Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 4 bài ôn tập số 3

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Viết số sau:

Một trăm năm mươi ba nghìn hai trăm hai mươi mốt

a)

153 221

b)

153 201

c)

150 221

2.

Điền vào chỗ trống:

100 000, 200 000, ............, ............

a)

300 000, 400 000

b)

201 000, 202 000

c)

220 000, 230 000

3.

Kết quả của phép tính: 15 210 + 15 630 là bao nhiêu?

a)

30 840

b)

30 940

c)

30 804

4.

Kết quả của 100 + 20 + 4 =

a)

304

b)

340

c)

124

5.

"Chín trăm chín mươi chín" đọc là:

a)

909

b)

987

c)

999

6.

399 là số liền trước của số?

a)

400

b)

398

c)

390

7.

Kết quả của 800 + 10 + 5 =

a)

815

b)

851

c)

805

8.

Giá tiền 1 phong bì là 200 đồng, giá tiền 1 tem thư nhiều hơn giá tiền 1 phong bì là 600 đồng. Hỏi giá tiền 1 tem thư là bao nhiêu tiền?

a)

A. 500 đồng

b)

B. 800 đồng

c)

C. 600 đồng

9.

Công thức A + B = B + A là tính chất gì của phép cộng.

a)

Tính chất kết hợp

b)

Tính chất cộng cho một tổng

c)

Tính chất giao hoán

d)

Không có tính chất này.

10.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 16373+102 = 102+...

a)

1673

b)

16372

c)

16373

d)

16737

11.

Một số cộng với số 0 thì:

a)

Kết quả bằng 0

b)

Kết quả bằng chính số đó

c)

Kết quả bằng 1

d)

Không thực hiện được phép tính

12.

Tìm X biết:

X : 11 = 24

a)

X= 264

b)

X= 255

c)

X=274

d)

X= 244

13.

Số thích hợp được điền vào chỗ chấm " 235 tạ + 10 tấn + 100 yến = (a)   tạ" là:

14.

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 7km2 650m2= ….m2 là:

a)

7 650

b)

70 650

c)

700 650

d)

7 000 650

15.

Chữ số 5 trong số 2 345 706 có giá trị là:

a)

50000

b)

5000

c)

500

d)

50

16.

Kết quả của phép tính:

6045 x 5 =.....

a)

30 225

b)

30 215

c)

30 205

d)

31 225

17.

Các số có chữ số tận cùng là: 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho mấy?

a)

3

b)

2

c)

9

d)

6

18.

Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho mấy?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

9

19.

Số chia hết cho cả 2 và 5 thì có chữ số tận cùng là?

a)

1

b)

6

c)

0

d)

5

20.

Số nào dưới đây chia hết cho 2?

a)

35

b)

98

c)

867

d)

325

21.

Số nào dưới đây chia hết cho 5?

a)

255

b)

52

c)

48

d)

239

22.

Số nào dưới đây chia hết cho cả 2 và 5?

a)

3000

b)

35

c)

28

d)

57

23.

Số nào dưới đây chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2?

a)

945

b)

20

c)

54

d)

48

24.

Số nào sau đây chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5?

a)

8

b)

35

c)

945

d)

660

25.

Loan có ít hơn 20 quả táo. Biết rằng, nếu Loan đem số táo chia đều cho 5 bạn hoặc chia đều cho 2 bạn thì cũng vừa hết

a)

10

b)

20

c)

30

d)

15