wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tan sac anh sang- giao thoa

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Tìm phát biểu đúng về ánh sáng trắng.

a)

Ánh sáng trắng là ánh sáng mắt ta nhìn thấy màu trắng.

b)

Ánh sáng do đèn ống phát ra là ánh sáng trắng.

c)

Ánh sáng trắng là tập hợp 7 ánh sáng đơn sắc ( đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím).

d)

Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

2.

Hiện tượng tán sắc ánh sáng xy ra

a)

chỉ với lăng kính thuỷ tinh.

b)

ở mặt phân cách hai môi trường trong suốt có chiết suất khác nhau.

c)

chỉ với các lăng kính chất rắn hoặc chất lỏng.

d)

ở mặt phân cách một môi trường rắn hoặc lỏng.

3.

Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng

a)

không đổi, có giá trị như nhau đối với tất cả các ánh sáng có màu từ đỏ đến tím.

b)

thay đổi, chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng đỏ và nhỏ nhất đối với ánh sáng tím.

c)

thay đổi, chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng tím và nhỏ nhất đối với ánh sáng đỏ.

d)

thay đổi, chiết suất lớn nhất đối với ánh sáng màu lục và nhỏ nhất đối với ánh sáng đỏ.

4.

Một chùm ánh sáng hẹp song song đơn sắc, sau khi đi qua một lăng kính thuỷ tinh thì

a)

không bị lệch và không đổi màu.

b)

chỉ đổi màu mà không bị lệch.

c)

chỉ bị lệch mà không đổi màu.

d)

vừa bị lệch, vừa bị đổi màu.

5.

Hiện tượng tán sắc ánh sáng

a)

chỉ xảy ra khi chiếu chùm ánh sáng trắng hẹp qua lăng kính.

b)

xảy ra khi chiếu chùm ánh sáng đơn sắc bất kỳ qua lăng kính.

c)

không xảy ra khi chiếu chùm ánh sáng hẹp qua bản hai mặt song song làm bằng chất trong suốt.

d)

xảy ra khi chiếu chùm ánh sáng bất kỳ, hẹp không đơn sắc từ không khí vào môi trường trong suốt bất kỳ.

6.

Gọi nl , nL , nc , nv là chiết suất của thuỷ tinh lần lượt đối với các tia lam, lục, chàm và vàng. Sắp xếp thứ tự nào dưới đây là đúng?

a)

nc > nl > nL > nv.

b)

nc > nL > nl > nv.

c)

nc < nl < nL < nv.

d)

nc < nL < nl < nv.

7.

Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ, lam và tím. Gọi rđ, rl, rt lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu lam và tia màu tím. Hệ thức đúng

a)

rt < rđ < rl.

b)

rđ <  rl < rt.

c)

rt = rđ = rl.

d)

rt <  rl < rđ.

8.

Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu

a)

đỏ, vàng

b)

đỏ, vàng, lam.

c)

tím, lam, đỏ.

d)

lam, tím.

9.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng là sự chồng chất của 2 sóng ánh sáng thoả điều kiện nào?

a)

Cùng tần số, cùng chu kỳ.

b)

Cùng tần số, độ lệch pha không đổi.

c)

Cùng biên độ, cùng tần số.

d)

Cùng pha, cùng biên độ.

10.

Sự phụ thuộc của chiết suất của môi trường trong suốt vào bước sóng của ánh sáng

a)

xảy ra đối với chất rắn, lỏng, hoặc khí.

b)

chỉ xảy ra với chất rắn và chất lỏng.

c)

chỉ xảy ra với chất rắn.          

d)

là hiện tượng đặc trưng của thuỷ tinh.

11.

Ánh sáng đơn sắc có tần số 5.104Hz truyền trong chân không với bước sóng 600nm. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là 1,52. Tần số  của ánh sáng trên khi truyền trong môi trường trong suốt này

a)

vẫn bằng 5.104Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600nm.

b)

lớn hơn 5.104Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600nm.

c)

nhỏ hơn 5.104Hz còn bước sóng  bằng  600nm.

d)

vẫn bằng 5.104Hz còn bước sóng lớn hơn 600nm.

12.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì

a)

bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi.

b)

bước sóng và tần số đều thay đổi.

c)

bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi.

d)

bước sóng và tần số đều không đổi.

13.

Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng của Y-âng, khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối liên tiếp bằng

a)

một khoảng vân.

b)

một nửa khoảng vân.

c)

một phần tư khoảng vân.

d)

hai lần khoảng vân.

14.

Bước sóng của một trong các bức xạ màu lục có trị số là

a)

0,55 nm.

b)

0,55 mm.

c)

0,55 μm.

d)

55 nm.

15.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng. Khoảng cách giữa 7 vân tối liên tiếp là 2,4 mm. Vị trí vân tối thứ 5 cách vân trung tâm một khoảng là

a)

1,8mm.

b)

1,6mm.

c)

2,0mm.

d)

2,4mm.

16.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, nguồn phát sáng đa sắc gồm 4 ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, lục, lam. Vân sáng đơn sắc gần vân trung tâm nhất là vân màu

a)

vàng.

b)

đỏ.

c)

lam.

d)

lục.

17.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng, ánh sáng đơn sắc màu chàm với bước sóng  460 nm được chiếu vào hai khe hẹp cách nhau 0,23mm. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn đặt cách khe 0,2 m bằng

a)

0,1 mm.

b)

0,25 mm.

c)

4 mm.

d)

0,4 mm.

18.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y-âng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 mm, biết khoảng cách hai khe a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1 m. Tại vị trí M cách vân trung tâm một khoảng 3,5 mm, có vân sáng hay vân tối, bậc (thứ) mấy tính từ vân trung tâm?

a)

Vân sáng bậc 3.

b)

Vân sáng bậc 4.

c)

Vân tối thứ 4.

d)

Vân tối thứ 3.

19.

Trong thí nghiệm Y-âng, bước sóng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 0,6 µm. Hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến vân sáng bậc hai trên màn bằng

a)

0,6 µm.

b)

2,4 µm .

c)

1,8 µm.

d)

1,2 µm.

20.

Bước sóng của bức xạ da cam trong chân không là 600nm thì tần số của bức xạ đó là

a)

5.1012Hz.

b)

5.1013Hz.

c)

5.1014Hz.

d)

5.1015Hz.

21.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe bằng 1,2mm và khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát bằng 2m. Chiếu hai khe bằng ánh sáng đơn sắc. Biết khoảng vân quan sát được trên màn bằng 1mm. Bước sóng của ánh sáng chiếu tới bằng

a)

0,48 μ\mu  m.

b)

0,50 μ\mu  m.

c)

0,60 μ\mu  m.

d)

0,75 μ\mu  m.

22.

Trong  thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân giao thoa trên màn quan sát là i. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 nằm ở hai bên vân sáng trung tâm là

a)

5i.

b)

4i.

c)

3i.

d)

6i.

23.

Trong  thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, một nguồn sáng đơn sắc S phát ra một bức xạ đơn sắc có = 0,64 . Hai khe cách nhau 3mm, màn cách hai khe 3 m. Miền vân giao thoa trên màn có bề rộng 12 mm. Số vân tối quan sát được trên màn là

a)

18.

b)

16.

c)

17.

d)

19.

24.

Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát sẽ thấy

a)

khoảng vân tăng lên.

b)

khoảng vân giảm xuống.

c)

vị trị vân trung tâm thay đổi

d)

khoảng vân không thay đổi.

25.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng, hai khe cách nhau 1mm và cách màn quan sát 2m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0,6μm và λ2 vào 2 khe thì thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ λ2 trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ λ1. Giá trị của λ2

a)

0,52μm.

b)

0,44μm.

c)

0,75μm.

d)

0,4μm.