NEW
Font size
WorksheetsTrắc nghiệm tin 8. Vòng lặp
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For – do:
Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối
Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu
Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh
Không cần phải xác định kiểu dữ liệu
Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp biết trước?
Giặt tới khi sạch
Học bài cho tới khi thuộc bài
Gọi điện tới khi có người nghe máy
Ngày đánh răng 2 lần
Cú pháp câu lệnh lặp với số lần biết trước là:
for < biến đếm > : = < giá trị đầu > to < giá trị cuối > do < câu lệnh >;
for < biến đếm > := < giá trị cuối > to < giá trị đầu > do < câu lệnh >;
for < biến đếm > = < giá trị đầu > to < giá trị cuối >; do < câu lệnh >;
for < biến đếm > = < giá trị đầu > to < giá trị cuối > do < câu lệnh >;
Câu lệnh For..to..do kết thúc :
Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị cuối
Khi biến đếm lớn hơn giá trị cuối
Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị đầu
Khi biến đếm lớn hơn giá trị đầu
Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng :
for i:=1 to 10; do x:=x+1;
for i:=1 to 10 do x:=x+1;
for i:=10 to 1 do x:=x+1;
for i =10 to 1 do x:=x+1;
Với ngôn ngữ lập trình Passcal câu lệnh lặp for i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được khai báo là kiểu dữ liệu nào?
Integer
Real
String
Char
Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100
1
100
99
101
Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau: s:=10; for i:=1 to 4 do s:=s+i; Giá trị của biến s bằng bao nhiêu?
0
10
16
20
Cú pháp câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước là:
while <câu lệnh> do <điều kiện>;
While <câu lệnh> do <câu lệnh>;
while <điều kiện> do <câu lệnh>;
while <điều kiện> do <điều kiện>;
sau khi thực hiện đoạn chương trình sau: S:=0; i:=1; while (s<3) do s:=s+i;
1
2
3
4
