wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP THÚ - THỎ

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Thức ăn chủ yếu của Thỏ?

a)

A. Kiến, mối

b)

B. Cỏ, lá cây

c)

C. Vỏ cây, vỏ rễ

d)

D. Các loài sâu bọ

2.

Câu 2. Tập tính nào không có ở thỏ?

a)

A. Tự vệ bằng cách đe dọa kẻ thù

b)

B. Đào hang

c)

C. Ẩn nấp trong hang, bụi rậm khi gặp nguy hiểm

d)

D. Tự về bằng cách nhảy hai chân sau rất nhanh để chạy trốn

3.

Câu 3. Trứng đã thụ tinh được nuôi dưỡng ở tử cung của thỏ cái, đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

4.

Câu 4. Thời gian mang thai ở thỏ là bao nhiêu lâu?

a)

A. 21 ngày

b)

B. 45 ngày

c)

C. 30 ngày

d)

D. 59 ngày

5.

Câu 5. Vai trò của nhau thai?

a)

A. Đưa chất dinh dưỡng từ thỏ mẹ vào phôi

b)

B. Chuyển chất bài tiết từ phổi sang cơ thể mẹ

c)

C. Chỉ có tác dụng là nơi chứa phôi thai

d)

D. Cả A và B

6.

Câu 6. Đặc điểm của thỏ con mới sinh là gì?

a)

A. Đã có thể tự đi tìm thức ăn như ở bò sát

b)

B. Chưa mở mắt, chưa có lông, bú sữa mẹ

c)

C. Chưa có lông, đã mở mắt, ăn cỏ, cây

d)

D. Đã mở mắt, bú sữa mẹ, chưa tự di chuyển được

7.

Câu 7. Tập tính lót ổ ở thỏ trước khi đẻ được thể hiện như thế nào?

a)

A. Thỏ mẹ đi nhặt cành cây, xếp thành ổ trong hang.

b)

B. Thỏ nhặt lá cây, cành non, dùng nước bọt làm thành ổ treo, tránh thú dữ

c)

C. Nhổ lông ở ngực và xung quanh vú để lót ổ

d)

D. Không tự làm được ổ, đi lấy của các loài chim.

8.

Câu 8. Lông bao phủ thân thỏ được gọi là:

a)

A. Lông tơ

b)

B. Lông vũ

c)

C. Lông gai

d)

D. Lông mao

9.

Câu 9. Ý nghĩa của bộ lông mao ở thỏ?

a)

A. Che chở và giữ nhiệt cho cơ thể

b)

B. Tạo cảm giác mềm mượt, thu hút bạn tình

c)

C. Dùng để đe dọa kẻ thù khi bị đe dọa

d)

D. Tấn công kẻ thù bằng cách phóng lông.

10.

Câu 10. Đặc điểm nào giúp thỏ chạy nhanh khi bị săn đuổi?

a)

A. Tứ chi có vuốt sắc

b)

B. Chi trước ngắn, dùng để đào hang

c)

C. Chi sau dài, khỏe, bật nhảy xa

d)

D. Lông dày, mượt, giữ ấm cơ thể

11.

Câu 11. Thỏ di chuyển như thế nào?

a)

A. Nhảy đồng thời bằng cả hai chân sau

b)

B. Bước đều hai chi trước sau đối bên.

c)

C. Kiểu sâu đo.

d)

D. Kiểu bước chạy như ở người

12.

Câu 12. So sánh chi trước và chi sau của thỏ?

a)

A. Tứ chi đều nhau. 

b)

B. Hai chi trước kích thước lớn hơn, dùng để đào hang

c)

C. Đa dạng, không có điểm chung giữa các loài thỏ

d)

D. Hai chi sau kích thước lớn hơn, dùng để di chuyển

13.

Câu 13. Lông xúc giác của thỏ mọc ở đâu?

a)

A. Trong tai

b)

B. Cạnh mũi ở 2 bên môi

c)

C. Là mi mắt, vì mắt thỏ không tinh

d)

D. Lông đuôi, mọc thành chùm

14.

Câu 14. Mắt thỏ rất tinh vì chúng thường kiếm ăn vào ban đêm, đúng hay sai?

a)

A. Đúng 

b)

B. Sai

15.

câu 15. Ý nghĩa đặc điểm của tai thỏ?

a)

A. Nghe không tốt lắm, chỉ có tác dụng giữ thăng bằng khì chạy

b)

B. Tai thính, dài, cử động linh hoạt, giúp chúng phát hiện sớm kẻ thù

c)

C. Tai thính, dài, cử động hạn chế, giúp định hướng không gian

d)

D. Tất cả đáp án trên đều sai.