Font size
WorksheetsThì hiện tại đơn
Total questions: 160
Worksheet time: 1hrs 21mins
Tony ......(watch) TV every day.
watch
watched
watchs
watches
He (a) (go) to the beach every summer.
He gets up ...... 7.00 am
on
in
at
He/in/goes/beach/to/the/June/.
(a)
Mary ....(study) English every week.
studied
studyed
studys
studies
He .....(check) his money every day.
checked
checking
checks
checkes
They're ....(get) up at 6.00 am.
gets
get
got
geted
He ………. football in the afternoon.
(a)
I ………. like tea.
am
is
don't
not
He ………. football in the afternoon.
(a)
She (not study) ………. on Saturday
doesn't study
don't study
not studies
Doesn't study ?
My sister (wash)……….dishes every day.
washs
washes
don't wash
is washing
Viết lại câu hoàn chỉnh:
They / wear suits to work / ?
(a)
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Everyday; Usually; Often; Never.
At weekends
In the morning
Tomorrow
Listen!
Where your children (be) …………… ?
are
be
is
am
been
Tên tiếng anh của "thì hiện tại đơn" là gì ?
The simple
The present and the simple
Simple present hoặc Present simple
Thì hiện tại đơn giản
Không có
Câu sau đúng hay sai:
Do you stayed with your friends ?
True
False
Cách dùng thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở thời điểm hiện tại.
Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.
Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai nhưng có lịch trình cụ thể.
Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.
Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”.
Câu sau đây đúng hay sai:
The students take the bus to school every morning.
True
False
Câu sau đây đúng hay sai:
Harry don't take a nap every day.
True
False
We (a) playing chess.
Câu sau đúng hay sai:
My father doesn't work at weekends.
True
False
Hoàn chỉnh câu:
What time /Bob /have dinner/?
What time does Bob have dinner ?
What time do Bob have dinner ?
What time do Bob has dinner ?
What time does Bob has dinner ?
Hãy nêu một số động từ to be mà em biết ?
(Được phép chọn nhiều đáp án)
Am; is
be;been
are
he
will
Câu sau đúng hay sai:
Isn't she a dancer?
True
False
I ...... a doctor
is
are
be
will
am
Where ........ he work ?
do
is
does
am
........... she play the piano ?
Do
Does
Is
x
He _____ a teacher.
are
am
is
be
_____ they doctors?
are
am
is
be
It ____ a textbook.
are
am
is
be
They (a) eat fish. (not eat)
I usually (a) breakfast at 7 a.m
What sentences are grammatically correct?
Những câu nào viết đúng?
She always sleep early.
It doesn't have a leg.
Is they a policeman?
He is a nurse.
Tháng Tư trong tiếng Anh là gì?
March
June
December
April
October nghĩa là gì?
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
tháng 11
Thứ Năm trong tiếng Anh là gì?
Tuesday
Wednesday
Thursday
Friday
September nghĩa là gì?
Tháng 9
tháng 8
tháng 7
tháng 6
Tên gọi của Hiện tại đơn trong tiếng Anh là:
present continuous
present simple
Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?
Thêm -ing
Thêm s hoặc es
Không thêm gì
cả 3 đáp án đều đúng
Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....
thêm -ing
nguyên thể
thêm s,es
Không có đáp án nào đúng
Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...
Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."
Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"
Động từ kết thúc bằng nguyên âm.
Cả 3 đáp án đều đúng
Nguyên âm là...
u, a, e, o, i
p, m, r, n, l, h, f,b, c,k
Không có đáp án nào đúng
Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...
chỉ việc thêm s
đổi y thành i rồi thêm es
giữ nguyên
Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...
chỉ việc thêm s
đổi y thành i rồi thêm "es"
giữ nguyên
Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...
doesn't + V (nguyên thể)
don't + V (nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
I____a student.
be
is
am
are
She often ........... karate and yoga in the morning.
a. goes
b. does
c. plays
d. has
My father sometime .......... TV with me.
watch
watchs
wachtes
watches
........ she a teacher?
Are
Am
Is
Does
What does he usually ........ after school?
do
does
_____ they doctors?
are
am
is
be
Hiện tại đơn dùng để nói về gì?
Nói ai đó đang làm gì
Nói về sự thật, thói quen và lịch trình
Nói về việc ai đó đã làm
Nói về việc ai đó sẽ làm
Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ I -YOU - WE - THEY - DANH TỪ SỐ NHIỀU đi với động từ nào?
Động từ thêm s hoặc es
Động từ thêm -ing
Động từ giữ nguyên
Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ HE-SHE-IT - DANH TỪ SỐ ÍT đi với động từ nào?
Động từ thêm s hoặc es
Động từ thêm -ing
Động từ giữ nguyên
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống
I watch -> she ___
watch
watches
watchs
I see -> they ___
see
sees
seees
I swim -> Tony ____
swim
swims
swimes
I fly --> The bird ___
fly
flies
flys
I dance --> Lan and Mai ____
dance
dances
dancing
I ride a bike --> My mother _______a bike
ride
rides
riding
I go --> he ___
go
goes
gos
I ______ to karate class on Sunday mornings
go
goes
am go
I ______ Math and Music on Wednesday
am have
have
has
My sister______ Math and Music on Wednesday
have
is have
has
On Sunday, my mother _____ morning exercise in the morning
is do
do
does
My brother ___ to swimming class on Sunday mornings
go
goes
going
I ____ the piano after school
play
plays
playes
Kate ___ the piano after school
play
plays
playes
I ___ from America
am
is
are
He ___ Japanese
does
do
is
On Sunday, I _____ my homewwork in the morning
am do
do
does
I ………. like tea.
am
is
don't
not
She (not study) ………. on Saturday
doesn't study
don't study
not studies
Doesn't study ?
My sister (wash)……….dishes every day.
washs
washes
don't wash
is washing
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Everyday; Usually; Often; Never.
At weekends
In the morning
Tomorrow
Listen!
Where your children (be) …………… ?
are
be
is
am
been
Tên tiếng anh của "thì hiện tại đơn" là gì ?
The simple
The present and the simple
Simple present hoặc Present simple
Thì hiện tại đơn giản
Không có
Câu sau đúng hay sai:
Do you stayed with your friends ?
True
False
Cách dùng thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở thời điểm hiện tại.
Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.
Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai nhưng có lịch trình cụ thể.
Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.
Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”.
Câu sau đây đúng hay sai:
The students take the bus to school every morning.
True
False
Câu sau đây đúng hay sai:
Harry don't take a nap every day.
True
False
Câu sau đúng hay sai:
My father doesn't work at weekends.
True
False
Hoàn chỉnh câu:
What time /Bob /have dinner/?
What time does Bob have dinner ?
What time do Bob have dinner ?
What time do Bob has dinner ?
What time does Bob has dinner ?
Hãy nêu một số động từ Tobe mà em biết ?
(Được phép chọn nhiều đáp án)
Am; is
be;been
are
he
will
Câu sau đúng hay sai:
Isn't she a dancer?
True
False
I ...... a doctor
is
are
be
will
am
Where ........ he work ?
do
is
does
am
........... she play the piano ?
Do
Does
Is
x
She (not study) ………. on Saturday
doesn't study
don't study
not studies
Doesn't study ?
My sister (wash)……….dishes every day.
washs
washes
don't wash
is washing
Boong đẹp zai không?
(chọn cái nào cũng được điểm)
có
không
bình thường
Các chủ ngữ: He, She, It là ngôi thứ mấy?
Ngôi thứ 3 số nhiều
Ngôi thứ nhất
Ngôi thứ 2 số nhiều
Ngôi thứ 3 số ít
trợ động từ do (+) [don't (-) ] là trợ động của các chủ ngữ nào?
I, We, You, They.
He, She, It
We, you, he
She, He, I
trợ động từ does(+) [doesn't(-)] là của chủ ngữ nào?
He, I, You
He, She, It
We, you, they
Dấu hiệu nhận biết củ thì hiện tại đơn là gì?
(a)
Trong 1 câu Tiếng Anh có cả 2 danh từ thì ta nên viết ntn?
cho danh từ đằng trước lên đầu câu
cho danh từ đằng sau lên đầu câu
Danh từ đứng đằng sau trong tiếng Việt thì trong tiếng Anh chúng ta nên viết danh từ đáng sau ra trước.
giữ nguyên như trong tiếng Việt
trong 1 câu TA có 1 danh từ và 1 tính từ ta nên viết ntn?
cho danh từ lên đấu câu
cho tính từ đứng trước danh từ
cho danh từ đứng trước tính từ
cho tính từ lên dầu câu
Dịch sanh TA: cô ấy không thích học tiếng Anh
(a)
khái niệm thì hiện tại đơn là j?
(a)
cấu trúc câu khẳng định trong thì hiện tại đơn là gì?
S+ tobe+ adj hoặc noun
S+ adj + tobe hoặc noun
Noun + tobe hoặc adj
Adj + noun +tobe hoặc S
cấu trúc câu phủ định trong thì hiện tại đơn là gì?
Tobe+ not+ S+ noun hoặc adj
S+ tobe+ not+ adj hoặc noun
Noun +tobe+ not+ adj hoặc S
Dịch sang TA: Huyền có mái tóc dài đen
(a)
Tên gọi của Hiện tại đơn trong tiếng Anh là:
present continuous
present simple
Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?
Thêm -ing
Thêm s hoặc es
Không thêm gì
cả 3 đáp án đều đúng
Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....
thêm -ing
nguyên thể
thêm s,es
Không có đáp án nào đúng
Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...
Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."
Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"
Động từ kết thúc bằng nguyên âm.
Cả 3 đáp án đều đúng
Nguyên âm là...
u, a, e, o, i
p, m, r, n, l, h, f,b, c,k
Không có đáp án nào đúng
Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...
chỉ việc thêm s
đổi y thành i rồi thêm es
giữ nguyên
Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...
chỉ việc thêm s
đổi y thành i rồi thêm "es"
giữ nguyên
Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...
doesn't + V (nguyên thể)
don't + V (nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
I____a student.
be
is
am
are
She often ........... karate and yoga in the morning.
a. goes
b. does
c. plays
d. has
My father sometime .......... TV with me.
watch
watchs
wachtes
watches
........ she a teacher?
Are
Am
Is
Does
What does he usually ........ after school?
do
does
_____ they doctors?
are
am
is
be
Hiện tại đơn dùng để nói về gì?
Nói ai đó đang làm gì
Nói về sự thật, thói quen và lịch trình
Nói về việc ai đó đã làm
Nói về việc ai đó sẽ làm
Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ I -YOU - WE - THEY - DANH TỪ SỐ NHIỀU đi với động từ nào?
Động từ thêm s hoặc es
Động từ thêm -ing
Động từ giữ nguyên
Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ HE-SHE-IT - DANH TỪ SỐ ÍT đi với động từ nào?
Động từ thêm s hoặc es
Động từ thêm -ing
Động từ giữ nguyên
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống
I watch -> she ___
watch
watches
watchs
I see -> they ___
see
sees
seees
I swim -> Tony ____
swim
swims
swimes
I fly --> The bird ___
fly
flies
flys
I dance --> Lan and Mai ____
dance
dances
dancing
I ride a bike --> My mother _______a bike
ride
rides
riding
I go --> he ___
go
goes
gos
I ______ to karate class on Sunday mornings
go
goes
am go
I ______ Math and Music on Wednesday
am have
have
has
My sister______ Math and Music on Wednesday
have
is have
has
On Sunday, my mother _____ morning exercise in the morning
is do
do
does
My brother ___ to swimming class on Sunday mornings
go
goes
going
I ____ the piano after school
play
plays
playes
Kate ___ the piano after school
play
plays
playes
I ___ from America
am
is
are
He ___ Japanese
does
do
is
On Sunday, I _____ my homewwork in the morning
am do
do
does
Các chủ ngữ: He, She, It là ngôi thứ mấy?
Ngôi thứ 3 số nhiều
Ngôi thứ nhất
Ngôi thứ 2 số nhiều
Ngôi thứ 3 số ít
trợ động từ do (+) [don't (-) ] là trợ động của các chủ ngữ nào?
I, We, You, They.
He, She, It
We, you, he
She, He, I
trợ động từ does(+) [doesn't(-)] là của chủ ngữ nào?
He, I, You
He, She, It
We, you, they
Dấu hiệu nhận biết củ thì hiện tại đơn là gì?
(a)
Trong 1 câu Tiếng Anh có cả 2 danh từ thì ta nên viết ntn?
cho danh từ đằng trước lên đầu câu
cho danh từ đằng sau lên đầu câu
Danh từ đứng đằng sau trong tiếng Việt thì trong tiếng Anh chúng ta nên viết danh từ đáng sau ra trước.
giữ nguyên như trong tiếng Việt
trong 1 câu TA có 1 danh từ và 1 tính từ ta nên viết ntn?
cho danh từ lên đấu câu
cho tính từ đứng trước danh từ
cho danh từ đứng trước tính từ
cho tính từ lên dầu câu
Dịch sanh TA: cô ấy không thích học tiếng Anh
(a)
khái niệm thì hiện tại đơn là j?
(a)
cấu trúc câu khẳng định trong thì hiện tại đơn là gì?
S+ tobe+ adj hoặc noun
S+ adj + tobe hoặc noun
Noun + tobe hoặc adj
Adj + noun +tobe hoặc S
cấu trúc câu phủ định trong thì hiện tại đơn là gì?
Tobe+ not+ S+ noun hoặc adj
S+ tobe+ not+ adj hoặc noun
Noun +tobe+ not+ adj hoặc S
Dịch sang TA: Huyền có mái tóc dài đen
(a)
