wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NỐI CÁC VẾ CÂU GHÉP BẰNG CẶP TỪ HÔ ỨNG

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Các cặp từ "vừa...đã...; đâu...đấy, sao...vậy, càng...càng..." được gọi là gì?

a)

Cặp quan hệ từ

b)

Cặp từ hô ứng

2.

Dòng nào chỉ gồm các cặp từ hô ứng?

a)

Nếu ...thì..., không những....mà ..., vừa....vừa..., chưa ... đã...

b)

vừa ...đã..., càng...càng.., bao nhiêu...bấy nhiêu, sao...vậy

c)

bao nhiêu...bấy nhiêu, tuy.....nhưng.., chưa.....đã..., mới...đã...

d)

đâu...đấy..., nào...ấy, sao...vậy..., vì...nên..., càng...càng...

3.

Các cặp từ hô ứng có tác dụng gì?

a)

Nối các từ trong câu

b)

Nối các vế câu trong câu ghép

c)

Nối các câu

4.

Khi dùng cặp từ hô ứng để nối các vế câu trong câu ghép, ta có thể đổi vị trí các vế câu trong câu ghép đó. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Điền cặp từ hô ứng thích hợp vào chỗ chấm: "Học sinh ... chăm chỉ thì học sinh ... đạt kết quả cao trong học tập."

a)

nào...đó...

b)

vừa...đã...

c)

đâu...đấy...

d)

càng...càng...

6.

Cặp từ nào có thể thay thế cho cặp từ hô ứng trong câu ghép sau: "Anh bảo sao, em làm vậy."

a)

thế nào....thế ấy

b)

vừa ...đã....

c)

chưa... đã....

7.

Câu ghép nào dưới đây có các vế câu không nối với nhau bằng cặp từ hô ứng?

a)

Bạn Nam vừa ở nhà để phòng chống dịch Covid, bạn ấy vừa tích cực tham gia học tập trực tuyến qua mạng và qua truyền hình.

b)

Gió càng thổi to, con thuyền càng lướt nhanh trên biển.

c)

Giá mà hôm ấy anh đến thì cuộc họp sẽ vui hơn.

8.

Trong những câu ghép sau, câu ghép nào được nối với nhau bằng cặp từ hô ứng?

a)

Tuy trời mưa to nhưng Hà vẫn đến lớp đúng giờ.

b)

Bố Nhụ vừa nói xong, ông đã lên tiếng không đồng tình.

c)

Vì đất có chất màu nên cây phát triển rất nhanh.

d)

Người dân có ý thức phòng chống dịch Covid tốt bao nhiêu, dịch bệnh bị đẩy lùi nhanh bấy nhiêu.

9.

Tìm từ có chữa tiếng "an" mang nghĩa như sau:

Hành động làm dịu nỗi đau khổ của một ai đó.

(a)  

10.

"An ninh" nghĩa là gì nhỉ, các bạn?

a)

yên ổn hẳn, tránh được tai nạn, tránh được thiệt hại.

b)

Yên ổn về chính trị và trật tự xã hội.

c)

Không có chiến tranh và thiên tai.

11.

Tìm từ có chứa tiếng "an" có nghĩa là: bằng lòng với những gì mình đang có. 

(a)  

12.

Đâu là nhóm từ chỉ người, cơ quan, tổ chức thực hiện công việc bảo vệ trật tự, an ninh?

a)

công an, tòa án, xét xử, bảo mật, cảnh giác, cơ quan an ninh

b)

công an, tòa án, cơ quan an ninh, thẩm phán

c)

công an, tòa án, cơ quan an ninh, cảnh giác

d)

công an, tòa án, cơ quan an ninh, xét xử

13.

Nếu bị người khác đe dọa, hành hung, hoặc thấy cháy nhà hay bị tai nạn, em cần làm những gì?

a)

Khẩn cấp gọi số điện thoại 113,114,115 để báo tin.

b)

Cố thủ trong nhà, chết cùng không được nhúc nhích.

c)

Kêu lớn để những người xung quanh biết.

d)

Nhanh chóng chạy đến nhà hàng xóm, bạn bè, nhà hàng, cửa hiệu, trường học, đồn công an ... để nhờ giúp đỡ.

e)

Nghe một bản nhạc.

14.

Chọn từ thích hợp trong các từ sau để điền vào chỗ trống: ổn định, bình ổn, ổn thỏa

"Cô ấy đã thu xếp..... việc gia đình trước khi quay trở lại với công việc bận rộn."

a)

ổn định

b)

bình ổn

c)

ổn thỏa

15.

Người nào dưới đây có nhiệm vụ trực tiếp bảo vệ trật tự an ninh?

a)

công an

b)

bác sĩ

c)

giáo viên

d)

công nhân

16.

Đâu là số điện thoại của Tổng đài quốc gia bảo vệ trẻ em?

a)

111

b)

121

c)

414

d)

191

17.

Câu ghép dưới đây, các vế được nối với nhau bằng những từ ngữ nào?

Ngày chưa tắt hẳn, trăng đã lên rồi.

a)

2 vế không được nối

b)

dấu phẩy

c)

chưa ...đã

d)

hẳn ... rồi

18.

Câu ghép dưới đây, các vế được nối với nhau bằng những từ ngữ nào?

Chiếc xe ngựa vừa đậu lại, tôi đã nghe tiếng ông từ trong nhà vọng ra.

a)

lại...ra

b)

đậu lại ... vọng ra

c)

dấu phẩy

d)

vừa ... đã

19.

Đâu không phải là cặp quan hệ từ tăng tiến?

a)

càng ...càng

b)

không những ...mà (còn)

c)

không chỉ ...mà (còn)

d)

chẳng những...mà

20.

Điền cặp từ hô ứng thích hợp vào chỗ trống:

Thủy Tinh dâng nước cao..., Sơn Tinh làm núi cao lên....

a)

đến đâu....đến đó

b)

bao nhiêu .... bấy nhiêu

c)

càng.....càng

d)

sao .... vậy