wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Muốn tính diện tích hình thoi ta làm sao?

a)

Diện tích hình thoi bằng tích của đường chéo thứ nhất và thứ hai rồi chia cho 2 (cùng một đơn vị đo).

b)

Diện tích hình thoi bằng tích của độ dài hai đường chéo chia cho 2 (cùng một đơn vị đo).

2.

Công thức tính diện tích hình thoi là:

a)

S = m × n2S\ =\ \frac{m\ \times\ n}{2}
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

b)

S = m × n : 2S\ =\ m\ \times\ n\ :\ 2
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

c)

S = m × n ×2S\ =\ m\ \times\ n\ \times2
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

d)

S = m × nS\ =\ m\ \times\ n
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

3.

Tính diện tích hình thoi, biết độ dài các đường chéo là : 19cm, 12cm.

a)

228  cm2cm^2  

b)

114  m2m^2  

c)

(19 : 12) ×\times 2

d)

114  cm2cm^2  

4.

Tính diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo là: 15 cm và 24 cm

a)

360 cm2

b)

180 cm

c)

180 cm2

d)

360cm

5.

Hình thoi là hình:

a)

có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông.

b)

có hai cặp cạnh song song và bằng nhau.

c)

có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau.

d)

có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn góc vuông.

6.

Trong các hình trên, hình nào là hình thoi? (nhiều lựa chọn)

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

e)

Hình 5

7.

Trong hình bình hành ABCD, hai đường chéo là:

a)

AB và CD

b)

AC và BD

c)

AB và BC

d)

AD và DC

8.

Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình gì

a)

Hình thoi

b)

Hình vuông

c)

Hình bình hành

d)

Hình chữ nhật

9.

Dòng nào nói đúng nhất dấu hiệu nhận biết của câu cầu khiến?

a)

A. Sử dụng từ cầu khiến

b)

B. Sử dụng ngữ điệu cầu khiến

c)

C. Thường kết thúc câu bằng dấu chấm than

d)

D. Gồm cả A, B và C

10.

Các chức năng tiêu biểu của câu cầu khiến là gì?

a)

A. Dùng để ra lệnh hoặc sai khiến

b)

B. Dùng để yêu cầu hoặc đề nghị

c)

C. Dùng để van xin hoặc khuyên bảo

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

11.

Trong những câu nghi vấn sau, câu nào dùng để cầu khiến?

a)

A. Chị khất tiền sưu đến chiều mai phải không ? (Ngô Tất Tố)

b)

B. Người thuê viết nay đâu ? (Vũ Đình Liên)

c)

C. Nhưng lại đằng này đã, về làm gì vội ? (Nam Cao)

d)

D. Chú mình muốn cùng tớ đùa vui không ? (Tô Hoài)

12.

Câu cầu khiến: " Đừng hút thuốc nữa nhé! " dùng để:

a)

A. Khuyên bảo

b)

B. Ra lệnh

c)

C. Yêu cầu

d)

D. Cả A, B, C

13.

Trong những câu sau, câu nào là câu cầu khiến:

a)

A. Trời ơi! Sao nóng lâu thế?

b)

B. Hỡi cảnh rừng ghê gớm của ta ơi!

c)

C. Bỏ rác đúng nơi quy định.

d)

D. Chao ôi! Một ngày vắng mẹ sao dài đằng đẵng.

14.

Câu cầu khiến trong những câu dưới đây là:“Thôi đừng lo lắng. Cứ về đi. Trời phù hộ lão. Mụ già sẽ là nữ hoàng.”

a)

A. Thôi đừng lo lắng

b)

B. Cứ về đi

c)

C. Mụ già sẽ là nữ hoàng

d)

D. Cả A và B

15.

Hình thức nào để nhận diện câu cầu khiến trong những câu sau:“Đang ngồi viết thư, tôi bỗng nghe tiếng ai đó vọng vào: - Mở cửa!”

a)

A. Từ cầu khiến

b)

B. Ngữ điệu cầu khiến

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

16.

Câu cầu khiến dưới đây dùng để làm gì?Đừng vội vã thế cháu ơi, đến trường lúc nào cũng vẫn còn là sớm! (Buổi học cuối cùng, Đô-đê)

a)

A. Khuyên bảo.

b)

B. Đề nghị.

c)

C. Yêu cầu.

d)

D. Ra lệnh.

17.

Về mặt hình thức, câu cầu khiến thường có các từ

a)

A. Đã, từng, đang,

b)

B. Hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào,....

c)

C. Rất, quá, lắm,...

d)

D.sắp, sẽ,...

18.

Câu nào là câu cầu khiến?

a)

A. Cô gái ơi, cô hãy ngồi xuống đây với chúng tôi, chúng tôi không làm gì cô đâu.

b)

B. Sao con lại làm thế?

c)

C. Ai mà biết được người ta nghĩ thế nào về mình.

d)

ÔI! Sao tôi khổi thế này.

19.

Câu nào là câu cầu khiến?

a)

A. Cô gái quyết tâm bằng mọi giá phải giải thoát được cho các anh trai của mình.

b)

B. Bệ hạ đinh ninh rằng đó là 12 người thợ săn phải không?

c)

C. Các em ơi, trước khi chạy thì hãy khởi động thật kĩ nhé.

20.

Câu cầu khiến dưới đây dùng để làm gì?

"Vậy muôn vàn lần mong mỏi quan lớn hãy rủ lòng thương, che chở cho nó được toàn vẹn; công ơn cứu sống của ngài, mẹ con nó xin ghi xương tạc dạ". (Hoàng Lê nhất thống chí, Ngô gia văn phái)

a)

A. Van xin.

b)

B. Ra lệnh.

c)

C. Yêu cầu.

d)

D. Khuyên bảo.

21.

Câu nào là câu cầu khiến?

a)

A. Khi chàng về đến nơi thì thấy vua cha đang ốm thập tử nhất sinh.

b)

B. Con yêu dấu ơi, cha muốn nhìn mặt con một lần cuối trước khi cha về bên Chúa.

c)

C. Rồi chàng lên ngựa ra đi.

22.

Câu cầu khiến dưới đây dùng để làm gì?

"Cháu hãy vẽ cái gì thân thuộc nhất với cháu" (Bức tranh của em gái tôi, Tạ Duy Anh)

a)

A. Khuyên bảo.

b)

B. Sai khiến.

c)

C. Yêu cầu.

d)

D. Đề nghị

23.

Đoạn thơ sau có mấy từ cầu khiến?

"Hãy quên đi mọi lo âu mẹ nhé!

Đừng buồn phiền quá đỗi về con

Mẹ chớ đi đi, lại lại trên đường

Khoác tấm áo choàng xưa cũ nát"

("Thư gửi mẹ" - Ê-xê-nin)

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

5 từ

24.

Câu cầu khiến sau dùng để làm gì?“Đi nhanh thôi cậu.”

a)

A. Yêu cầu

b)

B. Khuyên bảo

c)

C. Ra lệnh

d)

D. Đề nghị

25.

Điền từ cầu khiến vào chỗ trống trong câu sau:

“Nay chúng ta ….. làm gì nữa, thử xem lão Miệng có sống được không”

a)

A. Nên

b)

B. Đừng

c)

C. Không

d)

D. Hãy

26.

Câu cầu khiến: " Đừng hút thuốc nữa nhé! " dùng để:

a)

A. Khuyên bảo

b)

B. Ra lệnh

c)

C. Yêu cầu

d)

D. Cả A, B, C

27.

Đâu là một nguồn nhiệt?

(được chọn nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
28.

Người ta làm muối bằng cách nào? 

a)

Dùng sức tỏa nhiệt của mặt trời để nước biển bốc hơi nhanh, tạo thành muối

b)

Dùng sức tỏa nhiệt của mặt trời để nước hồ bốc hơi nhanh, tạo thành muối

c)

Dùng sức tỏa nhiệt của mặt trời để nước sông bốc hơi nhanh, tạo thành muối

d)

Dùng sức tỏa nhiệt của mặt trời để nước suối bốc hơi nhanh, tạo thành muối

29.

Tác dụng của nguồn nhiệt là gì?

(được chọn nhiều đáp án)

a)

Làm chín thức ăn

b)

Sưởi ấm vào mùa đông

c)

Tạo cảnh quan đẹp

d)

Phơi khô quần áo

30.

Gia đình em dùng nguồn nhiệt nào để nấu ăn?

a)
b)
c)
d)
31.

Nêu những nguy hiểm có thể xảy ra khi sử dụng nguồn điện trong cuộc sống hàng ngày?

(a)  

32.

Khi bị bỏng nhẹ, em cần làm gì?

a)

Rửa vết thương dưới vòi nước lạnh 10 - 15 phút

b)

Bôi kem đánh răng

c)

Dùng đá viên chườm vào vết thương

d)

Dán băng urgo

33.

Đâu là các nguồn nhiệt?

a)

Bếp ga, quạt, điều hòa, tủ lạnh

b)

Bếp từ, mặt trời, lò vi sóng, bóng đèn

c)

Máy giặt, bàn là, nồi cơm, chổi

d)

Lò nướng, quạt điện, tivi, điện thoại

34.

Cách phòng tránh rủi ro, nguy hiểm khi sử dụng nguồn điện trong cuộc sống?

(được chọn nhiều đáp án)

a)

Không dùng nguồn điện

b)

Tắt bếp khi không sử dụng

c)

Không cho trẻ em đến gần nguồn điện

d)

Lắp đặt hệ thống báo cháy

e)

Sử dụng nguồn điện tùy thích

35.

Em có thể làm gì để thực hiện tiết kiệm khi sử dụng các nguồn nhiệt trong cuộc sống hàng ngày?

4 lines
36.

Việc nên làm để phòng tránh tai nạn khi đun nấu ở nhà:

a)

Để bình xăng gần bếp

b)

Tranh thủ đi ra ngoài làm việc khác trong khi đang đun nấu

c)

Để trẻ em chơi đùa gần bếp

d)

Tắt bếp khi sử dụng xong

37.

Những việc bạn có thể làm để thực hiện tiết kiệm khi đang sử dụng các nguồn nhiệt trong sinh hoạt:

(được chọn nhiều đáp án)

a)

Tắt bếp khi không sử dụng.

b)

Dùng ánh nắng để phơi quần áo, không dùng bàn là để là khô hay máy sấy.

c)

Sử dụng bếp từ thay bếp gas.

d)

Sử dụng bếp ga thay bếp từ.

38.

Chọn các đáp án đúng:

(được chọn nhiều đáp án)

a)

Khi được đun nấu nhiệt độ của thức ăn sẽ tăng lên.

b)

Khi dùng nguồn nhiệt để sấy khô các vật, nước trong các vật bay hơi nhanh hơn làm cho vật mau khô hơn.

c)

Các nguồn nhiệt như than, dầu là vô tận, chúng ta có thể sử dụng thoải mái mà không cần phải tiết kiệm

d)

Bàn là (bàn ủi) ngay sau khi rút điện vẫn có thể dùng để là (ủi) thêm quần áo.

39.

Chọn các phát biểu sai:

a)

Bàn là (bàn ủi) ngay sau khi rút điện vẫn có thể dùng để là (ủi) thêm quần áo.

b)

Nên sử dụng điện để đun nấu vì các bếp điện thường tiêu thụ ít điện

c)

Mặt trời là nguồn nhiệt quan trọng đối với cuộc sống con người.

d)

Các nguồn nhiệt như than, dầu là vô tận, chúng ta có thể sử dụng thoải mái mà không cần phải tiết kiệm.

40.

Vật nào sau đây vừa là nguồn sáng vừa là nguồn nhiệt:

a)

Sách, vở, cặp

b)

Đom đóm, bàn là điện

c)

Đèn sợi đốt, mặt trời, lửa

d)

Mặt trăng, sao Hỏa

41.

Loài cây, con vật nào sau đây sống ở xứ lạnh:

a)

Lạc đà, gấu trắng

b)

Gấu trắng, thông

c)

Thông, xương rồng

d)

Xương rồng, lạc đà

42.

Loài cây, con vật nào sau đây sống ở xứ nóng:

a)

lạc đà, gấu trắng

b)

gấu trắng, thông

c)

xương rồng, lạc đà

d)

lạc đà, thông

43.

Điều gì sẽ xảy ra nếu Trái Đất không được Mặt trời sưởi ấm?

a)

Gió sẽ ngừng thổi; Trái đất sẽ trở nên lạnh giá

b)

Nước trên trái đất sẽ ngừng chảy và đóng băng, sẽ không có mưa.

c)

Trái Đất sẽ trở thành một hành tinh chết, không có sự sống

d)

Tất cả những ý trên

44.

Biện pháp để chống rét cho cây là:

a)

Ủ ấm cho gốc cây bằng rơm, rạ,...

b)

Cho uống nhiều nước, chuồng trại thoáng mát

c)

Tưới cây, che giàn

d)

Cho ăn nhiều chất bột, chuồng trại kín gió

45.

Biện pháp chống rét cho động vật:

a)

Ủ ấm cho gốc cây bằng rơm, rạ,...

b)

Cho uống nhiều nước, chuồng trại thoáng mát

c)

Tưới cây, che giàn

d)

Cho ăn nhiều chất bột, chuồng trại kín gió

46.

Đâu là nguồn chính cung cấp ánh sáng và nhiệt cho Trái Đất?

a)

Mặt Trăng

b)

Mặt Trời

c)

Sao Hỏa

d)

Lõi Trái Đất