wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 6 - Làm tròn số. Ước lượng

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Làm tròn số 145,4567 đến hàng phần mười, ta được kết quả:

a)

145,4

b)

145,5

c)

145,0

d)

145

2.

Làm tròn 1356,4 đến hàng chục, ta được:

a)

1366

b)

1350

c)

1356

d)

1456

3.

Làm tròn 36,078 đến hàng phần mười, ta được kết quả:

a)

36,0

b)

36,2

c)

36,1

d)

36,07

4.

Làm tròn 45678 đến hàng trăm, ta được:

a)

456

b)

457

c)

458

5.

Làm tròn 123,456 đến hàng phần trăm, ta được:

a)

123,4

b)

123,45

c)

123,46

d)

123,456

6.

Làm tròn 987,654 đến hàng đơn vị, ta được:

a)

987,6

b)

987,65

c)

987,66

d)

988

7.

Kết quả của phép tính 123,45 + 234,56 khi làm tròn đến hàng phân 10 là:

a)

358

b)

358,01

c)

358,0

d)

36

8.

Kết quả của phép tính 32,8 : 0,01 khi làm tròn đến hàng phần mười, ta được:

a)

3,2

b)

3,3

c)

3,4

d)

3,28

9.

Bạn Nam cân nặng 42,8kg, lúc đó ước lượng cân nặng của bạn Nam là:

a)

42kg

b)

40kg

c)

43kg

d)

45kg

10.

Một ô tô trọng tải 2,5 tấn chở 12 bao thóc, mỗi bao nặng 50kg. Khi qua một cây cầu có biển báo "Trọng tải dưới 3 tấn" thì ô tô có được qua cầu không?

a)

b)

Không

11.

Tìm số tự nhiên X, biết:

23,87 < X <24,65

(a)  

12.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

58,9................58,789

a)

<

b)

>

c)

=

13.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

2,5 (a)   7 < 2,517

14.

Số lớn nhất là:

a)

5,694

b)

5,964

c)

5,496

d)

5,946

15.

42,03 > ...... ( Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

42

b)

42,02

c)

42,01

d)

43,01

16.

Diện tích một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng  4,5m4,5m  và chiều dài 25m25m  là bao nhiêu mét vuông? (kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)



(a)  

17.

Cho x=6,67254. Làm tròn đến 3 chữ số thập phân thì số x là:

a)

6,673

b)

6,672

c)

6,67

d)

.6,6725

18.

Làm tròn số 674 đến hàng chục là :

a)

680

b)

670

c)

770

d)

870

19.

Cho số 982343 làm tròn đến chữ số hàng nghìn là:

a)

983000

b)

982

c)

982000

d)

98200

20.

Làm tròn số 0,158 đến chữ số thập phân thứ nhất ta được:

a)

0,17

b)

0,159

c)

0,16

d)

0,2

21.

làm tròn phép tính sau đến số thập phân thứ nhất

3,7 + 1,22

a)

4,9

b)

4,92

c)

5

d)

4,91

22.

Làm tròn số sau đến phần trăm

1356

a)

1300

b)

1350

c)

1400

d)

1360

23.

Làm tròn số  53 90053\ 900  đến hàng nghìn, ta được:

a)

53 00053\ 000  

b)

54005400  

c)

54 50054\ 500  

d)

54 00054\ 000  

24.

Làm tròn số  8,4538,453  đến hàng phần chục, ta được:

a)

8,08,0  

b)

8,58,5  

c)

8,458,45  

d)

8,4508,450  

25.

Làm tròn số sau đến chữ số thập phân thứ hai

79,1364

a)

79,14

b)

79,13

c)

79,136

d)

79,1364