wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiếng việt ngày 3 tháng 3 năm 2022

Total questions: 21

Worksheet time: 4hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Bài thơ Bờ tre đón khách được chia làm mấy khổ thơ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Giải nghĩa từ: cò bạch

a)

loài chim chân cao, cổ dài, mỏ nhọn, lông trắng

b)

loài chim chân ngắn, cổ dài, mỏ nhọn, lông trắng

c)

loài chim chân cao, cổ thấp, mỏ nhọn, lông trắng

d)

loài chim chân cao, cổ dài, mỏ nhọn, lông đen

3.

Giải nghĩa từ: bồ nông

a)

Con chim nhiều lông

b)

loài chim mỏ nhọn, ngắn, cổ có túi to đựng mồi

c)

loài chim mỏ to, dài, cổ có túi to đựng mồi

d)

loài chim mỏ to, dài, không có túi đựng mồi

4.

Các con vật đến thăm bờ tre?

a)

cò bạch, hươu, bói cá, chim cu, ếch

b)

cò bạch, bồ nông, bói cá, chim cu

c)

cò bạch, diều hâu, bói cá, chim cu, ếch

d)

cò bạch, bồ nông, bói cá, chim cu, ếch

5.

Câu thơ nào thể hiện niềm vui của tre khi được đón khách?

a)

Suốt ngày đón khách

b)

Hạ cánh reo mừng

c)

Tre chợt tưng bừng

Nở đầy hoa trắng

d)

Tre rất vui mừng được đón khách

6.

Tìm trong bài các từ ngữ thể hiện niềm vui của các con vật khi đến bờ tre.

a)

reo mừng, ca hát gật gù, ì ộp vang lừng, tưng bừng

b)

reo mừng, ca hát gật gù, ì ộp vang lừng

c)

reo mừng, ca hát gật gù, tưng bừng

d)

reo mừng,ì ộp vang lừng, tưng bừng

7.

Hoàn thành câu sau:

"Bác bồ nông..........................."

a)

đứng im như tượng đá

b)

gật gù ca hát

c)

hạ cánh reo mừng

d)

ì ộp vang lừng

8.

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

"Chim bói cá.................."

a)

hạ cánh reo mừng

b)

đứng im như tượng đá

c)

đỗ xuống rồi bay lên

d)

ì ộp vang lừng

9.

Tìm từ ngữ chỉ sự vui mừng của các con vật khi đến bờ tre.

a)

reo mừng

b)

im lặng

c)

ca hát gật gù

d)

ì ộp vang lừng

10.

Từ nào thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người?

a)

Xinh đẹp

b)

Thật thà

c)

Khiêm tốn

11.

Từ nào thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người?

a)

Duyên dáng

b)

Khôi ngô

c)

Tốt bụng

12.

Nhóm nào chỉ gồm các từ thể hiện vẻ đẹp tâm hồn, tính cách của con người?

a)

Tốt bụng, thật thà, khiêm tốn, xinh đẹp

b)

Thùy mị, nết na, chân thành, lễ độ

13.

Nhóm từ nào chỉ vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật?

a)

Xinh đẹp, tuyệt mĩ, thướt tha

b)

Tốt bụng, chân thành, khiêm tốn

c)

Tươi đẹp, trong lành, tráng lệ

14.

Những từ nào có thể dùng để chỉ vẻ đẹp của cả con người và thiên nhiên, cảnh vật?

a)

Tuyệt đẹp

b)

Tuyệt trần

c)

Dễ thương

d)

Lộng lẫy

e)

Cả 4 từ trên

15.

Tính từ " tráng lệ" trong câu nào dùng không phù hợp?

a)

Ở Anh có nhiều cung điện tráng lệ.

b)

Ai cũng muốn trở lại thăm thành phố tráng lệ ấy.

c)

Cô ấy rất tráng lệ.

16.

Ta dùng thành ngữ nào để chỉ người vừa có vẻ đẹp hình thức bên ngoài lại vừa có nhiều đức tính tốt?

a)

Chữ như gà bới

b)

Đẹp người, đẹp nết

c)

Mặt tươi như hoa

17.

Từ nào không dùng để chỉ vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật?

a)

Tươi đẹp

b)

Trung thực

c)

Trong lành

d)

Đẹp tươi

e)

Lộng lẫy

18.

Thành ngữ nào phù hợp với chủ đề " Cái đẹp" ?

a)

Dữ như cọp

b)

Thuốc đắng dã tật

c)

Đẹp người, đẹp nết

d)

Cầu được ước thấy

19.

Từ nào có thể thay thế từ gạch chân trong câu " Trong bộ váy dạ hội, cô ấy trông thật kiều diễm." ?

a)

nguy nga

b)

tráng lệ

c)

lộng lẫy

20.

Từ nào không thích hợp để miêu tả cảnh đẹp trong ảnh?

a)

Nên thơ

b)

Hùng vĩ

c)

Rực rỡ

d)

Tươi đẹp

21.

Từ nào có thể dùng để tả vẻ đẹp của cô gái?

a)

Thướt tha

b)

Duyên dáng

c)

Yểu điệu

d)

Hiền dịu

e)

Tất cả các từ trên