Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktra tvung

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

这是.......

a)

中国

b)

美国

c)

法国

d)

日本

2.

这是.......

a)

老师

b)

医生

c)

学生

d)

先生

3.

这是.......

a)

名字

b)

汉字

c)

写字

d)

女子

4.

这是.......

a)

十八岁

b)

十八谁

c)

十八同

d)

十三岁

5.

这是.......

a)

朋学

b)

朋友

c)

朋辈

d)

朋党

6.

这是.......

a)

哪

b)

谁

c)

家

d)

房

7.

这是.......

a)

名字

b)

写字

c)

汉子

d)

汉字

8.

这是.......

a)

菜

b)

学

c)

同

d)

吃

9.

这是.......

a)

大师

b)

老学

c)

老师

d)

老家

10.

这是.......

a)

同行

b)

同时

c)

同事

d)

同学

11.

你的学号是什么?

nǐ de xué hào shì shén me ?

4 lines
12.

你叫什么名字?nǐ jiào shén me mínɡ zi ?

4 lines
13.

“what is your name” in Chinese:

a)

你叫什么名字?

nǐ jiào shén me mínɡ zi ?

b)

你是老师吗?

nǐ shì lǎo shī mɑ ?

c)

你是学生吗?

nǐ shì xué shenɡ mɑ ?

14.

你是老师吗?nǐ shì lǎo shī mɑ ? means:

a)

Are you teacher?

b)

Are you student?

c)

Are you Lucy?

15.

which sentence means:我是学生wǒ shì xué shenɡ

a)

I am student.

b)

I am friend.

c)

I am xiexie.

16.

你是中国人吗?

nǐ shì zhōnɡ ɡuó rén mɑ ?

a)

我不是中国人,我是巴基斯坦人。

wǒ bú shì zhōnɡ ɡuó rén , wǒ shì bā jī sī tǎn rén 。

b)

我是中国人。

wǒ shì zhōnɡ ɡuó rén 。

c)

我不是巴基斯坦人,我是中国人。

wǒ bú shì bā jī sī tǎn rén , wǒ shì zhōnɡ ɡuó rén 。

17.

你是老师吗?

nǐ shì lǎo shī mɑ ?

a)

我不是老师,我是学生。

wǒ bú shì lǎo shī , wǒ shì xué shenɡ 。

b)

我是老师。

wǒ shì lǎo shī 。

c)

我是汉语老师,我叫辛欣。

wǒ shì hàn yǔ lǎo shī , wǒ jiào xīn xīn 。

18.

which character means :moon?

a)

月

b)

日

c)

明

19.

which character means :heart?

a)

心

b)

芯

c)

伈

20.

which character means:person?

a)

人

b)

众

c)

从

21.

Chọn câu trả lời đúng

你找谁?

a)

这是我朋友。

b)

他要去银行。

c)

林教授在吗?

d)

我找张东的办公室。

22.

Chọn câu trả lời đúng

这是什么号码?

a)

这是我号码。

b)

这是手机。

c)

这是我学校。

d)

这是电话号码。

23.

Chọn câu trả lời đúng

王老师家的电话号码是。。。。?

a)

几

b)

多少

c)

什么

d)

多少号

24.

Chọn câu trả lời đúng

请问,玛丽在吗?

a)

麦克不在。

b)

今天她不在学校。

c)

我不知道她在家。

d)

她去公司了。

25.

Chọn câu trả lời đúng

你住。。。号楼?

a)

几

b)

哪儿

c)

什么

d)

哪

26.

Sắp xếp thành câuhoàn chỉnh

十楼/住/七门/我/十五号

a)

我住十五号七门十楼。

b)

我住十楼七门十五号。

c)

十楼七门十五号我住。

d)

我住十楼十五号七门

27.

Sắp xếp thành câuhoàn chỉnh

我/钱/营业员/要/换/什么/问

a)

我问营业员要换什么钱。

b)

我问什么钱要换营业员。

c)

营业员问我要换什么钱。

d)

营业员问我钱要换什么。

28.

Sắp xếp thành câuhoàn chỉnh

明天/去/我/王老师/下午/找/要

a)

我下午明天要去找王老师。

b)

明天下午要去找我王老师。

c)

明天下午我要去找王老师。

d)

下午明天我要去找王老师。

29.

Sắp xếp thành câuhoàn chỉnh

不/知道/你/知/你/知道/他/的/号码/电话?

a)

你知不知道他的号码电话?

b)

你知不知道他的电话号码?

c)

他知不知道你电话号码的?

d)

他知不知道电话号码的你?

30.

Sắp xếp thành câuhoàn chỉnh

这/号码/谁/的/电话/是?

a)

这是谁的好吗电话?

b)

这是谁的电话号码?

c)

这电话号码谁的是?

d)

这电话的号码是谁的?

31.

Sắp xếp thành hội thoại hoàn chỉnh

A:他不在

B:你知道他的手机号码吗?

C:你找谁?

D:请问,张东在吗?

E : 谢谢

F :知道,0135572985

a)

D - A - C - B - F - E

b)

C - D - A - B - F - E

c)

A - B- C - D- E - F

d)

C - D - B - A - F - E

32.

Sắp xếp từ thành câu

我们/也/学习/ 学生/ 她/是/中国/汉语/都

a)

我们也是中国学生,她都学习汉语。

b)

她也是中国学生,我们都学习汉语。

c)

她是中国学生,我们也都学习汉语。

d)

她也学习汉语,我们都是中国学生。

33.

chữ 留 gồm bao nhiêu nét?

a)

7 nét

b)

8 nét

c)

9 nét

d)

10 nét

34.

Nối nghĩa của từ sau theo đúng cặp

1.经理 2.记者 3.欢迎 4.介绍

A nhà báo B.giới thiệu C.giám đốc D.hoan nghênh

a)

1-A; 2-B; 3-C; 4-D

b)

1-C; 2-A; 3-D; 4 -B

c)

1-C; 2-D; 3-A; 4-B

d)

1-D; 2 - C; 3 - B; 4 -A

35.

Chọn nghiã phù hợp cho các từ sau:

律师 - 大夫 - 校长 - 护士

A. Hiệu trưởng B. Luật sư C.Hộ lý D.Bác sỹ

a)

B - A - C- D

b)

A - C - B - D

c)

B - D - A - C

d)

B - D - C - A

36.
a)

中国

b)

越南

c)

美国

d)

英国

37.
a)

茶

b)

咖啡

c)

牛奶

d)

水

38.
a)

西瓜

b)

苹果

c)

香蕉

d)

橘子

39.
a)

读

b)

说

c)

听

d)

写

40.
a)

喝茶

b)

工作

c)

学习

d)

吃饭

41.

 

他妈妈今年60......了。 

a)

岁

b)

个

c)

碗

d)

本

42.

中国人喜欢喝......?

a)

钱

b)

饭

c)

梨

d)

茶

43.

中午你去商店买什么......?

a)

钱

b)

爸爸

c)

东西

d)

名字

44.

你叫什么......?

a)

名字

b)

水果

c)

人

d)

公司

45.

你的电话.....是多少?

a)

杂志

b)

什么

c)

号码

d)

教授

46.

 

我 / 食堂 / 吃 / 去 / 饭

(a)  

47.

汉语 / 今天 / 他们 / 学 / 了 / 去

(a)  

48.

 

我 / 学生 / 弟弟 / 是

(a)  

49.

你 / 中文 / 学习 / 哪儿 / 在?

(a)  

50.

爸爸 /老师 / 是 / 我

(a)  

51.

Dịch:

Tôi không phải là người Trung Quốc

(a)  

52.

Dịch:

Tôi rất thích học tiếng Trung.

(a)  

53.

Đây là điện thoại di động của ai?

(a)  

54.

Dịch:

Hôm nay tôi không đi công ty

(a)  

55.

Dịch:

Tôi muốn đổi nhân dân tệ

(a)  

56.

"有点儿" trong câu sẽ đứng ở vị trí nào?

a)

Trước hình dung từ (tính từ)

b)

Sau hình dung từ (tính từ)

c)

Trước Danh từ

d)

Sau danh từ

57.

"点儿" trong câu sẽ đứng ở vị trí nào?

a)

Trước hình dung từ (tính từ)

b)

Sau hình dung từ (tính từ)

c)

Trước Danh từ

d)

Sau danh từ

58.

Điền từ vào chỗ trống:

"你喝茶.......喝咖啡?"

a)

或者

b)

不

c)

还是

d)

有点儿

59.

"自行车” nghĩa là:

a)

Xe máy

b)

Xe ô tô

c)

Xe Bus

d)

Xe đạp

60.

"汽车” nghĩa là:

a)

Xe máy

b)

Xe ô tô

c)

Xe Bus

d)

Xe đạp

61.

"Tôi mới học tiếng Hán" là:

a)

我新学汉语

b)

我刚学汉语

c)

我想学汉语

d)

我要学汉语

62.

Câu nào dưới đây có nghĩa là :

"Xe đạp của bạn là xe cũ hay xe mới?"

a)

你的自行车是新的或者旧的?

b)

你的自行车是新的还是旧的?

c)

你的车是刚的还是旧的?

d)

你的车是刚的或者旧的?

63.

Câu nào dưới đây có nghĩa là :

"Bạn học tiếng Trung hay tiếng Anh?"

a)

你学习汉语还是学英语?

b)

你学习汉语或者学英语?

c)

你学习汉语还是学英语?

d)

你学习汉语或者学英语?

64.

Thời gian

a)

空

b)

时

c)

时候

d)

时间

65.

Hôm nay bạn có rảnh không?

(a)  

66.

Tôi đợi bạn.

a)

我喜欢你。

b)

我爱你。

c)

我等你。

d)

我讨厌你。

67.

她们做什么工作?

a)

营业员

b)

医生

c)

售货员

d)

学生

68.

Nhanh lên/ Nhanh một chút đi.

a)

太快吧。

b)

快点啊!

c)

慢慢点。

d)

块点。

69.

Phiên âm đúng của 马马虎虎 là:

a)

mǎmahǔhǔ

b)

mǎmahūhū

c)

ma ma hū hū

d)

mìmǎ hū hū

70.

Phiên âm đúng của 咖啡 là:

a)

gē fēi

b)

kǎ fiào

c)

kāfēi

d)

kǎ fēi

71.

Chọn các từ chỉ phương tiện giao thông:

a)

摩托车

b)

颜色

c)

自行车

d)

汽车

e)

辆

72.

Chọn các từ chỉ màu sắc:

a)

杯

b)

还是

c)

蓝

d)

白

e)

红

73.

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc:

A 我的 B 笔,那是 C 他的 D 书。(这是)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc:

那是 A 我妹妹 B 的 C 词典 D 。(一些)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc:

这 A 张光盘 B 贵,我们 C 买词典 D 吧。(有点儿)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Sắp xếp từ ngữ cho sẵn thành câu: (chỉ cần ghi số đứng trước đáp án)

1. 这

2. 支

3. 笔

4. 吗

5. 的

6. 你

7. 是

(a)  

77.

Sắp xếp từ ngữ cho sẵn thành câu: (chỉ cần ghi số đứng trước đáp án)

1. 这

2. 不

3. 妈妈

4. 的

5. 是

6. 钱

(a)  

78.

Chọn các hình dung từ:

a)

旧

b)

颜色

c)

新

d)

你

e)

黄

79.

Phiên âm đúng của 摩托车 là:

a)

mótuō chē

b)

mótuō cóng

c)

mò tuō chē

d)

mótuōchē

80.

颜色 có nghĩa là:

a)

Màu sắc

b)

Nhân viên

c)

Từ điển

d)

Xe đạp

81.

办公室

a)

làm việc

b)

bàn làm việc

c)

phòng làm việc

d)

cơ quan

82.

这是什么?

a)

职员

b)

人

c)

工人

d)

姐姐

83.

cách đọc số điện thoại

012345

a)

ling yi er san si wu

b)

ling yao er san si wu

c)

wu si san er yi ling

84.

dịch câu:

tôi sống ở lầu 18

(a)  

85.

你手机号码是。。。

a)

什么

b)

几号

c)

多少

d)

号码

86.

dịch câu:

anh ta đang ở nhà đó

(a)  

87.

你。。。多少号?

a)

在

b)

主

c)

住

d)

住在

88.

我。。。办公室。。。老师

a)

去/找

b)

在/来

c)

住在/找

d)

在/来

89.

你知道我的电话号码吗?

a)

不知道

b)

你也不知道

c)

我知道了

d)

201010101

90.

房间

a)

fangjian

b)

fang jian

c)

fang qian

d)

fan jan

91.

你在吗?

a)

我不在

b)

你在

c)

我都在

d)

我也在

92.

我是她。。。学生

a)

留

b)

有

c)

是

d)

的

93.

他住。。。

a)

那

b)

哪

c)

哪儿

d)

那儿

94.

手机

a)

điện thoại

b)

máy tính

c)

game

d)

tai nghe

95.

....这是办公室吗

a)

你好

b)

请问

c)

先生

d)

对不起

96.

Chọn câu hỏi phù hợp từ gạch chân: 她在北京大学学习。

a)
他学习在哪儿?
b)
她学习在哪儿?
c)
他在哪儿学习?
d)
她在哪儿学习?
97.

Chọn câu hỏi phù hợp từ gạch chân: 我觉得汉语的语法很难。

a)
你觉得汉语的语法怎么样?
b)
你觉得汉语的语法是什么?
c)
你觉得汉语的语法怎么?
d)
你觉得汉语的语法是多少?
98.

Điền từ “的” vào vị trí thích hợp: 这A是B谁C汉语D书?

a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
99.

Điền từ “的” vào vị trí thích hợp: 他们A都B是C很好D人?

a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
100.

Điền từ “的” vào vị trí thích hợp: 你A是B哪个C大学D学生?

a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
101.

Đặt câu hỏi cho từ gạch chân: 他的老师是林老师.

4 lines
102.

Đặt câu hỏi cho từ gạch chân: 我是加拿大人.

4 lines
103.
Sắp xếp từ thành câu:你/韩国/吗/ 是/人 ?
4 lines
104.
Điền từ vào chỗ trống: 你的是哪个大学……学生?
4 lines
105.
Sắp xếp từ thành câu: 国/ 留学生/ 哪/玛丽/是?
4 lines
106.
Sắp xếp từ thành câu: 住/在/也/八楼/你/吗?
4 lines
107.
Đọc đoạn văn và trả lời những câu hỏi sau: 我是垂玲 (Chuí Líng: Thùy Linh) 是越南留学生。她叫玛丽,也是留学生。她是我的同班同学。我们都在北京大学学汉语。这是张东,她是田芳,张东和田芳不是留学生,他们是中国学生,他们都学英语。 问: 谁是留学生?
a)
玛丽和张东
b)
玛丽和垂玲
c)
张东和田芳
d)
张东和垂玲
108.
Đọc đoạn văn và trả lời những câu hỏi sau: 我是垂玲 (Chuí Líng: Thùy Linh) 是越南留学生。她叫玛丽,是美国留学生。她是我的同班同学。我们都在北京大学学汉语。这是张东,她是田芳,张东和田芳不是留学生,他们是中国学生,他们都学英语。 问: 张东是哪国的学生?
a)
美国
b)
中国
c)
美国
d)
越南
109.
Đọc đoạn văn và trả lời những câu hỏi sau: 我是垂玲 (Chuí Líng: Thùy Linh) 是越南留学生。她叫玛丽,也是留学生。她是我的同班同学。我们都在北京大学学汉语。这是张东,她是田芳,张东和田芳不是留学生,他们是中国学生,他们都学英语。 问:张东和田芳学什么?
a)
张东学汉语,田芳学英语
b)
张东学英语,田芳学汉语
c)
他们都学英语
d)
他们都学汉语
110.

Điền từ “也” vào vị trí thích hợp: 我 A 住 十 楼 ,B 她 C 住 D 十 楼 。 (也 )

a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
111.

Điền từ “都” vào vị trí thích hợp: 她 A 学 习 汉 语 , 我 也 B 学 习 汉 语 ,C 我 们 D 学 习 汉 语 。

a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
112.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

我 们 在 201 _____ 学 习 汉 语 。

a)

比较

b)

班

c)

谁

d)

觉得

113.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

我—————— 汉语 的 发 音 比 较 难 。

a)

比较

b)

班

c)

谁

d)

觉得

114.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

你 觉得 汉语 的 语法 ————————? 我 觉得 难 。

a)

吗

b)

什么

c)

怎么样

d)

怎么