wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT thường xuyên kì 2 Lí 10

Total questions: 19

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình đẳng nhiệt, đại lượng không thay đổi là

a)

Áp suất

b)

Thể tích

c)

Khối lượng.

d)

Nhiệt độ

2.

Biểu thức tính công suất có dạng

a)

P=AtP=\frac{A}{t}  

b)

P=FtP=\frac{F}{t}  

c)

P=A.tP=A.t  

d)

P=tAP=\frac{t}{A}  

3.

Công thức tính công của một lực là

a)

A = mgh.

b)

A = F.p

c)

A = F.s.cosa.

d)

A = ½.mv2.

4.

Đơn vị của công suất là

a)

Jun

b)

Oát

c)

Vôn

d)

Niu tơn

5.

Một vật có khối lượng 500g chuyển động với vận tốc 18 km/h. Động lượng của vật là

a)

2,5 kgm/s

b)

2500 kgm/s

c)

9 kgm/s

d)

2,5 kg/s

6.

Xét 1 lượng khí không đổi có thể tích 3 lít, áp suất 1 atm.  Sau đó làm giãn nở đẳng nhiệt lượng khí trên đến thể tích 4 lít, áp suất của khí lúc này là

a)

0,75 atm

b)

4/3 atm

c)

12 atm

d)

7,5 atm

7.

Trong quá trình đẳng áp, đại lượng không thay đổi là

a)

Áp suất

b)

Nhiệt độ

c)

Thể tích.

d)

Khối lượng

8.

Đơn vị của động năng là

a)

Jun

b)

OÁt

c)

Niu tơn

d)

ÔM

9.

Một vật có động lượng là 200 kgm/s, vật có khối lượng 20 kg. Vận tốc của vật là

a)

10 km/h

b)

36 km/h

c)

4000 m/s

d)

4 m/s

10.

Công thức tính thế năng trọng trường:

a)

Wt=mgzW_t=mgz  

b)

Wt=mgvW_t=mgv  

c)

Wt=mgzW_t=\frac{mg}{z}  

d)

Wt=12k.l2W_t=\frac{1}{2}k.l^2  

11.

Đơn vị tính xung lượng của vật

a)

N.s

b)

kgm/s

c)

J

d)

N/s

12.

Hệ thức nào sau đây là hệ thức của định luật Bôi lơ- Mariốt

a)

pT\frac{p}{T}  =hằng số.

b)

pT=pT=  hằng số

c)

pVpV  =hằng số

d)

pV\frac{p}{V}  = hằng số

13.

Một vật có khối lượng 2 kg, chuyển động với vận tốc 40 m/s. Động lượng của vật là

a)

20 kgm/s

b)

20 N.s

c)

80 kgm/s

d)

0,5 kgm/s

14.

Khi vận tốc của một vật tăng lên 2 lần nửa thì động năng của vật:

a)

tăng 4 lần

b)

giảm 4 lần

c)

tăng 2 lần

d)

giảm 2 lần

15.

Công thức tính động năng của vật

a)

Wđ=12m2vW_đ=\frac{1}{2}m^2v  

b)

Wđ=12mv2W_đ=\frac{1}{2}mv^2  

c)

Wđ=2mv2W_đ=2mv^2  

d)

Wđ=2m2vW_đ=2m^2v  

16.

Độ lớn của động lượng là

a)

p=m/v

b)

p=m.v

c)

p= 12mv\frac{1}{2}mv  

d)

p=2mv

17.

Động năng của vật nặng khối lượng 200 g, chuyển động với vận tốc 36 km/h là:

a)

1 J

b)

72 J

c)

10J

d)

13 J

18.

Đơn vị của công là

a)

J

b)

N

c)

Oát

d)

V

19.

Thế năng của 1 vật khối lượng 500g, từ độ cao 1 m so với mặt đất, lấy g = 10 ms2\frac{m}{s^2}   là

a)

5 J

b)

500 J

c)

50

d)

0,2 J