Font size
WorksheetsReview Unit 7 -G6
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
horror
/ˈhɒrər/
(n)
Kinh dị, kinh hoảng
Vui nhộn, hài hước
Action movie
Phim tài liệu
Phim hoạt hình
Phim hành động
Phim kinh dị
Animated movie
Phim hoạt hình
Phim khoa học viễn tưởng
Phim ma
Phim tài liệu
Comedy
Phim hoạt hình
Phim hài
Phim ma
Phim hài lãng mạn
Science fiction
Phim khoa học viễn tưởng
Phim ma
Phim hài
Phim hoạt hình
2. phim kinh dị
(a)
6. Hài kịch
(a)
Phim khoa học viễn tưởng
(a)
8. Phim hành động
(a)
Giới từ nào dùng để chỉ các buổi trong ngày
in
on
from
at
Giới từ nào dùng để chỉ mùa
In
On
At
To
Giới từ nào dùng để chỉ tháng năm
at
on
in
to
The movie is (a) 7 p.m.
I watch a lot of movies (a) the summer.
Do you want to see a movie (a) February 28
What does "documentary" mean in Vietnamese?
phim truyền hình
phim tài liệu
phim trinh thám
trò chơi truyền hình
What does "upload" mean in Vietnamese?
tải lên
tải xuống
thời sự
phim truyện
What does "news" mean in Vietnamese?
trực tuyến
thời sự
kênh truyền hình
quảng cáo
What does "channel" mean in Vietnamese?
kênh truyền hình
quảng cáo
thời sự
hoạt hình
What does "online" mean in Vietnamese?
trực tuyến
kênh truyền hình
tải về
tải lên
What does "series" mean in Vietnamese?
phim nhiều tập
thời sự
quảng cáo
trò chơi
Giới từ nào dùng để chỉ các buổi trong ngày
in
on
from
at
Giới từ nào dùng để chỉ mùa
In
On
At
To
Giới từ nào dùng để chỉ tháng năm
at
on
in
to
Chọn cụm giới từ sai
At night
On my birthday
In the world
On midnight
Cụm nào sau đây có chứa giới từ
Sunday evening
the school
At 5 o'clock
A beautiful house
a film/show which makes people laugh
(một bộ phim, một chương trình khiến mọi người cười)
talent show: chương trình tìm kiếm tài năng
character: nhân vật
viewer: người xem (qua tivi)
comedy: phim hài
educational programme: chương trình giáo dục
a person who watch TV
(một người xem tivi)
talent show: chương trình tìm kiếm tài năng
character: nhân vật
viewer: người xem (qua tivi)
comedy: phim hài
educational programme: chương trình giáo dục
I love ________ _____ like Happy Feet or Coco.
channel: kênh
animated films: phim hoạt hình (chiếu rạp)channel: kênh
comedies: phim hài
viewers: người xem (qua tivi)
My father often watches ________, they are so funny.
channel: kênh
character: nhân vật
viewers: người xem (qua tivi)
comedies: phim hài
A popular programme has a lot of _______
viewers: người xem (qua tivi)
animated films: phim hoạt hình (chiếu rạp)
comedies: phim hài
game show: trò chơi truyền hình
fill in missing letter
h__r__
(a)
animated (a)
hoạt hình
phim hoạt hình
phim hài
Cụm nào sau đây có chứa giới từ
Sunday evening
the school
At 5 o'clock
A beautiful house
Giới từ nào dùng để chỉ các buổi trong ngày
in
on
from
at
Giới từ nào dùng để chỉ mùa
In
On
At
To
Giới từ nào dùng để chỉ tháng năm
at
on
in
to
Đâu không phải là cụm giới từ chỉ thời gian
At the moment
At home
At present
At first
Cụm từ nào mang nghĩa là đúng giờ
At time
In time
On time
By time
Giới từ được dùng để chỉ vị trí tại một điểm
on
in
at
from
Giới từ nào thường đứng trước tên của một thành phố
On
In
At
Among
Kim goes _________ school by bus.
At
To
In
On
The cat sleeps ________ the sofa.
in
at
on
to
Chọn cụm giới từ sai
At night
On my birthday
In the world
On midnight
Đâu là dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn?
yesterday, last, ago, in the past
always, usually, often, sometimes, never
at the moment, now, right now, in this moment
Dạng khẳng định của thì quá khứ đơn của động từ to be là?
S + was/were + ...
S + am/is/are + ...
S + am/is/are + V-ing + ...
Dạng phủ định của thì quá khứ đơn của động từ to be là?
S + was/were + not + ...
S + am/is/are + not +...
S + am/is/are + not + V-ing + ...
Dạng câu hỏi Yes/No của thì quá khứ đơn của động từ to be là?
Was/Were + S + ...?
Am/Is/Are + S + + ...?
Am/Is/Are + S + V-ing + ...?
Dạng câu hỏi Wh- của thì quá khứ đơn của động từ to be là?
Wh- + was/were + S + ...?
Wh- + am/is/are + S + ...?
Wh- + am/is/are + S + V-ing ...?
Jen (a) in Hanoi last month. (be)
Yesterday, the kids (a) at the swimming pool. (be)
Dịch câu sau sang tiếng Anh:
Cô ấy đã ở trong phòng bếp chiều hôm qua.
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Anh:
Anh ấy từng là một cầu thủ đá bóng.
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Anh:
Sáng hôm qua chúng tôi ở siêu thị.
(a)
Sandra ................ bored yesterday.
was
were
They ................. hungry an hour ago.
was
were
We .................... in a castle last summer vacation.
was
were
They ...................... on a trip last week.
was
were
The cat ..................... scared last evening.
was
were
It ..................... rainy yesterday afternoon.
was
were
The coffee yesterday .................. expensive.
was
were
Your pillowcase .......................... dirty last week.
was
were
The waiter ........................ sad last night. He was happy.
wasn't
weren't
The waiter ........................ sad last night. He was happy.
wasn't
weren't
We ....................... at the bus station yesterday morning. We were at the train station.
wasn't
weren't
kinh khủng
boring
exciting
awful
tuyệt vời
fantastic
funny
exciting
thú vị: e (a)
khủng khiếp : t (a)
phim khoa học viễn tưởng
(a)
chán: b (a)
phim chính kịch: d (a)
__ bed time
in
at
on
__ my birthday
in
at
on
__ Christmas Day
on
in
at
__ Tet
in
at
on
__ Sunday night
in
on
at
What do you like to do __ summer?
on
at
in
