wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chữ số La Mã

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Dãy nào sau đây đọc đúng các số La Mã theo thứ tự sau: V, X, XII, XIX.

a)

Năm, chín, bảy, mười chín.

b)

Năm, mười, mười hai, mười chín.

c)

Sáu, hai, bảy, mười tám.

d)

Sáu, mười, bảy, mười chín.

2.

Cho dãy số La Mã: IV, X, V, IX. Số nhỏ nhất là:

a)

IV

b)

X

c)

V

d)

IX

3.

Đáp án nào sau đây đọc đúng tên số La Mã:

a)

VI: Bốn

b)

VIII: Tám

c)

XIX: Chín

d)

XX: Mười

4.

Chữ số "mười một" La Mã được viết là:

a)

IX

b)

X

c)

XI

d)

II

5.

Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?

a)

6 giờ 11 phút

b)

6 giờ 9 phút

c)

9 giờ 6 phút

d)

9 giờ 30phút

6.

Số 1 trong bảng số La Mã viết như thế nào?

a)

I

b)

V

c)

X

d)

IX

7.

V = ?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

4

8.

X = ?

a)

4

b)

8

c)

5

d)

10

9.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

2 giờ 10 phút

b)

10 giờ 2 phút

c)

10 giờ 10 phút

d)

11 giờ 10 phút

10.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

IV + VIII ... XIII

a)

>

b)

=

c)

<

d)

Không có đáp án đúng