?  

a)

 A.153\ A.\frac{15}{3}  

b)

 B. 31\ B.\ \frac{3}{1}  

c)

 C. 13\ C.\ \frac{1}{3}  

d)

D . 1

107.

Kết quả của phép tính:  3712 − 3 = ?\frac{37}{12}\ -\ 3\ =\ ?  




(a)  

108.

Rút gọn rồi tính:

2016 − 34 = ?\frac{20}{16}\ -\ \frac{3}{4}\ =\ ?  

a)

A. 1712A.\ \frac{17}{12}  

b)

 B. 12\ B.\ \frac{1}{2}  

c)

 C. 2\ C.\ 2  

d)

 D. 8\ D.\ 8  

109.

Thực hiện phép tính 12+23−16\frac{1}{2}+\frac{2}{3}-\frac{1}{6}  được kết quả là:

a)

 A. 1\ A.\ 1  

b)

 B. 86\ B.\ \frac{8}{6}  

c)

 C. 56\ C.\ \frac{5}{6}  

110.

Phân số đối của phân số −11−24\frac{-11}{-24}  là:

a)

 A. 1124\ A.\ \frac{11}{24}  

b)

 B. −1124\ B.\ \frac{-11}{24}  

c)

 C. −11−24\ C.\ \frac{-11}{-24}  

d)

 D. −2411\ D.\ \frac{-24}{11}  

111.

Số đối của −(−27)-\left(\frac{-2}{7}\right)  là:

a)

 A. −27\ A.\ \frac{-2}{7}  

b)

 B. 27\ B.\ \frac{2}{7}  

112.

Hoa có  23\frac{2}{3}  chiếc bánh, Hoa cho em  15\frac{1}{5}   số bánh của mình. Hỏi Hoa còn lại bao nhiêu phần bánh?

a)

 A. 815\ A.\ \frac{8}{15}  

b)

 B. 715\ B.\ \frac{7}{15}  

c)

C. 615C.\ \frac{6}{15}  

d)

 D.1315\ D.\frac{13}{15}  

113.

 Phân số  810\frac{8}{10}  sau khi rút gọn  là:

a)

45\frac{4}{5}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

25\frac{2}{5}  

d)

37\frac{3}{7}  

114.

Giá trị x thỏa mãn: x−3=106\frac{x}{-3}=\frac{10}{6} là: 

a)

-4

b)

-5

c)

-4

d)

-7

115.

 Giá trị biểu thức A=12y2−52A=\frac{1}{2}y^2-\frac{5}{2}  tại y = 0là:

a)

10

b)

-1

c)

5

d)

−52\frac{-5}{2}  

116.

Giá trị x thỏa mãn x212=34 \frac{x^2}{12}=\frac{3}{4}\  với x > 0 là:

a)

9

b)

0

c)

3

d)

-3

117.

Từ  x2−12=4 x^2-12=4\  thì giá trị phân số:  x3\frac{x}{3}  là:

a)

316\frac{3}{16}  

b)

34\frac{3}{4}  và  3−4\frac{3}{-4}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

38\frac{3}{8}  

118.

Trong các phân số sau:  23;−4−6;4872;60609090;−812\frac{2}{3};\frac{-4}{-6};\frac{48}{72};\frac{6060}{9090};\frac{-8}{12}  phân số nào không bằng các phân số còn lại:

a)

−812\frac{-8}{12}  

b)

−4−6\frac{-4}{-6}  

c)

60609090\frac{6060}{9090}  

d)

4872\frac{48}{72}  

119.

Điền các phần tử và trong phần mềm sau này:   4−3=......6=−16.....\frac{4}{-3}=\frac{......}{6}=\frac{-16}{.....}  tối hậu môn

a)

-3;6

b)

-8;12

c)

8;12

d)

-8;-12

120.

 30 phút chiếm bao nhiêu phần của giờ:

a)

12\frac{1}{2}

b)

23\frac{2}{3}

c)

56\frac{5}{6}

d)

1430\frac{14}{30}

121.

 Rút gọn phân số sau: 3.169.24\frac{3.16}{9.24}  có kết quả là:

a)

29\frac{2}{9}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

26\frac{2}{6}  

d)

38\frac{3}{8}  

122.

 Với giá trị nào của n thì phân số sau  n+3n+1\frac{n+3}{n+1}  là số nguyên dương:

a)

3;1

b)

-2;0

c)

0;2

d)

0;1

123.

Tìm y, biết: y5=−4235\frac{y}{5}=\frac{-42}{35}  

a)

- 5 

b)

-6

c)

7

d)

-7

124.

Rút gọn phân số:  96−64\frac{96}{-64}  

a)

−32\frac{-3}{2}  

b)

−54\frac{-5}{4}  

c)

2−3\frac{2}{-3}  

d)

−2-2  

125.

So sánh hai phân số  232323656565\frac{232323}{656565}   và  2365\frac{23}{65}  

a)

232323656565>2365\frac{232323}{656565}>\frac{23}{65}  

b)

232323656565<2365\frac{232323}{656565}<\frac{23}{65}  

c)

232323656565=2365\frac{232323}{656565}=\frac{23}{65}  

126.

Phân số nào bằng phấn số  56\frac{5}{6}  

a)

912\frac{9}{12}  

b)

812\frac{8}{12}  

c)

1012\frac{10}{12}  

d)

1412\frac{14}{12}  

127.

Phân số nào là phân số tối giản?

a)

342\frac{3}{42}

b)

1734\frac{17}{34}

c)

317\frac{3}{17}

d)

448\frac{4}{48}

128.

35 phút = ? giờ

a)

2545\frac{25}{45}

b)

530\frac{5}{30}

c)

712\frac{7}{12}

d)

510\frac{5}{10}

129.

Một tủ sách có 400 cuốn. Hùng thu xếp được 250 cuốn. Hỏi Hùng đã thu xếp được mấy phần số sách trong tủ?

a)

83\frac{8}{3}

b)

85\frac{8}{5}

c)

38\frac{3}{8}

d)

58\frac{5}{8}

130.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:  4−3=.....6=−16.....\frac{4}{-3}=\frac{.....}{6}=\frac{-16}{.....}  

a)

−3; 6-3;\ 6  

b)

8; 128;\ 12  

c)

−8; 12-8;\ 12  

d)

−8; −12-8;\ -12  

131.

Rút gọn phân số sau:   3 . 169 . 24\frac{3\ .\ 16}{9\ .\ 24}  

a)

29\frac{2}{9}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

26\frac{2}{6}  

d)

89\frac{8}{9}  

132.

Rút gọn phân số:  15 . 5 −3 . 155 −20\frac{15\ .\ 5\ -3\ .\ 15}{5\ -20}  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

−12\frac{-1}{2}  

c)

2

d)

-2

133.

Thực hiện phép tính −23:67\frac{-2}{3}:\frac{6}{7}  

a)

−79\frac{-7}{9}  

b)

79\frac{7}{9}  

c)

97\frac{9}{7}  

d)

−97\frac{-9}{7}  

134.

Thực hiện phép tính (rút gọn nếu có thể) 5−8:15\frac{5}{-8}:15  

a)

245\frac{24}{5}  

b)

−124\frac{-1}{24}  

c)

24

d)

-24

135.

Tính giá trị biểu thức 3:34−14.133:\frac{3}{4}-\frac{1}{4}.\frac{1}{3}  

a)

1247\frac{12}{47}  

b)

136\frac{13}{6}  

c)

4712\frac{47}{12}  

d)

613\frac{6}{13}  

136.

Số nghịch đảo của phân số 4712\frac{47}{12}  là:

a)

−4712-\frac{47}{12}  

b)

−1247-\frac{12}{47}  

c)

1247\frac{12}{47}  

d)

−1247\frac{-12}{47}  

137.

Tính 49:(25.49)\frac{4}{9}:\left(\frac{2}{5}.\frac{4}{9}\right)  

a)

52\frac{5}{2}  

b)

25\frac{2}{5}  

c)

4081\frac{40}{81}  

d)

8140\frac{81}{40}  

138.

Tính −45:27+47-\frac{4}{5}:\frac{2}{7}+\frac{4}{7}  

a)

3578\frac{35}{78}  

b)

7835\frac{78}{35}  

c)

−7835\frac{-78}{35}  

d)

7835\frac{78}{35}  

139.

Tính 67+57:5−89\frac{6}{7}+\frac{5}{7}:5-\frac{8}{9}  

a)

19\frac{1}{9}  

b)

−19-\frac{1}{9}  

c)

99  

d)

−9-9  

140.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
Khi quy đồng mẫu số hai phân số

14\frac{1}{4}  và  73\frac{7}{3}  

  ta được mẫu số chung nhỏ nhất là: 



(a)  

141.

Trong các cặp phân số dưới đây, cặp phân số nào có cùng mẫu số

a)

1132\frac{11}{32}  và  115\frac{11}{5}  

b)

1742\frac{17}{42}  và  427\frac{42}{7}  

c)

73\frac{7}{3}  và  79\frac{7}{9}  

d)

35\frac{3}{5}  và  75\frac{7}{5}  

142.

Rút gọn hai phân số  735\frac{7}{35}  và  34\frac{3}{4} , rồi quy đồng mẫu số hai phân số thu được, ta được mẫu số chung nhỏ nhất là bao nhiêu ?

a)

25

b)

30

c)

20

d)

35

143.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
Rút gọn các phân số sau:  76 × 6 + 24\frac{7}{6\ \times\ 6\ +\ 24}   3 × 4 − 815\frac{3\ \times\ 4\ -\ 8}{15}  và  18 − 6 × 24 × 2\frac{18\ -\ 6\ \times\ 2}{4\ \times\ 2}  


khi quy đồng mẫu số các phân số đã rút gọn, ta được mẫu số chung nhỏ nhất là:



(a)  

144.

Có một chiếc bánh hình tròn, Huy ăn hết  27\frac{2}{7}  cái bánh, Trang ăn hết  17\frac{1}{7}  cái bánh và Trường ăn hết  37\frac{3}{7}  cái bánh. Như vậy, bạn nào ăn ít bánh nhất

a)

Huy

b)

Trang 

c)

Trường

145.

Bạn hãy chọn đáp án đúng:
Phân số nhỏ nhất trong 3 phân số: 27\frac{2}{7}  ;  35\frac{3}{5}  và  512\frac{5}{12}  là phân số nào ?

a)

27\frac{2}{7}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

512\frac{5}{12}  

146.

Lớp 4A có số học sinh thích học môn Toán chiếm  27\frac{2}{7}  số học sinh cả lớp, số học sinh thích học môn Tiếng Việt chiếm  29\frac{2}{9}  số học sinh cả lớp và số học sinh thích học môn Tiếng Anh chiếm  211\frac{2}{11}  số học sinh cả lớp. Các bạn lớp 4A thích học môn nào nhất ?

a)

Toán

b)

Tiếng Việt

c)

Tiếng Anh

147.

Các phân số  74\frac{7}{4}  ,  47\frac{4}{7}  ,  88\frac{8}{8}  được sắp xếp theo thứ tự tăng dần

a)

74\frac{7}{4}  ,  47\frac{4}{7}  ,  88\frac{8}{8}  

b)

88\frac{8}{8}  ,  74\frac{7}{4}  ,  47\frac{4}{7}  

c)

47\frac{4}{7}  ,  74\frac{7}{4}  ,  88\frac{8}{8}  

d)

47\frac{4}{7}  ,  88\frac{8}{8}  ,  74\frac{7}{4}  

148.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
So sánh:  434343525252\frac{434343}{525252}   (a)     4352\frac{43}{52}  

149.

Phân số nào lớn nhất trong các phân số dưới đây

a)

1517\frac{15}{17}

b)

1317\frac{13}{17}

c)

3234\frac{32}{34}

d)

912\frac{9}{12}

150.

Trong các phân số dưới đây, phân số nào có thể viết thành phân số thập phân?

a)

23\frac{2}{3}

b)

57\frac{5}{7}

c)

1925\frac{19}{25}

d)

16\frac{1}{6}

151.
Số thập phân gồm 30 đơn vị, 5 phần trăm là
a)
30,05
b)
30,5
c)
3,05
d)
3,5
152.
Số thập phân gồm 4 trăm, 5 chục, 7 đơn vị, 4 phần mười là
a)
457,4
b)
457,04
c)
45,74
d)
40057,4
153.
Cho số thập phân 34,578 giá trị chữ số 5 là
a)
5 phần mười
b)
50
c)
5 đơn vị
d)
500
154.
Cho số thập phân 34,578 giá trị chữ số 5 là
a)
5 phần mười
b)
50
c)
5 đơn vị
d)
500
155.
Cho số thập phân 34,578 giá trị chữ số 3 là
a)
30
b)
3 đơn vị
c)
3 phần mười
d)
3 phần trăm
156.
Cho các số thập phân 3,73; 3,9; 3,69; 3,213. Số lớn nhất là
a)
3,9
b)
3,73
c)
3,69
d)
3213
157.

1 23 −5 231\ \frac{2}{3}\ -5\ \frac{2}{3}  

a)

4

b)

-4

c)

4 234\ \frac{2}{3}  

d)

6

158.

−2 35−3 25-2\ \frac{3}{5}-3\ \frac{2}{5}  

a)

−5 15-5\ \frac{1}{5}  

b)

− 1-\ 1  

c)

−1 15-1\ \frac{1}{5}  

d)

-6

159.

Tính 58.−34\frac{5}{8}.\frac{-3}{4}  

a)

−116\frac{-1}{16}  

b)

−2-2  

c)

−1532\frac{-15}{32}  

d)

−532\frac{-5}{32}  

160.

Tính −74.−35\frac{-7}{4}.\frac{-3}{5}  

a)

−2120\frac{-21}{20}  

b)

2120\frac{21}{20}  

c)

−1520\frac{-15}{20}  

d)

−533\frac{-5}{33}  

161.

Tính 112.8−9\frac{1}{12}.\frac{8}{-9}  

a)

−227\frac{-2}{27}  

b)

−49\frac{-4}{9}  

c)

−118\frac{-1}{18}  

d)

−32\frac{-3}{2}  

162.

Kết quả của phép tính (−2).38\left(-2\right).\frac{3}{8}  là

a)

− 168\frac{-\ 16}{8}  

b)

−138\frac{-13}{8}  

c)

−616\frac{-6}{16}  

d)

−34\frac{-3}{4}  

163.

Kết quả của phép tính 3.−563.\frac{-5}{6}  là

a)

− 52\frac{-\ 5}{2}  

b)

−16\frac{-1}{6}  

c)

52\frac{5}{2}  

d)

−136\frac{-13}{6}  

164.

Nghịch đảo của phân số 4712\frac{47}{12}  là:

a)

−4712-\frac{47}{12}  

b)

−1247-\frac{12}{47}  

c)

1247\frac{12}{47}  

d)

−1247\frac{-12}{47}  

165.

Thực hiện phép tính −23:67\frac{-2}{3}:\frac{6}{7}  

a)

−79\frac{-7}{9}  

b)

79\frac{7}{9}  

c)

97\frac{9}{7}  

d)

−97\frac{-9}{7}  

166.

Tính 5−8:15\frac{5}{-8}:15  

a)

245\frac{24}{5}  

b)

−124\frac{-1}{24}  

c)

24

d)

-24

167.

Tính 49:(25.49)\frac{4}{9}:\left(\frac{2}{5}.\frac{4}{9}\right)  

a)

52\frac{5}{2}  

b)

25\frac{2}{5}  

c)

4081\frac{40}{81}  

d)

8140\frac{81}{40}  

168.

Tính 67+57:5−89\frac{6}{7}+\frac{5}{7}:5-\frac{8}{9}  

a)

19\frac{1}{9}  

b)

−19-\frac{1}{9}  

c)

99  

d)

−9-9  

169.

Chọn đáp án SAI

a)

Đường thẳng d đi qua điểm A, điểm B không đi qua điểm C

b)

Đường thẳng d còn gọi là đường thẳng BA

c)

A, B∈d A,\ B\in d\ và C ∉ d

d)

Ba điểm A, B, C thẳng hàng

170.

Cho hình sau, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Hai điểm M và N nằm khác phía nhau đối với điểm Q

b)

Hai điểm M và P nằm khác phía so với điểm N

c)

Hai điểm M và Q nằm cùng phía so với điểm P

d)

Hai điểm N và Q nằm cùng phía so với điểm P

171.

Số các bộ 3 điểm thẳng hàng trên hình vẽ là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

172.

Qua hai điểm phân biệt ta vẽ được một đường thẳng. Cho biết số đường thẳng vẽ được từ các điểm cho trong hình vẽ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

173.

Chọn đáp án đúng nhất. Cho 5 điểm thẳng hàng như hình vẽ. Hai điểm C và E nằm cùng phía đối với điểm nào sau đây?

a)

D

b)

A

c)

B

d)

A và B

174.

Quan sát Hình 9 và chọn đáp án đúng:

a)

Đường thẳng a và b đều đi qua điểm M, không đi qua điểm N

b)

Đường thẳng b còn gọi là đường thẳng MN

c)

Đường thẳng a còn gọi là đường thẳng MN

d)

Hai đường thẳng a và b không đi qua điểm N

175.

Cho các điểm A, B, C, D nằm trên đường thẳng m và hai điểm E, F không nằm trên đường thẳng m (các điểm A, B, C, D, E, F phân biệt). Số đường thẳng ít nhất có thể vẽ được từ hai trong các điểm trên là?

a)

4

b)

8

c)

9

d)

10

176.

Cho hình vẽ. Có thể vẽ được nhiều nhất bao nhiêu đường thẳng đi qua hai trong số bốn điểm M, N, P, Q?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

177.

“Đường thẳng d đi qua các điểm A; E; C nhưng không đi qua các điểm B; F ”

Chọn hình vẽ cho cách diễn đạt trên.

a)
b)
c)
d)
178.

Đường thẳng d KHÔNG đi qua điểm nào?

a)

R

b)

Q

c)

S

d)

Cả 3 điểm S, R, Q

179.

Chọn câu trả lời đúng nhất . Cho ba điểm E, F, G theo thứ tự nằm trên đường thẳng d thì:

a)

Đường thẳng d còn được gọi là đường thẳng EF

b)

Ba điểm E, G, F thẳng hàng

c)

Điểm F nằm giữa hai điểm E và G

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

180.

Biết rằng qua hai điểm trên mặt phẳng ta sẽ vẽ được một đường thẳng. Với 10 điểm trên mặt phẳng thì em vẽ được ít nhất là mấy đường thẳng?

a)

10

b)

90

c)

45

d)

1

181.

Chọn phát biểu sai:

a)

Một điểm có thể thuộc đồng thời nhiều đường thẳng.

b)

Với một đường thẳng a cho trước, có những điểm thuộc a và có những điểm không thuộc a.

c)

Trên đường thẳng chỉ có một điểm

d)

Một điểm có thể thuộc đồng thời hai đường thẳng.

182.

Dùng kí hiệu để ghi lại cách diễn dạt sau: “Đường thẳng a chứa điểm M và không chứa điểm P. Điểm O thuộc đường thẳng a và không thuộc đường thẳng b”

a)

M ∈ a; P ∉ a; O ∈ a; O ∉ b

b)

M ∈ a; P ∉ a; O ∉ a; O ∉ b

c)

M ∉ a; P ∈ a; O ∈ a; O ∉ b

d)

M ∉ a; P ∉ a; O ∈ a; O ∈ b

183.

Có bao nhiêu đường thẳng trong hình vẽ sau:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

184.

Có bao nhiêu đường thẳng trong hình vẽ sau:

Đường thẳng n đi qua những điểm nào:

a)

Điểm A        

b)

Điểm B và điểm C

c)

Điểm B và điểm C

d)

Điểm D và điểm C

185.

Cho hình vẽ sau:

Chọn câu đúng:

a)

D ∉ m        

b)

D ∉ n        

c)

D ∈ m        

d)

Cả A, B đều đúng

186.

Đường thẳng a chứa những điểm nào

a)

N, M

b)

M, S

c)

N, S

d)

N, M, S

187.

Đường thẳng f không chứa điểm nào?

a)

R

b)

Q

c)

S

d)

Cả 3 điểm S, R, Q

188.

Chọn phát biểu sai

a)

Điểm Q không thuộc cácđường thẳng b,c,a

b)

Điểm N nằm trên các đường thẳng b và c

c)

Điểm P không nằm trên các đường thẳng c và a

d)

Điểm M nằm trên các đường thẳng a và b

189.

Cho hình vẽ sau:

Chọn câu sai:

a)

A ∈ m        

b)

A ∉ n       

c)

A ∈ m, A ∈ n        

d)

A ∈ m, A ∉ n

190.

Hình vẽ nào dưới đây thể hiện đúng theo cách diễn đạt “Đường thẳng d đi qua các điểm A; B; C nhưng không đi qua các điểm E; F”

a)
b)
c)
d)
191.

Điểm được đặt tên bởi ?

a)

Chữ in hoa

b)

Chữ thường

c)

Cả hai

192.

Đường thẳng được đặt tên bởi?

a)

Chữ in hoa

b)

Chữ thường

c)

Cả hai

193.

Đường thẳng bị giới hạn về hai phía

a)

Đúng

b)

Sai

194.

Có mấy đường thẳng đi qua hai điểm?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

195.

Ba điểm thẳng hàng khi ?

a)

Không cùng thuộc bất kì đường thẳng nào

b)

Ba điểm cùng thuộc một đường thẳng

c)

Ba điểm không thể thẳng hàng

196.

Trong 3 điểm thẳng hàng, có mấy điểm nằm giữa hai điểm còn lại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

197.

Hai đường thẳng cắt nhau có mấy điểm chung?

a)

4

b)

3

c)

1

d)

Không có điểm chung

198.

Điểm chung của hai đường thẳng cắt nhau được gọi là?

a)

Trung điểm

b)

Trung trực

c)

Giao điểm

d)

Không có tên

199.

Hai đường thẳng song song có mấy điểm chung?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

200.

Hai đường thẳng song song không bao giờ cắt nhau ?

a)

Đúng

b)

Sai