wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra toán

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

x + 15,5 = 36,5. Tìm x

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

2.

Kết quả phép cộng: 125,755 + 25,315 = ?

a)

151,07

b)

150,07

c)

151,700

d)

150,070

3.

Tổng của 35,8 và 5,43 là:

a)

90,1

b)

9,01

c)

40,23

d)

41,23

4.

(a + b) + c = a + (b + c). Đây là tính chất gì của phép cộng?

a)

Giao hoán

b)

Kết hợp

c)

Nhân một số với một tổng

d)

Chia một tổng cho một số

5.

9,46 + … = 3,8 + 9,46 . Số điền vào chỗ chấm là:

a)

13,26

b)

9,46

c)

3,8

d)

13,62

6.

Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.

a)

24,95 dm

b)

24,95

c)

29,54 dm

d)

29,45 cm

7.

15,27 + 9,5 + 4,68 = … ? Số điền vào chỗ chấm là:

a)

29,45

b)

20,9

c)

28,45

d)

29,35

8.

Có ba thùng đựng dầu, thùng thứ nhất có 27,5l, thùng thứ hai có 36,75l, thùng thứ ba có 14,5l. Hỏi cả ba thùng có bao nhiêu lít dầu ?

a)

64,25 lít

b)

42 lít

c)

51,25 lít

d)

78,75 lít

9.

Chữ số 5 trong số 18,456 có giá trị là:

a)

5

b)

510\frac{5}{10}

c)

5100\frac{5}{100}

d)

51000\frac{5}{1000}

10.

5 tấn 17kg =……kg

a)

517

b)

5017

c)

5,017

d)

5,17

11.

Viết hỗn số sau thành số thập phân:

a)

8,482

b)

84,82

c)

848,2

d)

0,8482

12.

Kết quả của phép tính 29,32 + 41,57 + 27,25 là:

a)

98,14

b)

981,4

c)

99,14

d)

97,14

13.

Số " Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:

a)

47,480

b)

47,48

c)

47,0480

d)

47,048

14.

Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:

a)

20,18

b)

2010,800

c)

20,108

d)

30,800

15.

Trong các số thập phân sau 2,34 ; 2,345 ; 2,036 ; 2,301 số thập phân số nào nhỏ nhất?

a)

2,34

b)

2,345

c)

2,036

d)

2,301

16.

Các số thập phân được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là :

a)

42,538 41,835; 42,358; 41,538

b)

41,538; 41,835; 42,358; 42,538

c)

41,835; 41,538; 42,358; 42,538

d)

41,538; 41,835; 42,538; 42,358

17.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

19.

Kết quả của phép tính: 0,68 + 29,5 là

a)

30,18

b)

36,6

c)

29,15

20.

Nam cân nặng 32,6kg. Tiến cân nặng hơn Nam 4,8kg.

Hỏi Tiến cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam?

a)

Tiến cân nặng 37,4kg

b)

Tiến cân nặng 27,8kg

c)

Tiến cân nặng 80,6kg

21.

Em cảm thấy bài tập này dễ hay khó?

4 lines
22.

Tính: 23,7 + 4,5 + 5,5 + 76,3 = (a)  

23.

Tính 9,1+4,2+45,8+11,9=

4 lines
24.

Kết quả của phép tính: 35,57+14,43=

a)

50

b)

51

c)

5000

d)

40

25.

2 310\frac{3}{10}  m= m

a)

2,03

b)

23

c)

2,3

d)

230

26.

45 m=..........km

a)

4500 km

b)

0,45km

c)

0,045km

d)

4,5

27.

1 năm = ..... tháng

a)

10

b)

11

c)

12

28.

1 thế kỉ = ? năm

a)

10

b)

60

c)

100

d)

1000

29.

Trong một năm có bao nhiêu tháng có 30 ngày?

a)

12

b)

6

c)

4

d)

5

30.

12\frac{1}{2}  phút = ... giây

a)

20

b)

40

c)

60

d)

30

31.

Viết tên đơn vị đo dộdài còn thiếu vào chỗ trống sau:

Km, hm, ........, m, dm, ......, mm

a)

hm, cm

b)

dam, cm

c)

ha, cm

d)

a, cm

32.

5840g bằng bao nhiêu kg?

a)

58,4kg

b)

5,84kg

c)

5,84kg

d)

0,0584kg

33.

Dãy số nào được xếp theo thứ tự tăng dần:

a)

0,75; 0,74; 1,13; 2,03

b)

6; 6,5; 6,12; 6,98

c)

7,08; 7,11; 7,5; 7,503

d)

9,03; 9,07; 9,13; 9,108

34.

Trong các phân số phân số 20042005; 20052006; 20062007; 20072008\frac{2004}{2005};\ \frac{2005}{2006};\ \frac{2006}{2007};\ \frac{2007}{2008}   nào nhỏ nhất?

a)

20042005\frac{2004}{2005}  

b)

20052006\frac{2005}{2006}  

c)

20062007\frac{2006}{2007}  

d)

20072008\frac{2007}{2008}  

35.

Muốn lên tầng 3 một nhà cao tầng phải đi qua 54 bậc thang. Vậy phải đi qua bao nhiêu bậc thang để lên tầng 6 ngôi nhà?

a)

108

b)

135

c)

81

d)

162

36.

Chuyển phân số 7100\frac{7}{100}   thành số thập phân.

a)

0,7

b)

0,07

c)

0,007

d)

0,0007

37.

45=...\frac{4}{5}=...  

a)

0,8

b)

0,08

c)

0,008

d)

0,0008

38.

Diện tích hình bên là:

a)

20cm2

b)

16cm2

c)

1cm2

d)

12cm2

39.

viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,9

b)

0,009

c)

0,0009

d)

9,00

40.

Một người thợ may 15 bộ quần áo đồng phục hết 36 m vải. Hỏi nếu người thợ đó may 45 bộ quần áo đồng phục như thế thì cần bao nhiêu mét vải ?

a)

72 m

b)

108 m

c)

300 m

d)

81 m

41.

Chu vi của một thửa ruộng hình chữ nhật là 240 m. Chiều rộng kém chiều dài 20 m. Tính diện tích thửa ruộng đó.

(a)  

42.

14 người làm xong một con đường trong 5 ngày. Hỏi 35 người làm xong con đường ấy trong bao nhiêu ngày? (Biết sức làm của mỗi người như nhau)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

19 người làm xong một công việc phải hết 12 ngày. Nay muốn làm xong công việc đó trong 4 ngày thì cần bao nhiêu người? (Mức làm của mỗi người như nhau)

a)

56

b)

57

c)

58

d)

59

44.

Có một số tiền, nếu mua gạo thơm với giá 3600 đồng một kg thì được 12kg gạo. Nếu mua gạo thường, giá mỗi kg 1800 đồng thì được bao nhiêu kg gạo?

a)

20

b)

21

c)

22

d)

24

45.

Câu 1: Giá trị của biểu thức 8 x a

với a = 100 là:

a)

A. 8100

b)

B. 800

c)

C. 1008

d)

D. 1800

46.

Câu 2: Chọn số thích hợp:

563 + 856 = 856 + ..... ?

a)

A. 856

b)

B. 1419

c)

C. 563

d)

D. 293

47.

Câu 3: Chọn số thích hơp:

(4 x 5) x 7 = (7 x 4) x ……?

a)

A. 20

b)

B. 5

c)

C. 7

d)

D. 8

48.

Câu 4: Chọn số thích hợp:

9 x 6 + 9 x 5 = (6 + 5) x …

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 9

d)

D. 99

49.

Câu 5: Kết quả của phép tính:

78 x 100 : 10 = ?

a)

A. 78

b)

B. 7800

c)

C. 708

d)

D. 780

50.

Câu 6: Số chia hết cho 2 là:

a)

A. 57460

b)

B. 63247

c)

C. 49325

d)

D. 47539

51.

Câu 7: Số không chia hết cho 3 là:

a)

A. 4032

b)

B. 6780

c)

C. 2453

d)

D. 1005

52.

Câu 8: Số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là:

a)

A. 0

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 7

53.

Câu 9: Số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5 là:

a)

A. 6800

b)

B. 571

c)

C. 940

d)

D. 2685

54.

Câu 10: Số chia hết cho 9 là:

a)

A. 66

b)

B. 1249

c)

C. 467

d)

D. 567

55.

Câu 11: Chu vi hình vuông cạnh a với a = 9 cm là:

a)

A. 18 cm

b)

B. 81 cm

c)

C. 36 cm

d)

D. 63 cm

56.

Câu 12: Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 12cm và chiều rộng 5cm là:

a)

A. 34 cm

b)

B. 60 cm

c)

C. 34 cm2

d)

D. 60 cm2

57.

Câu 13: Diện tích tam giác có độ dài đáy 8cm và chiều cao 7cm là:

a)

A. 28 cm2

b)

B. 28 cm

c)

C. 56 cm2

d)

D. 56 cm

58.

Câu 14: Tính 67 x 45 – 57 x 45 = ?

(a)  

59.

Câu 15: Tính 384 – 216 : 3 = ?

(a)  

60.

Câu 16: Tìm x biết: x – 285 + 85 = 476

x = (a)  

61.

Câu 17: Tìm x biết: x : 3 = 1321

x = (a)  

62.

Câu 18: Tìm x biết: (148 + x) : 5 = 83

x = ……

(a)  

63.

Câu 19: x biết: X ×\times 5 = 21250 : 10       

X = (a)  

64.

Câu 20: Một cửa hàng hai ngày bán được 620 kg gạo. Trong 7 ngày cửa hàng bán được (a)   ki-lô-gam gạo.

65.

Câu 21: Một mảnh vườn hình chữ nhật, có chiều rộng 25 m. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Chu vi mảnh vườn là... m.

(a)  

66.

Câu 22: Trong phép chia một số cho 12 ta được thương là 25 và số dư là số dư lớn nhất có thể trong phép chia này.

Số bị chia là ……

(a)