wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chung Toán, Tiếng Việt lớp 1

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Đây là quả gì?

a)

quả lịu

b)

quả vải

c)

quả lựu

d)

quả táo

2.

Điền vần còn thiếu vào chỗ trống:

máy kh.............

a)

oang

b)

oăn

c)

oan

d)

oăng

3.

Con gì ăn no

Bụng to mắt híp

Mồm kêu ụt ịt

Nằm thở phì phò

(Là con gì?)

a)

con chó

b)

con gà

c)

con mèo

d)

con lợn

4.

Chọn từ thích hợp điền vào câu sau:

Giờ ra chơi, các bạn nô đùa, chạy ..............

a)

huỳnh huỳnh

b)

huỳnh huỵch

c)

huỵch huỵch

d)

huỵch huỳnh

5.

Tìm từ có tiếng chứa vần "anh".

a)
b)
c)
d)
6.

Điền chữ thích hợp.

a)

x

b)

s

7.

"Hai chân trời" của bạn nhỏ là ai?

a)

ba và mẹ

b)

mẹ và chị

c)

bà và mẹ

d)

mẹ và cô

8.

7. Điền vào chỗ trống: tr hay ch

a)

ch - tr

b)

tr - ch

c)

ch - ch

9.

9. Chọn dấu hỏi hay dấu ngã vào chữ in đậm.

a)

dấu hỏi

b)

dấu ngã

10.

Có bao nhiêu hình tam giác?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

11.
a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

12.

Phép tính đúng là:

a)

3 + 1 =4

b)

4 + 1 = 5

c)

2 + 2 = 4

d)

1 + 1 =2

13.

Xe lu

a)
b)
c)
d)
14.

Nhà bà có dưa hấu, khế và na.

Nhà bà có gì?

a)

dưa hấu, khế

b)

dưa hấu, khế, na

c)

na, khế

d)

na, dưa hấu

15.

Phép tính đúng với hình là

a)

4 < 5

b)

4 > 5

c)

4 > 3

d)

4 > 2

16.

Điền số thích hợp vào ô trống: 8 + ......= 10

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

7+0=

a)

0

b)

8

c)

7

d)

10

18.

1, 2, 3, ..., 5, 6

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

19.

Có tất cả bao nhiêu con?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

20.

Số?

a)

5

b)

8

c)

9

d)

3

21.

Đâu là hình chữ nhật?

a)
b)
c)
d)
22.

Điền dấu:

6 ......... 4

a)

>

b)

<

c)

=

23.

Điền dấu:

6 ......... 4

a)

>

b)

<

c)

=

24.

Điền dấu:

5 ........ 9

a)

>

b)

<

c)

=

25.

Số?

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6