Font size
S
M
L
XL
WorksheetsToán Luyện tập tuần 23 lớp 1
Total questions: 13
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
1 + 1 ..... 3
a)
>
b)
<
c)
=
2.
Điền số vào chỗ trống
3 + ..... = 7
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
3.
Có bao nhiêu cây nấm?
(a)
4.
Em hãy tìm số lớn nhất?
a)
87
b)
83
c)
40
d)
47
e)
35
5.
Sắp xếp dãy số sau theo thứ tự từ lớn đến bé 3, 9, 7, 6
a)
3, 9, 7, 6
b)
9, 3, 6, 7
c)
9, 7, 6, 3
d)
6, 7, 9, 3
6.
Đoạn thẳng nào dài hơn?
a)
Đoạn thẳng AB
b)
Đoạn thẳng CD
7.
Trong các số 17, 71, 24, 42, 30 số bé nhất là:
a)
71
b)
17
c)
24
d)
42
e)
30
8.
Số liền trước của 29 là 30
a)
sai
b)
đúng
9.
6+3=?
a)
10
b)
11
c)
12
d)
9
10.
Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống:
Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là ......
a)
99
b)
10
c)
100
d)
98
11.
Số trong hình đọc là gì?
a)
Xáu mươi tư
b)
Sáu mươi tư
c)
Bốn mươi sáu
d)
Bốn mươi xáu
12.
Con cá đựng trong chiếc xô nào?
a)
A
b)
B
13.
a)
10
b)
9
c)
7
d)
8
Reset
