wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập phần Sinh học môn KHTN

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của nấm là:

a)

những sinh vật nhân thực, đơn bào hoặc đa bào, dị dưỡng

b)

những sinh vật nhân sơ, đơn bào hoặc đa bào, dị dưỡng.

c)

những sinh vật nhân thực, đơn bào hoặc đa bào, tự dưỡng

d)

những sinh vật nhân sơ, đơn bào hoặc đa bào, tự dưỡng.

2.

Tại sao nấm không phải là một loài thực vật?

a)

Vì nấm không có dạng thân, lá như thực vật.

b)

Vì nấm không có diệp lục nên không tự tổng hợp chất hữu cơ.

c)

Vì nấm có cơ thể chủ yếu là đa bào, nhân thực.

d)

Vì nấm sinh sản chủ yếu bằng bào tử.

3.

Vì nấm sinh sản chủ yếu bằng bào tử.

a)

Vết cắt có rỉ chất đỏ như máu.

b)

Có kích thước rất lớn.

c)

Có màu sắc rất sặc sỡ.

d)

Thường sống quanh các gốc cây.

4.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Nấm là sinh vật đơn bào hoặc đa bào nhân thực.

b)

Tất cả các loài nấm đều có lợi cho con người

c)

Chỉ có thể quan sát nấm dưới kính hiển vi.

d)

Nấm hương, nấm mốc là đại diện thuộc nhóm nấm túi.

5.

Loại nấm nào dưới đây là nấm đơn bào?

a)

Nấm hương.

b)

Nấm linh chi.

c)

Nấm men.

d)

Nấm mỡ.

6.

Loại nấm nào sau đây được dùng làm thuốc?

a)

Nấm đùi gà.

b)

Nấm linh chi.

c)

Nấm rơm.

d)

Nấm kim châm.

7.

Trong số các tác hại sau, tác hại nào không phải do nấm gây ra?

a)

Gây ngộ độc thực phẩm ở người.

b)

Gây bệnh viêm gan B ở người.

c)

Gây bệnh nấm da ở động vật.

d)

Làm hư hỏng thực phẩm, đồ dùng.

8.

Trong tự nhiên, nấm có vai trò gì?

a)

Cung cấp thức ăn.

b)

Lên men bánh, bia, rượu,…

c)

Dùng làm thuốc.

d)

Tham gia phân hủy chất thải động vật và xác sinh vật.

9.

Người ta quan sát được một loại nấm gây ra ôi thiu của thức ăn, đó là loại

a)

nấm men.

b)

nấm mốc.

c)

nấm sò.

d)

nấm tai mèo.

10.

Nhóm nấm có ích là

a)

nấm mốc, nấm hương, nấm sò.

b)

nấm da, nấm hương, nấm rơm.

c)

nấm sò, nấm hương, nấm rơm.

d)

nấm rơm, nấm độc đen, nấm sò.

11.

Đặc điểm để phân biệt nấm túi, nấm đảm, nấm tiếp hợp là:

a)

dựa vào cấu trúc của cơ quan tạo bào tử.

b)

dựa vào số lượng tế bào cấu tạo nên.

c)

dựa vào đặc điểm bên ngoài.

d)

dựa vào môi trường sống

12.

Nhận xét nào sau đây về hình thái, kích thước các loại nấm là đúng?

a)

Nấm có rất nhiều hình dạng, kích thước khác nhau, chúng chỉ có kích thước hiển vi.

b)

Nấm có hình dạng, kích thước giống nhau, chúng có kích thước từ hiển vi đến nhìnđược bằng mắt thường.

c)

Nấm có rất nhiều hình dạng, kích thước khác nhau, chúng có kích thước từ hiển vi đến nhìn được bằng mắt thường.

d)

Nấm có rất nhiều hình dạng, kích thước khác nhau, chúng có kích thước có thể nhìn được bằng mắt thường

13.

Quá trình chế biến rượu vang cần sinh vật nào sau đây là chủ yếu?

a)

Nấm men.

b)

Vi khuẩn.

c)

Nguyên sinh vật.

d)

Virus.

14.

Biện pháp phòng chống bệnh do nấm gây nên trên da người:(1) Tránh tiếp xúc trực tiếp với nguồn lây nhiễm như: khăn tắm, khăn mặt, áo quần …với người bệnh; không tiếp xúc với vật nuôi bị nhiễm bệnh.(2) Mắc màn khi đi ngủ, diệt bọ gậy.(3) Ăn thức ăn đã nấu chín, uống nước đã đun sôi.(4) Vệ sinh cá nhân, giữ thân thể sạch sẽ.(5) Quần áo phải phơi nắng cho khô. Trong lúc đang bị bệnh thì cần phải ủi nóng đồtrước khi mặc lại để diệt nấm dính trên quần áo. Những biện pháp đúng là

a)

(1), (4), (5).

b)

(1), (3), (4).

c)

(1), (2), (4), (5).

d)

(1), (3), (4), (5).

15.

Nấm chủ yếu sống ở môi trường

a)

nóng ẩm, giàu dinh dưỡng.

b)

lạnh ẩm, giàu dinh dưỡng.

c)

nóng khô, giàu dinh dưỡng

d)

nóng ẩm, ít dinh dưỡng.

16.

Nhận định nào sau đây đúng về môi trường sống của thực vật?

a)

Chỉ sống trên cạn.

b)

Chỉ sống dưới nước.

c)

Đa dạng, ở khắp mọi nơi trên trái đất.

d)

Chỉ sống ở vùng nhiệt đới.

17.

Thực vật được chia thành các ngành nào?

a)

Nấm, Rêu, Tảo và Hạt kín.

b)

Rêu, Dương xỉ, Hạt trần, Hạt kín.

c)

Hạt kín, Quyết, Hạt trần, Nấm.

d)

Nấm, Dương xỉ, Rêu, Quyết.

18.

Đặc điểm nào giúp phân biệt hạt trần và hạt kín?

a)

Đặc điểm môi trường sống.

b)

Có mạch dẫn hay không.

c)

Vị trí của hạt.

d)

Đặc điểm tế bào.

19.

Ngành thực vật chiếm số lượng loài nhiều nhất ở Việt Nam là:

a)

ngành Dương xỉ.

b)

ngành Hạt trần.

c)

ngành Hạt kín.

d)

ngành Rêu.

20.

Trong những nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín là

a)

cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu.

b)

cây nhãn, cây hoa li, cây bèo tấm, cây vạn tuế.

c)

cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa.

d)

cây thông, cây rêu, cây lúa, cây rau muống.

21.

Vì sao nói Hạt kín là ngành có ưu thế lớn nhất trong các ngành thực vật?

a)

Vì chúng có hệ mạch.

b)

Vì chúng có hạt nằm trong quả.

c)

Vì chúng sống trên cạn.

d)

Vì chúng có rễ thật.

22.

Lá non của dương xỉ có gì đặc biệt?

a)

Màu sắc khác biệt.

b)

Cuộn tròn lại ở đầu.

c)

Giống lá trưởng thành.

d)

Các đáp án đưa ra đều sai

23.

Thực vật hạt kín hoàn thiện hơn cả vì

a)

có nhiều cây có kích thước to lớn và sống lâu năm.

b)

có cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản cấu tạo phức tạp, đa dạng.

c)

có nhiều vai trò quan trọng đối với đời sống của con người.

d)

cung cấp môi trường sống, nơi sinh sản, thức ăn cho các loài động vật.

24.

Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách

a)

giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng CO2.

b)

giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng CO2 và O2.

c)

giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng O2.

d)

giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng CO2.

25.

Thực vật không có vai trò nào dưới đây?

a)

Cung cấp phù sa cho đất.

b)

Điều hòa khí hậu.

c)

Hạn chế ngập lụt, hạn hán.

d)

Giữ đất, chống xói mòn.

26.

Cho các thành phần sau:(1) Tán lá(2) Rễ cây(3) Lớp thảm mục(4) Thân câyThành phần nào có khả năng làm cản trở dòng chảy của nước mưa?

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(1), (2), (3).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (2), (4)

27.

Thực vật hạn chế xói mòn thông qua cơ chế nào? Hãy chọn câu trả lời sai.

a)

Tán cây giúp cản dòng nước mưa dội trực tiếp vào bề mặt đất.

b)

Cành và thân cây giúp nước mưa nương theo để chảy xuống lớp thảm mục, ngấm từ từ vào lòng đất và hòa cùng mạch nước ngầm.

c)

Rễ cây giúp giữ đất không bị rửa trôi trước sức chảy của dòng nước.

d)

Tạo chất dinh dưỡng phù sa bồi đắp cho đất ven biển.