wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thì hiện tại đơn

Total questions: 160

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Tony ......(watch) TV every day.

a)

watch

b)

watched

c)

watchs

d)

watches

2.

He (a)   (go) to the beach every summer.

3.

He gets up ...... 7.00 am

a)

on

b)

in

c)

at

4.

He/in/goes/beach/to/the/June/.

(a)  

5.

Mary ....(study) English every week.

a)

studied

b)

studyed

c)

studys

d)

studies

6.

He .....(check) his money every day.

a)

checked

b)

checking

c)

checks

d)

checkes

7.

They're ....(get) up at 6.00 am.

a)

gets

b)

get

c)

got

d)

geted

8.

He ………. football in the afternoon.

(a)  

9.

I ………. like tea.

a)

am

b)

is

c)

don't

d)

not

10.

He ………. football in the afternoon.

(a)  

11.

She (not study) ………. on Saturday

a)

doesn't study

b)

don't study

c)

not studies

d)

Doesn't study ?

12.

My sister (wash)……….dishes every day.

a)

washs

b)

washes

c)

don't wash

d)

is washing

13.

Viết lại câu hoàn chỉnh:

They / wear suits to work / ?

(a)  

14.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Everyday; Usually; Often; Never.

b)

At weekends

c)

In the morning

d)

Tomorrow

e)

Listen!

15.

Where your children (be) …………… ?

a)

are

b)

be

c)

is

d)

am

e)

been

16.

Tên tiếng anh của "thì hiện tại đơn" là gì ?

a)

The simple

b)

The present and the simple

c)

Simple present hoặc Present simple

d)

Thì hiện tại đơn giản

e)

Không có

17.

Câu sau đúng hay sai:

Do you stayed with your friends ?

a)

True

b)

False

18.

Cách dùng thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở thời điểm hiện tại.

b)

Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.

c)

Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai nhưng có lịch trình cụ thể.

d)

Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.

e)

Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”.

19.

Câu sau đây đúng hay sai:

The students take the bus to school every morning.

a)

True

b)

False

20.

Câu sau đây đúng hay sai:

Harry don't take a nap every day.

a)

True

b)

False

21.

We (a)   playing chess.

22.

Câu sau đúng hay sai:

My father doesn't work at weekends.

a)

True

b)

False

23.

Hoàn chỉnh câu:

What time /Bob /have dinner/?

a)

What time does Bob have dinner ?

b)

What time do Bob have dinner ?

c)

What time do Bob has dinner ?

d)

What time does Bob has dinner ?

24.

Hãy nêu một số động từ to be mà em biết ?

(Được phép chọn nhiều đáp án)

a)

Am; is

b)

be;been

c)

are

d)

he

e)

will

25.

Câu sau đúng hay sai:

Isn't she a dancer?

a)

True

b)

False

26.

I ...... a doctor

a)

is

b)

are

c)

be

d)

will

e)

am

27.

Where ........ he work ?

a)

do

b)

is

c)

does

d)

am

28.

........... she play the piano ?

a)

Do

b)

Does

c)

Is

d)

x

29.

He _____ a teacher.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

30.

_____ they doctors?

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

31.

It ____ a textbook.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

32.

They (a)   eat fish. (not eat)

33.

I usually (a)   breakfast at 7 a.m

34.

What sentences are grammatically correct?

Những câu nào viết đúng?

a)

She always sleep early.

b)

It doesn't have a leg.

c)

Is they a policeman?

d)

He is a nurse.

35.

Tháng Tư trong tiếng Anh là gì?

a)

March

b)

June

c)

December

d)

April

36.

October nghĩa là gì?

a)

Tháng 8

b)

Tháng 9

c)

Tháng 10

d)

tháng 11

37.

Thứ Năm trong tiếng Anh là gì?

a)

Tuesday

b)

Wednesday

c)

Thursday

d)

Friday

38.

September nghĩa là gì?

a)

Tháng 9

b)

tháng 8

c)

tháng 7

d)

tháng 6

39.

Tên gọi của Hiện tại đơn trong tiếng Anh là:

a)

present continuous

b)

present simple

40.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

41.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

42.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

43.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

44.

Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm es

c)

giữ nguyên

45.

Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm "es"

c)

giữ nguyên

46.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

47.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
48.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
49.
He ...........  two children.
a)
having
b)
have
c)
has
50.
Some of my friends ............ to the gym.
a)
go
b)
going
c)
goes
d)
been
51.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
52.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
53.

I____a student.

a)

be

b)

is

c)

am

d)

are

54.

She often ........... karate and yoga in the morning.

a)

a. goes

b)

b. does

c)

c. plays

d)

d. has

55.

My father sometime .......... TV with me.

a)

watch

b)

watchs

c)

wachtes

d)

watches

56.

........ she a teacher?

a)

Are

b)

Am

c)

Is

d)

Does

57.

What does he usually ........ after school?

a)

do

b)

does

58.

_____ they doctors?

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

59.

Hiện tại đơn dùng để nói về gì?

a)

Nói ai đó đang làm gì

b)

Nói về sự thật, thói quen và lịch trình

c)

Nói về việc ai đó đã làm

d)

Nói về việc ai đó sẽ làm

60.

Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ I -YOU - WE - THEY - DANH TỪ SỐ NHIỀU đi với động từ nào?

a)

Động từ thêm s hoặc es

b)

Động từ thêm -ing

c)

Động từ giữ nguyên

61.

Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ HE-SHE-IT - DANH TỪ SỐ ÍT đi với động từ nào?

a)

Động từ thêm s hoặc es

b)

Động từ thêm -ing

c)

Động từ giữ nguyên

62.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống

I watch -> she ___

a)

watch

b)

watches

c)

watchs

63.

I see -> they ___

a)

see

b)

sees

c)

seees

64.

I swim -> Tony ____

a)

swim

b)

swims

c)

swimes

65.

I fly --> The bird ___

a)

fly

b)

flies

c)

flys

66.

I dance --> Lan and Mai ____

a)

dance

b)

dances

c)

dancing

67.

I ride a bike --> My mother _______a bike

a)

ride

b)

rides

c)

riding

68.

I go --> he ___

a)

go

b)

goes

c)

gos

69.

I ______ to karate class on Sunday mornings

a)

go

b)

goes

c)

am go

70.

I ______ Math and Music on Wednesday

a)

am have

b)

have

c)

has

71.

My sister______ Math and Music on Wednesday

a)

have

b)

is have

c)

has

72.

On Sunday, my mother _____ morning exercise in the morning

a)

is do

b)

do

c)

does

73.

My brother ___ to swimming class on Sunday mornings

a)

go

b)

goes

c)

going

74.

I ____ the piano after school

a)

play

b)

plays

c)

playes

75.

Kate ___ the piano after school

a)

play

b)

plays

c)

playes

76.

I ___ from America

a)

am

b)

is

c)

are

77.

He ___ Japanese

a)

does

b)

do

c)

is

78.

On Sunday, I _____ my homewwork in the morning

a)

am do

b)

do

c)

does

79.

I ………. like tea.

a)

am

b)

is

c)

don't

d)

not

80.

She (not study) ………. on Saturday

a)

doesn't study

b)

don't study

c)

not studies

d)

Doesn't study ?

81.

My sister (wash)……….dishes every day.

a)

washs

b)

washes

c)

don't wash

d)

is washing

82.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Everyday; Usually; Often; Never.

b)

At weekends

c)

In the morning

d)

Tomorrow

e)

Listen!

83.

Where your children (be) …………… ?

a)

are

b)

be

c)

is

d)

am

e)

been

84.

Tên tiếng anh của "thì hiện tại đơn" là gì ?

a)

The simple

b)

The present and the simple

c)

Simple present hoặc Present simple

d)

Thì hiện tại đơn giản

e)

Không có

85.

Câu sau đúng hay sai:

Do you stayed with your friends ?

a)

True

b)

False

86.

Cách dùng thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở thời điểm hiện tại.

b)

Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.

c)

Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai nhưng có lịch trình cụ thể.

d)

Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.

e)

Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”.

87.

Câu sau đây đúng hay sai:

The students take the bus to school every morning.

a)

True

b)

False

88.

Câu sau đây đúng hay sai:

Harry don't take a nap every day.

a)

True

b)

False

89.

Câu sau đúng hay sai:

My father doesn't work at weekends.

a)

True

b)

False

90.

Hoàn chỉnh câu:

What time /Bob /have dinner/?

a)

What time does Bob have dinner ?

b)

What time do Bob have dinner ?

c)

What time do Bob has dinner ?

d)

What time does Bob has dinner ?

91.

Hãy nêu một số động từ Tobe mà em biết ?

(Được phép chọn nhiều đáp án)

a)

Am; is

b)

be;been

c)

are

d)

he

e)

will

92.

Câu sau đúng hay sai:

Isn't she a dancer?

a)

True

b)

False

93.

I ...... a doctor

a)

is

b)

are

c)

be

d)

will

e)

am

94.

Where ........ he work ?

a)

do

b)

is

c)

does

d)

am

95.

........... she play the piano ?

a)

Do

b)

Does

c)

Is

d)

x

96.

She (not study) ………. on Saturday

a)

doesn't study

b)

don't study

c)

not studies

d)

Doesn't study ?

97.

My sister (wash)……….dishes every day.

a)

washs

b)

washes

c)

don't wash

d)

is washing

98.

Boong đẹp zai không?

(chọn cái nào cũng được điểm)

a)

b)

không

c)

bình thường

99.

Các chủ ngữ: He, She, It là ngôi thứ mấy?

a)

Ngôi thứ 3 số nhiều

b)

Ngôi thứ nhất

c)

Ngôi thứ 2 số nhiều

d)

Ngôi thứ 3 số ít

100.

trợ động từ do (+) [don't (-) ] là trợ động của các chủ ngữ nào?

a)

I, We, You, They.

b)

He, She, It

c)

We, you, he

d)

She, He, I

101.

trợ động từ does(+) [doesn't(-)] là của chủ ngữ nào?

a)

He, I, You

b)

He, She, It

c)

We, you, they

102.

Dấu hiệu nhận biết củ thì hiện tại đơn là gì?

(a)  

103.

Trong 1 câu Tiếng Anh có cả 2 danh từ thì ta nên viết ntn?

a)

cho danh từ đằng trước lên đầu câu

b)

cho danh từ đằng sau lên đầu câu

c)

Danh từ đứng đằng sau trong tiếng Việt thì trong tiếng Anh chúng ta nên viết danh từ đáng sau ra trước.

d)

giữ nguyên như trong tiếng Việt

104.

trong 1 câu TA có 1 danh từ và 1 tính từ ta nên viết ntn?

a)

cho danh từ lên đấu câu

b)

cho tính từ đứng trước danh từ

c)

cho danh từ đứng trước tính từ

d)

cho tính từ lên dầu câu

105.

Dịch sanh TA: cô ấy không thích học tiếng Anh

(a)  

106.

khái niệm thì hiện tại đơn là j?

(a)  

107.

cấu trúc câu khẳng định trong thì hiện tại đơn là gì?

a)

S+ tobe+ adj hoặc noun

b)

S+ adj + tobe hoặc noun

c)

Noun + tobe hoặc adj

d)

Adj + noun +tobe hoặc S

108.

cấu trúc câu phủ định trong thì hiện tại đơn là gì?

a)

Tobe+ not+ S+ noun hoặc adj

b)

S+ tobe+ not+ adj hoặc noun

c)

Noun +tobe+ not+ adj hoặc S

109.

Dịch sang TA: Huyền có mái tóc dài đen 

(a)  

110.

Tên gọi của Hiện tại đơn trong tiếng Anh là:

a)

present continuous

b)

present simple

111.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

112.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

113.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

114.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

115.

Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm es

c)

giữ nguyên

116.

Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm "es"

c)

giữ nguyên

117.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

118.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
119.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
120.
He ...........  two children.
a)
having
b)
have
c)
has
121.
Some of my friends ............ to the gym.
a)
go
b)
going
c)
goes
d)
been
122.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
123.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
124.

I____a student.

a)

be

b)

is

c)

am

d)

are

125.

She often ........... karate and yoga in the morning.

a)

a. goes

b)

b. does

c)

c. plays

d)

d. has

126.

My father sometime .......... TV with me.

a)

watch

b)

watchs

c)

wachtes

d)

watches

127.

........ she a teacher?

a)

Are

b)

Am

c)

Is

d)

Does

128.

What does he usually ........ after school?

a)

do

b)

does

129.

_____ they doctors?

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

130.

Hiện tại đơn dùng để nói về gì?

a)

Nói ai đó đang làm gì

b)

Nói về sự thật, thói quen và lịch trình

c)

Nói về việc ai đó đã làm

d)

Nói về việc ai đó sẽ làm

131.

Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ I -YOU - WE - THEY - DANH TỪ SỐ NHIỀU đi với động từ nào?

a)

Động từ thêm s hoặc es

b)

Động từ thêm -ing

c)

Động từ giữ nguyên

132.

Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ HE-SHE-IT - DANH TỪ SỐ ÍT đi với động từ nào?

a)

Động từ thêm s hoặc es

b)

Động từ thêm -ing

c)

Động từ giữ nguyên

133.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống

I watch -> she ___

a)

watch

b)

watches

c)

watchs

134.

I see -> they ___

a)

see

b)

sees

c)

seees

135.

I swim -> Tony ____

a)

swim

b)

swims

c)

swimes

136.

I fly --> The bird ___

a)

fly

b)

flies

c)

flys

137.

I dance --> Lan and Mai ____

a)

dance

b)

dances

c)

dancing

138.

I ride a bike --> My mother _______a bike

a)

ride

b)

rides

c)

riding

139.

I go --> he ___

a)

go

b)

goes

c)

gos

140.

I ______ to karate class on Sunday mornings

a)

go

b)

goes

c)

am go

141.

I ______ Math and Music on Wednesday

a)

am have

b)

have

c)

has

142.

My sister______ Math and Music on Wednesday

a)

have

b)

is have

c)

has

143.

On Sunday, my mother _____ morning exercise in the morning

a)

is do

b)

do

c)

does

144.

My brother ___ to swimming class on Sunday mornings

a)

go

b)

goes

c)

going

145.

I ____ the piano after school

a)

play

b)

plays

c)

playes

146.

Kate ___ the piano after school

a)

play

b)

plays

c)

playes

147.

I ___ from America

a)

am

b)

is

c)

are

148.

He ___ Japanese

a)

does

b)

do

c)

is

149.

On Sunday, I _____ my homewwork in the morning

a)

am do

b)

do

c)

does

150.

Các chủ ngữ: He, She, It là ngôi thứ mấy?

a)

Ngôi thứ 3 số nhiều

b)

Ngôi thứ nhất

c)

Ngôi thứ 2 số nhiều

d)

Ngôi thứ 3 số ít

151.

trợ động từ do (+) [don't (-) ] là trợ động của các chủ ngữ nào?

a)

I, We, You, They.

b)

He, She, It

c)

We, you, he

d)

She, He, I

152.

trợ động từ does(+) [doesn't(-)] là của chủ ngữ nào?

a)

He, I, You

b)

He, She, It

c)

We, you, they

153.

Dấu hiệu nhận biết củ thì hiện tại đơn là gì?

(a)  

154.

Trong 1 câu Tiếng Anh có cả 2 danh từ thì ta nên viết ntn?

a)

cho danh từ đằng trước lên đầu câu

b)

cho danh từ đằng sau lên đầu câu

c)

Danh từ đứng đằng sau trong tiếng Việt thì trong tiếng Anh chúng ta nên viết danh từ đáng sau ra trước.

d)

giữ nguyên như trong tiếng Việt

155.

trong 1 câu TA có 1 danh từ và 1 tính từ ta nên viết ntn?

a)

cho danh từ lên đấu câu

b)

cho tính từ đứng trước danh từ

c)

cho danh từ đứng trước tính từ

d)

cho tính từ lên dầu câu

156.

Dịch sanh TA: cô ấy không thích học tiếng Anh

(a)  

157.

khái niệm thì hiện tại đơn là j?

(a)  

158.

cấu trúc câu khẳng định trong thì hiện tại đơn là gì?

a)

S+ tobe+ adj hoặc noun

b)

S+ adj + tobe hoặc noun

c)

Noun + tobe hoặc adj

d)

Adj + noun +tobe hoặc S

159.

cấu trúc câu phủ định trong thì hiện tại đơn là gì?

a)

Tobe+ not+ S+ noun hoặc adj

b)

S+ tobe+ not+ adj hoặc noun

c)

Noun +tobe+ not+ adj hoặc S

160.

Dịch sang TA: Huyền có mái tóc dài đen 

(a)