wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

15phút_l2

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Cách đặt mật khẩu mạnh (những quy tắc sử dụng mật khẩu an toàn

a)

Không tiết lộ mật khẩu cho bất kỳ ai

c)

Không dùng chung mật khẩu

d)

Đặt mật khẩu đủ mạnh

1) Đặt mật khẩu đủ dài (thường thì mật khẩu mình đặt có từ 12-20 ký tự). Vì các phần mềm dò password có thể dễ dàng mò ra mật khẩu của bạn nếu bạn để quá ngắn (ít hơn 6 ký tự)

2) Đặt mật khẩu bao gồm cả ký tự lạ, số, chữ thường và chữ hoa

3) Không đặt mật khẩu trùng hoặc gần với tên đăng nhập

4) Không đặt mật khẩu bằng ngày tháng năm sinh, số chứng minh thư hoặc các thông tin cá nhân của bạn mà nhiều người biết

e)

Nên thay đổi mật khẩu thường xuyên

2.

Bảo mật trong hệ CSDL là?

a)

Ngăn chặn truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa sai sót của người dùng

c)

Đảm bảo thông tin bị mất hay thay đổi ngoài ý muốn

d)

Không tiết lộ nội dung dữ liệu cũng như chương trình xử lý

e)

Đầu tư trang thiết bị phần cứng và phần mềm, tài chính nguồn lực

3.

Một số giải pháp chủ yếu về mặt kỹ thuật trong việc đảm bảo bảo mật hệ thống?

a)

Mã hóa thông tin

b)

Nén thông tin

c)

Phân quyền sử dụng

d)

Lưu biên bản

e)

Đầu tư thiết bị phần cứng

4.

Đánh giá chung các giải pháp bảo mật trên thế giới hiện nay

a)

Các giải pháp phần cứng và phần mềm đã đảm bảo an toàn tuyệt đối cho hệ thống

b)

Các giải pháp phần cứng đảm bảo an toàn tuyệt đối

c)

Các giải pháp phần mềm đã đảm bảo an toàn tuyệt đối

d)

Các giải pháp phần cứng và phần mềm đều chưa đảm bảo an toàn tuyệt đối an toàn cho hệ thống

5.

....nhằm giảm dung lượng lưu trữ và tăng cường tính bảo mật

a)

Nén dữ liệu

b)

Mã hóa

c)

Xóa dữ liệu

d)

Nâng cấp ổ cứng

6.

...có các giải pháp tốt về phần cứng, phần mềm để bảo vệ thông tin, bảo mật hệ thống

a)

Chính phủ

b)

Người dùng

c)

Các tổ chức

d)

Người phân tích thiết kế và người quản trị dữ liệu

7.

Người dùng

a)

Có ý thức coi thông tin là một tài nguyên quan trọng

b)

Cần có trách nhiệm cao, thực hiện tốt các quy trình, quy phạm của người quản trị hệ thống

c)

Tự giác thực hiện các điều khoản do pháp luật quy định

d)

Có các quy định, cung cấp tài chính, nguồn lực

8.

....có các quy định, cung cấp tài chính, nguồn lực.

a)

Chính phủ

b)

Cá nhân

c)

Người phân tích thiết kế, quản trị hệ thống

d)

Các tổ chức

9.

(a)   ban hành các chủ trương, chính sách, điều luật cụ thể quy định về bảo mật

10.

Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm của Học Sinh. Người Quản trị CSDL đã phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em, cách phân quyền nào dưới đây hợp lý?(Ghi chú các từ viết tắt: HS: học sinh, GVBM: giáo viên bộ môn, BGH: ban giám hiệu)

a)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.

b)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung.

c)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem.

d)

HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá.

11.

Các công cụ kiểm soát và điều khiển truy cập CSDL KHÔNG đảm bảo chức năng nào dưới đây?

a)

phát hiện và ngăn chặn truy cập không được phép, duy trì tính nhất quán của dữ liệu.

b)

tổ chức và điều kiển truy cập đồng thời để đảm bảo các ràng buộc vẹn toàn và tính nhất quán.

c)

khôi phục CSDL khi có sự cố phần cứng hoặc phần mềm, quản lý các mô tả dữ liệu.

d)

cập nhật và khai thác CSDL theo yêu cầu của những người dùng.

12.

Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:

a)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.

b)

Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.

c)

Phải thường xuyên thay đổi để tằng cường tính bảo mật.

d)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.

13.

. Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?

a)

Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, …

b)

Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng

c)

Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật

d)

Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật

14.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là chức năng của biên bản hệ thống?

a)

Lưu lại số lần truy cập vào hệ thống.   

b)

Lưu lại thông tin của người truy cập vào hệ thống.

c)

Lưu lại các yêu cầu tra cứu hệ thống.       

d)

Nhận diện người dùng để cung cấp dữ liệu mà họ được phân quyền truy cập.

15.

Bảo mật CSDL:

a)

Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu

b)

Chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lí dữ liệu

c)

Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu

d)

Chỉ là các giải pháp kĩ thuật phần mềm.

16.

Bảng phân quyền cho phép:

a)

Phân các quyền truy cập đối với người dùng      

b)

Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.

c)

Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống.

d)

Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.

17.

Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.

b)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu

c)

Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.

d)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

18.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

.  Ngăn chặn các truy cập không được phép               

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Khống chế số người sử dụng CSDL

19.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người quản trị CSDL

b)

Người dùng

c)

Người lập trình ứng dụng

d)

Người quản trị CSDL, người dùng, người lập trình ứng dụng.

20.

Người nào đã tạo ra phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

Người dùng

c)

Người quản trị CSDL

d)

Người quản trị CSDL, người dùng , người lập trình ứng dụng.

21.

Một trong những vai trò của người quản trị cơ sở dữ liệu (CSDL) là:

a)

Người chịu trách nhiệm quản lí các tài nguyên

b)

Người có nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL

c)

Người có nhiệm vụ xây dựng các chương trình ứng dụng

d)

Người có quyền truy cập và khai thác CSDL

22.

Các bước để xây dựng CSDL:

a)

Khảo sát, thiết kế, kiểm thử

b)

Khảo sát, cập nhật, khai thác

c)

Tạo lập, cập nhật, khai

d)

Tạo lập, lưu trữ, khai thác

23.

Câu nào trong các câu dưới đây không thuộc bước Thiết kế:

a)

Xác định dữ liệu cần lưu trữ, phân tích mối liên hệ giữa chúng

b)

Thiết kế CSDL

c)

Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng

d)

Lựa chọn hệ QTCSDL để khai thác

24.

Người quản trị CSDL là:

a)

Một người

b)

Một nhóm người

c)

Hai người

d)

Một người hay một nhóm người

25.

Lựa chọn hệ QTCSDL để triển khai thuộc bước:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Sử dụng

26.

Nhận dạng người dùng là chức năng của:

a)

Hệ quản trị CSDL

b)

CSDL

c)

Người quản trị.

d)

Đọc dữ liệu.

27.

Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm Học Sinh. Người Quản trị CSDL có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý:

a)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá.

b)

HS: Xem, Xóa; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung.

c)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem.

d)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.

28.

Người dùng khi khai thác CSDL cần khai báo:

a)

Tên người dùng và mật khẩu.

b)

Sở thích và sở trường

c)

Quê quán và nghề nghiệp

d)

Họ tên, ngày tháng năm sinh.

29.

Người quản trị CSDL cần cung cấp:

a)

Bảng phân quyền truy cập cho hệ QTCSDL và Phương tiện cho người dùng để hệ QTCSDL nhận diện đúng được họ.

b)

Bảng phân quyền truy cập cho hệ QTCSDL

c)

Phương tiện cho người dùng để hệ QTCSDL nhận diện đúng được họ.

d)

Thông tin chi tiết về phần cứng và phần mềm của CSDL cho người dùng.

30.

Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:

a)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.

b)

Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.

c)

Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật.

d)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.

31.

Với một hệ quản trị CSDL, điều khẳng định nào dưới đây là sai?

a)

Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật.

b)

Người lập trình ứng dụng không cần hiểu biết sâu về mức thể hiện vật lý của cơ sở dữ liệu.

c)

Người lập trình ứng dụng cần phải nắm vững ngôn ngữ CSDL.

d)

Người lập trình ứng dụng có nhiệm vụ cung cấp các phương tiện mở rộng khả năng dịch vụ của hệ quản trị CSDL.