wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 7 tuần 24

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Trong các tập tính sau đây, đâu không phải là tập tính của thỏ?

a)

Đào hang, ẩn náu trong hang, bụi rậm để lẩn trốn kẻ thù.

b)

Chạy nhanh bằng cách nhảy 2 chân sau khi bị săn đuổi.

c)

Ăn cỏ, lá bằng cách gặm nhấm.

d)

Nuôi con bằng sữa diều.

2.

Ở thỏ, bộ phận nào có vai trò đưa chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ vào phôi?

a)

Tử cung.

b)

Buồng trứng.

c)

Âm đạo.

d)

Nhau thai.

3.

Hiện tượng thai sinh là

a)

hiện tượng đẻ con có nhau thai.

b)

hiện tượng đẻ trứng có nhau thai.

c)

hiện tượng đẻ trứng có dây rốn.

d)

hiện tượng đẻ con có dây rốn.

4.

Tại sao thỏ hoang chạy không dai sức bằng thú ăn thịt song trong một số trường hợp chúng vẫn thoát khỏi nanh vuốt của con vật săn mồi?

a)

Vì trong khi chạy, chân thỏ thường hất cát về phía sau.

b)

Vì thỏ có khả năng nhảy rất cao vượt qua chướng ngại vật.

c)

Vì thỏ chạy theo hình chữ Z khiến cho kẻ thù bị mất đà.

d)

Vì thỏ chạy nhanh hơn thú ăn thịt.

5.

Vai trò của chi trước ở thỏ là

a)

thăm dò môi trường.

b)

định hướng âm thanh, phát hiện kẻ thù.

c)

đào hang và di chuyển.

d)

bật nhảy xa.

6.

Cơ thể thỏ được phủ bằng bộ lông dày, xốp gồm những sợi lông mảnh khô bằng chất sừng được gọi là

a)

lông vũ.

b)

lông mao.

c)

lông tơ.

d)

lông ống.

7.

Thỏ có tai thính, vành tai lớn dài cử động được về các phía giúp:

a)

thăm dò thức ăn.

b)

định hướng âm thanh, phát hiện nhanh kẻ thù.

c)

đào hang và di chuyển.

d)

thỏ giữ nhiệt tốt.

8.

Mắt thỏ có mi, cử động được giúp:

a)

Mắt thỏ tinh hơn.

b)

Giữ mắt không bị khô, bảo vệ mắt.

c)

Thỏ nhìn được trong bóng tối.

d)

Thỏ quan sát tốt, định hướng âm thanh phát hiện sớm kẻ thù.

9.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Kanguru có …(1)… lớn khỏe, …(2)… to, dài để giữ thăng bằng khi nhảy.

a)

(1): chi trước; (2): đuôi

b)

(1): chi sau; (2): đuôi

c)

(1): chi sau; (2): chi trước

d)

(1): chi trước; (2): chi sau

10.

Động vật nào dưới đây đẻ trứng?

a)

Thú mỏ vịt.

b)

Thỏ hoang.

c)

Kanguru.

d)

Chuột cống.