wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG VIỆT 5 - PHIẾU BÀI TẬP 2

Total questions: 9

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Từ đồng nghĩa với từ "kiên trì" là:

a)

A. nhẫn nại

b)

B. chán nản

c)

C. dũng cảm

d)

D. hậu đậu

2.

Từ "băng" trong các từ "băng giá, băng bó, băng qua" có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

A. Đó là một từ nhiều nghĩa

b)

B. Đó là những từ đồng nghĩa

c)

C. Đó là những từ trái nghĩa

d)

D. Đó là những từ đồng âm

3.

Viết lại các tính từ có trong câu văn sau: "Chị chầm chậm tiến tới, băng qua, giật đứt hai đầu sợi dây cho nó bay phấp phới sau lưng tựa như đôi cánh."

4 lines
4.

Viết thêm một vế câu vào chỗ chấm để tạo thành câu ghép chỉ quan hệ tương phản: Mặc dù trời mưa to .....................................................................................

4 lines
5.

Hai câu văn sau liên kết với nhau bằng cách nào? Nêu tác dụng của cách liên kết đó.

Trên bậc tam cấp, hoa dạ hương chưa đơm bông, nhưng hoa nhài trắng mịn, hoa mộc, hoa ngâu kết chùm đang tỏa hương ngào ngạt. Dường như chúng đang cùng nhau khoe hương, khoe sắc.

4 lines
6.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "trật tự"?

a)

A. Là tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật.

b)

B. Là trạng thái bình yên, không có chiến tranh.

c)

C. Là trạng thái yên ổn, bình lặng, không ồn ào.

d)

D. Là trạng thái bình yên, yên ổn, bình lặng.

7.

Các vế trong câu "Một hôm, ông bố vừa chợp mắt, một cánh rừng đầy lim, sến, táu cứng như sắt đã hiện ra" được nối với nhau bằng cách nào?

4 lines
8.

Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong câu sau: Trời rải mây trắng nhạt, biển mơ màng dịu hơi sương.

4 lines
9.

Đặt một câu ghép biểu thị quan hệ nguyên nhân kết quả.

4 lines