wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review Unit 7 -G6

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

horror

/ˈhɒrər/

(n)

a)

Kinh dị, kinh hoảng

b)

Vui nhộn, hài hước

2.

Action movie

a)

Phim tài liệu

b)

Phim hoạt hình

c)

Phim hành động

d)

Phim kinh dị

3.

Animated movie

a)

Phim hoạt hình

b)

Phim khoa học viễn tưởng

c)

Phim ma

d)

Phim tài liệu

4.

Comedy

a)

Phim hoạt hình

b)

Phim hài

c)

Phim ma

d)

Phim hài lãng mạn

5.

Science fiction

a)

Phim khoa học viễn tưởng

b)

Phim ma

c)

Phim hài

d)

Phim hoạt hình

6.

2. phim kinh dị

(a)  

7.

6. Hài kịch

(a)  

8.

Phim khoa học viễn tưởng

(a)  

9.

8. Phim hành động

(a)  

10.

Giới từ nào dùng để chỉ các buổi trong ngày

a)

in

b)

on

c)

from

d)

at

11.

Giới từ nào dùng để chỉ mùa

a)

In

b)

On

c)

At

d)

To

12.

Giới từ nào dùng để chỉ tháng năm

a)

at

b)

on

c)

in

d)

to

13.

The movie is (a)   7 p.m.

14.

I watch a lot of movies (a)   the summer.

15.

Do you want to see a movie (a)   February 28

16.

What does "documentary" mean in Vietnamese?

a)

phim truyền hình

b)

phim tài liệu

c)

phim trinh thám

d)

trò chơi truyền hình

17.

What does "upload" mean in Vietnamese?

a)

tải lên

b)

tải xuống

c)

thời sự

d)

phim truyện

18.

What does "news" mean in Vietnamese?

a)

trực tuyến

b)

thời sự

c)

kênh truyền hình

d)

quảng cáo

19.

What does "channel" mean in Vietnamese?

a)

kênh truyền hình

b)

quảng cáo

c)

thời sự

d)

hoạt hình

20.

What does "online" mean in Vietnamese?

a)

trực tuyến

b)

kênh truyền hình

c)

tải về

d)

tải lên

21.

What does "series" mean in Vietnamese?

a)

phim nhiều tập

b)

thời sự

c)

quảng cáo

d)

trò chơi

22.

Giới từ nào dùng để chỉ các buổi trong ngày

a)

in

b)

on

c)

from

d)

at

23.

Giới từ nào dùng để chỉ mùa

a)

In

b)

On

c)

At

d)

To

24.

Giới từ nào dùng để chỉ tháng năm

a)

at

b)

on

c)

in

d)

to

25.

Chọn cụm giới từ sai

a)

At night

b)

On my birthday

c)

In the world

d)

On midnight

26.

Cụm nào sau đây có chứa giới từ

a)

Sunday evening

b)

the school

c)

At 5 o'clock

d)

A beautiful house

27.

a film/show which makes people laugh

(một bộ phim, một chương trình khiến mọi người cười)

a)

talent show: chương trình tìm kiếm tài năng

b)

character: nhân vật

c)

viewer: người xem (qua tivi)

d)

comedy: phim hài

e)

educational programme: chương trình giáo dục

28.

a person who watch TV

(một người xem tivi)

a)

talent show: chương trình tìm kiếm tài năng

b)

character: nhân vật

c)

viewer: người xem (qua tivi)

d)

comedy: phim hài

e)

educational programme: chương trình giáo dục

29.

I love ________ _____ like Happy Feet or Coco.

a)

channel: kênh

b)

animated films: phim hoạt hình (chiếu rạp)channel: kênh

c)

comedies: phim hài

d)

viewers: người xem (qua tivi)

30.

My father often watches ________, they are so funny.

a)

channel: kênh

b)

character: nhân vật

c)

viewers: người xem (qua tivi)

d)

comedies: phim hài

31.

A popular programme has a lot of _______

a)

viewers: người xem (qua tivi)

b)

animated films: phim hoạt hình (chiếu rạp)

c)

comedies: phim hài

d)

game show: trò chơi truyền hình

32.

fill in missing letter

h__r__

(a)  

33.

animated (a)

a)

hoạt hình

b)

phim hoạt hình

c)

phim hài

34.
between
a)
giữa
b)
ở ngoài
c)
phía trong
35.
at
a)
tại
b)
sau
c)
đến
36.

Cụm nào sau đây có chứa giới từ

a)

Sunday evening

b)

the school

c)

At 5 o'clock

d)

A beautiful house

37.

Giới từ nào dùng để chỉ các buổi trong ngày

a)

in

b)

on

c)

from

d)

at

38.

Giới từ nào dùng để chỉ mùa

a)

In

b)

On

c)

At

d)

To

39.

Giới từ nào dùng để chỉ tháng năm

a)

at

b)

on

c)

in

d)

to

40.

Đâu không phải là cụm giới từ chỉ thời gian

a)

At the moment

b)

At home

c)

At present

d)

At first

41.

Cụm từ nào mang nghĩa là đúng giờ

a)

At time

b)

In time

c)

On time

d)

By time

42.

Giới từ được dùng để chỉ vị trí tại một điểm

a)

on

b)

in

c)

at

d)

from

43.

Giới từ nào thường đứng trước tên của một thành phố

a)

On

b)

In

c)

At

d)

Among

44.

Kim goes _________ school by bus.

a)

At

b)

To

c)

In

d)

On

45.

The cat sleeps ________ the sofa.

a)

in

b)

at

c)

on

d)

to

46.

Chọn cụm giới từ sai

a)

At night

b)

On my birthday

c)

In the world

d)

On midnight

47.

Đâu là dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn?

a)

yesterday, last, ago, in the past

b)

always, usually, often, sometimes, never

c)

at the moment, now, right now, in this moment

48.

Dạng khẳng định của thì quá khứ đơn của động từ to be là?

a)

S + was/were + ...

b)

S + am/is/are + ...

c)

S + am/is/are + V-ing + ...

49.

Dạng phủ định của thì quá khứ đơn của động từ to be là?

a)

S + was/were + not + ...

b)

S + am/is/are + not +...

c)

S + am/is/are + not + V-ing + ...

50.

Dạng câu hỏi Yes/No của thì quá khứ đơn của động từ to be là?

a)

Was/Were + S + ...?

b)

Am/Is/Are + S + + ...?

c)

Am/Is/Are + S + V-ing + ...?

51.

Dạng câu hỏi Wh- của thì quá khứ đơn của động từ to be là?

a)

Wh- + was/were + S + ...?

b)

Wh- + am/is/are + S + ...?

c)

Wh- + am/is/are + S + V-ing ...?

52.

Jen (a)   in Hanoi last month. (be)

53.

Yesterday, the kids (a)   at the swimming pool. (be)

54.

Dịch câu sau sang tiếng Anh:

Cô ấy đã ở trong phòng bếp chiều hôm qua.

(a)  

55.

Dịch câu sau sang tiếng Anh:

Anh ấy từng là một cầu thủ đá bóng.

(a)  

56.

Dịch câu sau sang tiếng Anh:

Sáng hôm qua chúng tôi ở siêu thị.

(a)  

57.

Sandra ................ bored yesterday.

a)

was

b)

were

58.

They ................. hungry an hour ago.

a)

was

b)

were

59.

We .................... in a castle last summer vacation.

a)

was

b)

were

60.

They ...................... on a trip last week.

a)

was

b)

were

61.

The cat ..................... scared last evening.

a)

was

b)

were

62.

It ..................... rainy yesterday afternoon.

a)

was

b)

were

63.

The coffee yesterday .................. expensive.

a)

was

b)

were

64.

Your pillowcase .......................... dirty last week.

a)

was

b)

were

65.

The waiter ........................ sad last night. He was happy.

a)

wasn't

b)

weren't

66.

The waiter ........................ sad last night. He was happy.

a)

wasn't

b)

weren't

67.

We ....................... at the bus station yesterday morning. We were at the train station.

a)

wasn't

b)

weren't

68.

kinh khủng

a)

boring

b)

exciting

c)

awful

69.

tuyệt vời

a)

fantastic

b)

funny

c)

exciting

70.

thú vị: e (a)  

71.

khủng khiếp : t (a)  

72.

phim khoa học viễn tưởng

(a)  

73.

chán: b (a)  

74.

phim chính kịch: d (a)  

75.

__ bed time

a)

in

b)

at

c)

on

76.

__ my birthday

a)

in

b)

at

c)

on

77.

__ Christmas Day

a)

on

b)

in

c)

at

78.

__ Tet

a)

in

b)

at

c)

on

79.

__ Sunday night

a)

in

b)

on

c)

at

80.

What do you like to do __ summer?

a)

on

b)

at

c)

in