wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lưu huỳnh

Total questions: 23

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

ô số 16, chu kì 3, nhóm VIIA.

b)

ô số 8, chu kì 3, nhóm VIA.

c)

ô số 8, chu kì 3, nhóm VA.

d)

ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA.

2.

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của lưu huỳnh?

a)

chỉ có tính oxi hóa.

b)

chỉ có tính khử.

c)

có cả tính oxi hóa và tính khử.

d)

không có tính oxi hóa và không có tính khử.

3.

Cho các phản ứng hóa học sau:

S + O2 → SO2

S + 3F2 → SF6

S + Hg → HgS

S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Chất nào phản ứng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường

a)

Oxi.

b)

Kẽm

c)

dd NaOH

d)

Thủy ngân

5.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong các chất: H2S, S, SO3, SO2, NaHSO4, FeS, FeS2 lần lượt là:

a)

-2, 0, +6, +4, +4, -2, -1.

b)

-2, 0, +6, +4, +6, -2, -1.

c)

-2, 0, +6, +6, +4, -1, -2

d)

-2, 0, +4, +6, +6, -2, -1.

6.

Sản phẩm tạo thành khi lưu huỳnh phản ứng với sắt là

a)

Fe2S3

b)

FeS

c)

FeS2

d)

Fe4S3

7.

1. Số oxi hóa cao nhất của lưu huỳnh là bao nhiêu:

a)

+2

b)

+4

c)

+6

d)

+8

8.

2. Nguyên tố lưu huỳnh có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

Chu kì 3, nhóm VIA.

b)

Chu kì 5, nhóm VIA.

c)

Chu kì 3, nhóm IVA.

d)

Chu kì 5, nhóm IVA

9.

Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng:

S + 2H₂SO₄ → 3SO₂ + 2H₂O

Trong phản ứng này, tỉ lệ nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hoá là:

a)

1 : 2.

b)

1 : 3.

c)

3 : 1

d)

2 : 1

10.

Dãy đơn chất nào sau đây có tính oxi hóa khử:

a)

Cl2 , O3, S.

b)

S, Cl2, Br2.

c)

Na, F2, S.

d)

Br2, O2, Ca.

11.

Hơi thủy ngân rất dộc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là

a)

vôi sống

b)

cát

c)

muối ăn

d)

lưu huỳnh

12.

Lưu huỳnh có thể tồn tại ở những trạng thái số oxi hoá nào ?

a)

-2; +4; +5; +6

b)

-3; +2; +4; +6

c)

-2; 0; +4; +6

d)

+1 ; 0; +4; +6

13.

S vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây ?

a)

S + O₂ → SO₂

b)

S + 6HNO₃ → H₂SO₄ + 6NO₂ + 2H₂O

c)

S + Mg → MgS

d)

S + 6NaOH → 2Na₂S + Na₂SO₃ + 3H₂O

14.

Kí hiệu hóa học của lưu huỳnh là

a)

S

b)

L

c)

Lh

d)

Sh

15.

Các số oxi hóa phổ biến của S trong hợp chất (tích vào các số oxi hóa tương ứng)

a)

-2

b)

+4

c)

+6

d)

-1

e)

+1

16.

Nguyên tử khối của lưu huỳnh là

a)

16

b)

32

c)

64

d)

128

17.

Trong các phản ứng, lưu huỳnh có thể thể hiện tính chất nào dưới đây? (tích vào các phương án đúng)

a)

Tính axit

b)

Tính bazo

c)

Tính oxi hóa

d)

Tính khử

18.

Sản phẩm của phản ứng giữa lưu huỳnh và hidro là

a)

HS

b)

SH

c)

H2S

d)

HS2

19.

Sản phẩm phản ứng giữa lưu huỳnh và oxi là

a)

SO

b)

SOS

c)

SO2

d)

SO3

20.

Sản phẩm phản ứng giữa lưu huỳnh và natri là

a)

NaS

b)

NaS2

c)

Na2S3

d)

Na2S

21.

Trong phản ứng giữa lưu huỳnh và nhôm, lưu huỳnh thể hiện tính

a)

oxi hóa

b)

khử

c)

axit

d)

bazo

22.

Lưu huỳnh có thể tác dụng với axit sunfuric đặc nóng, sản phẩm thu được là

a)

SO2 + H2O

b)

SO3 + H2O

c)

H2S + H2O

d)

S + H2O

23.

Lưu huỳnh có thể tác dụng với axit sunfuric đặc nóng. Trong phản ứng này, lưu huỳnh thể hiện tính

a)

oxi hóa

b)

khử

c)

axit

d)

bazo