Worksheetsktra tvung
Total questions: 114
Worksheet time: 57mins
这是.......
中国
美国
法国
日本
这是.......
老师
医生
学生
先生
这是.......
名字
汉字
写字
女子
这是.......
十八岁
十八谁
十八同
十三岁
这是.......
朋学
朋友
朋辈
朋党
这是.......
哪
谁
家
房
这是.......
名字
写字
汉子
汉字
这是.......
菜
学
同
吃
这是.......
大师
老学
老师
老家
这是.......
同行
同时
同事
同学
你的学号是什么?
nǐ de xué hào shì shén me ?
你叫什么名字?nǐ jiào shén me mínɡ zi ?
“what is your name” in Chinese:
你叫什么名字?
nǐ jiào shén me mínɡ zi ?
你是老师吗?
nǐ shì lǎo shī mɑ ?
你是学生吗?
nǐ shì xué shenɡ mɑ ?
你是老师吗?nǐ shì lǎo shī mɑ ? means:
Are you teacher?
Are you student?
Are you Lucy?
which sentence means:我是学生wǒ shì xué shenɡ
I am student.
I am friend.
I am xiexie.
你是中国人吗?
nǐ shì zhōnɡ ɡuó rén mɑ ?
我不是中国人,我是巴基斯坦人。
wǒ bú shì zhōnɡ ɡuó rén , wǒ shì bā jī sī tǎn rén 。
我是中国人。
wǒ shì zhōnɡ ɡuó rén 。
我不是巴基斯坦人,我是中国人。
wǒ bú shì bā jī sī tǎn rén , wǒ shì zhōnɡ ɡuó rén 。
你是老师吗?
nǐ shì lǎo shī mɑ ?
我不是老师,我是学生。
wǒ bú shì lǎo shī , wǒ shì xué shenɡ 。
我是老师。
wǒ shì lǎo shī 。
我是汉语老师,我叫辛欣。
wǒ shì hàn yǔ lǎo shī , wǒ jiào xīn xīn 。
which character means :moon?
月
日
明
which character means :heart?
心
芯
伈
which character means:person?
人
众
从
Chọn câu trả lời đúng
你找谁?
这是我朋友。
他要去银行。
林教授在吗?
我找张东的办公室。
Chọn câu trả lời đúng
这是什么号码?
这是我号码。
这是手机。
这是我学校。
这是电话号码。
Chọn câu trả lời đúng
王老师家的电话号码是。。。。?
几
多少
什么
多少号
Chọn câu trả lời đúng
请问,玛丽在吗?
麦克不在。
今天她不在学校。
我不知道她在家。
她去公司了。
Chọn câu trả lời đúng
你住。。。号楼?
几
哪儿
什么
哪
Sắp xếp thành câuhoàn chỉnh
十楼/住/七门/我/十五号
我住十五号七门十楼。
我住十楼七门十五号。
十楼七门十五号我住。
我住十楼十五号七门
Sắp xếp thành câuhoàn chỉnh
我/钱/营业员/要/换/什么/问
我问营业员要换什么钱。
我问什么钱要换营业员。
营业员问我要换什么钱。
营业员问我钱要换什么。
Sắp xếp thành câuhoàn chỉnh
明天/去/我/王老师/下午/找/要
我下午明天要去找王老师。
明天下午要去找我王老师。
明天下午我要去找王老师。
下午明天我要去找王老师。
Sắp xếp thành câuhoàn chỉnh
不/知道/你/知/你/知道/他/的/号码/电话?
你知不知道他的号码电话?
你知不知道他的电话号码?
他知不知道你电话号码的?
他知不知道电话号码的你?
Sắp xếp thành câuhoàn chỉnh
这/号码/谁/的/电话/是?
这是谁的好吗电话?
这是谁的电话号码?
这电话号码谁的是?
这电话的号码是谁的?
Sắp xếp thành hội thoại hoàn chỉnh
A:他不在
B:你知道他的手机号码吗?
C:你找谁?
D:请问,张东在吗?
E : 谢谢
F :知道,0135572985
D - A - C - B - F - E
C - D - A - B - F - E
A - B- C - D- E - F
C - D - B - A - F - E
Sắp xếp từ thành câu
我们/也/学习/ 学生/ 她/是/中国/汉语/都
我们也是中国学生,她都学习汉语。
她也是中国学生,我们都学习汉语。
她是中国学生,我们也都学习汉语。
她也学习汉语,我们都是中国学生。
chữ 留 gồm bao nhiêu nét?
7 nét
8 nét
9 nét
10 nét
Nối nghĩa của từ sau theo đúng cặp
1.经理 2.记者 3.欢迎 4.介绍
A nhà báo B.giới thiệu C.giám đốc D.hoan nghênh
1-A; 2-B; 3-C; 4-D
1-C; 2-A; 3-D; 4 -B
1-C; 2-D; 3-A; 4-B
1-D; 2 - C; 3 - B; 4 -A
Chọn nghiã phù hợp cho các từ sau:
律师 - 大夫 - 校长 - 护士
A. Hiệu trưởng B. Luật sư C.Hộ lý D.Bác sỹ
B - A - C- D
A - C - B - D
B - D - A - C
B - D - C - A
中国
越南
美国
英国
茶
咖啡
牛奶
水
西瓜
苹果
香蕉
橘子
读
说
听
写
喝茶
工作
学习
吃饭
他妈妈今年60......了。
岁
个
碗
本
中国人喜欢喝......?
钱
饭
梨
茶
中午你去商店买什么......?
钱
爸爸
东西
名字
你叫什么......?
名字
水果
人
公司
你的电话.....是多少?
杂志
什么
号码
教授
我 / 食堂 / 吃 / 去 / 饭
(a)
汉语 / 今天 / 他们 / 学 / 了 / 去
(a)
我 / 学生 / 弟弟 / 是
(a)
你 / 中文 / 学习 / 哪儿 / 在?
(a)
爸爸 /老师 / 是 / 我
(a)
Dịch:
Tôi không phải là người Trung Quốc
(a)
Dịch:
Tôi rất thích học tiếng Trung.
(a)
Đây là điện thoại di động của ai?
(a)
Dịch:
Hôm nay tôi không đi công ty
(a)
Dịch:
Tôi muốn đổi nhân dân tệ
(a)
"有点儿" trong câu sẽ đứng ở vị trí nào?
Trước hình dung từ (tính từ)
Sau hình dung từ (tính từ)
Trước Danh từ
Sau danh từ
"点儿" trong câu sẽ đứng ở vị trí nào?
Trước hình dung từ (tính từ)
Sau hình dung từ (tính từ)
Trước Danh từ
Sau danh từ
Điền từ vào chỗ trống:
"你喝茶.......喝咖啡?"
或者
不
还是
有点儿
"自行车” nghĩa là:
Xe máy
Xe ô tô
Xe Bus
Xe đạp
"汽车” nghĩa là:
Xe máy
Xe ô tô
Xe Bus
Xe đạp
"Tôi mới học tiếng Hán" là:
我新学汉语
我刚学汉语
我想学汉语
我要学汉语
Câu nào dưới đây có nghĩa là :
"Xe đạp của bạn là xe cũ hay xe mới?"
你的自行车是新的或者旧的?
你的自行车是新的还是旧的?
你的车是刚的还是旧的?
你的车是刚的或者旧的?
Câu nào dưới đây có nghĩa là :
"Bạn học tiếng Trung hay tiếng Anh?"
你学习汉语还是学英语?
你学习汉语或者学英语?
你学习汉语还是学英语?
你学习汉语或者学英语?
Thời gian
空
时
时候
时间
Hôm nay bạn có rảnh không?
(a)
Tôi đợi bạn.
我喜欢你。
我爱你。
我等你。
我讨厌你。
她们做什么工作?
营业员
医生
售货员
学生
Nhanh lên/ Nhanh một chút đi.
太快吧。
快点啊!
慢慢点。
块点。
Phiên âm đúng của 马马虎虎 là:
mǎmahǔhǔ
mǎmahūhū
ma ma hū hū
mìmǎ hū hū
Phiên âm đúng của 咖啡 là:
gē fēi
kǎ fiào
kāfēi
kǎ fēi
Chọn các từ chỉ phương tiện giao thông:
摩托车
颜色
自行车
汽车
辆
Chọn các từ chỉ màu sắc:
杯
还是
蓝
白
红
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc:
A 我的 B 笔,那是 C 他的 D 书。(这是)
A
B
C
D
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc:
那是 A 我妹妹 B 的 C 词典 D 。(一些)
A
B
C
D
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc:
这 A 张光盘 B 贵,我们 C 买词典 D 吧。(有点儿)
A
B
C
D
Sắp xếp từ ngữ cho sẵn thành câu: (chỉ cần ghi số đứng trước đáp án)
1. 这
2. 支
3. 笔
4. 吗
5. 的
6. 你
7. 是
(a)
Sắp xếp từ ngữ cho sẵn thành câu: (chỉ cần ghi số đứng trước đáp án)
1. 这
2. 不
3. 妈妈
4. 的
5. 是
6. 钱
(a)
Chọn các hình dung từ:
旧
颜色
新
你
黄
Phiên âm đúng của 摩托车 là:
mótuō chē
mótuō cóng
mò tuō chē
mótuōchē
颜色 có nghĩa là:
Màu sắc
Nhân viên
Từ điển
Xe đạp
办公室
làm việc
bàn làm việc
phòng làm việc
cơ quan
这是什么?
职员
人
工人
姐姐
cách đọc số điện thoại
012345
ling yi er san si wu
ling yao er san si wu
wu si san er yi ling
dịch câu:
tôi sống ở lầu 18
(a)
你手机号码是。。。
什么
几号
多少
号码
dịch câu:
anh ta đang ở nhà đó
(a)
你。。。多少号?
在
主
住
住在
我。。。办公室。。。老师
去/找
在/来
住在/找
在/来
你知道我的电话号码吗?
不知道
你也不知道
我知道了
201010101
房间
fangjian
fang jian
fang qian
fan jan
你在吗?
我不在
你在
我都在
我也在
我是她。。。学生
留
有
是
的
他住。。。
那
哪
哪儿
那儿
手机
điện thoại
máy tính
game
tai nghe
....这是办公室吗
你好
请问
先生
对不起
Chọn câu hỏi phù hợp từ gạch chân: 她在北京大学学习。
Chọn câu hỏi phù hợp từ gạch chân: 我觉得汉语的语法很难。
Điền từ “的” vào vị trí thích hợp: 这A是B谁C汉语D书?
Điền từ “的” vào vị trí thích hợp: 他们A都B是C很好D人?
Điền từ “的” vào vị trí thích hợp: 你A是B哪个C大学D学生?
Đặt câu hỏi cho từ gạch chân: 他的老师是林老师.
Đặt câu hỏi cho từ gạch chân: 我是加拿大人.
Điền từ “也” vào vị trí thích hợp: 我 A 住 十 楼 ,B 她 C 住 D 十 楼 。 (也 )
Điền từ “都” vào vị trí thích hợp: 她 A 学 习 汉 语 , 我 也 B 学 习 汉 语 ,C 我 们 D 学 习 汉 语 。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我 们 在 201 _____ 学 习 汉 语 。
比较
班
谁
觉得
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我—————— 汉语 的 发 音 比 较 难 。
比较
班
谁
觉得
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
你 觉得 汉语 的 语法 ————————? 我 觉得 难 。
吗
什么
怎么样
怎么
