wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiem tra giua ki 2 vat ly 10

Total questions: 15

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?

A. Một mẩu phấn

B. Một chiếc lá bàng

C. Một sợi chỉ

D. Một quyển sách

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Một vật rơi tự do từ độ cao 15 m xuống đất, g = 9.8 m/s2 . Thời gian để vật rơi đến đất là 1,75s. Tính vận tốc lúc vừa chạm đất.

a)

5,14m/s

b)

15m/s

c)

17,15m/s

d)

8,57m/s

3.

Công thức vận tốc của chuyển động rơi tự do

a)

v=s.t

b)

v=gtv=\frac{g}{t}

c)

v=stv=\frac{s}{t}

d)

v = g.t

4.

Trong chuyển động nhanh dần đều (CĐNDĐ) thì 

a)

a và v0 cùng dấu

b)

a và v0 trái dấu

c)

a<0

d)

v<0

5.

Véc tơ động lượng là véc tơ

a)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc

b)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ

c)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc

6.

Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng

a)

F.Δt=ΔpF.\Delta t=\Delta p

b)

F.Δp=ΔtF.\Delta p=\Delta t

c)

F.Δp=maF.\Delta p=ma

d)

F.Δt=maF.\Delta t=ma

7.

Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18 km/h. Động lượng của vật bằng

a)

9 kg.m/s.

b)

2,5 kg.m/s.

c)

 6 kg.m/s.

d)

4,5 kg.m/s.

8.

Hai vật có khối lượng m1 = 5 kg, m2 = 12 kg chuyển động với các vận tốc v1 = 3 m/s và v2 = 4 m/s. Tổng động lượng của hệ là , biết hai vectơ vận tốc cùng hướng

a)

27 kg.m/s.

b)

53 kg.m/s.

c)

56 kg.m/s.

d)

63 kg.m/s.

9.

Câu 2: : Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

a)

A. J

b)

B. Kg. m2/s2.

c)

C. N.m

d)

D. N.s

10.

Câu 6: Một vật có khối lượng m = 400 g và động năng 20 J. Khi đó vận tốc của vật là:

a)

A. 0,32 m/s.

b)

B. 10m/s

c)

C. 36 m/s

d)

D. 10 km/h.

11.

Câu 7: Khi các ngoại lực tác dụng lên vật sinh công dương thì:

a)

A. Động năng vật bằng 0

b)

B. Động năng vật giảm

c)

C. Động năng vật không đổi

d)

D. Động năng vật tăng

12.

Biểu thức nào dưới dây, mô tả định luật Bôilơ- Mariốt?

a)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

b)

P1T1=P1T2\frac{P_1}{T_1}=\frac{P_1}{T2}

c)

P1V1=P2V2\frac{P_1}{V_1}=\frac{P_2}{V_2}

d)

P. T = hằng số

13.

Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng kéo dài qua O.

b)

đường cong hyperbol.

c)

đường thẳng song song trục OT.

d)

đường thẳng song song trục Op.

14.

Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 l đến thể tích 6 l thì thấy áp suất tăng lên một lượng ∆p = 40 kPa. Hỏi áp suất ban đầu của khí là

a)

80 kPa.

b)

80 Pa.

c)

40kPa.

d)

40Pa.

15.

Hai lực đồng quy F1 và F2 hợp với nhau một góc α, hợp lực của hai lực này có độ lớn là:

a)

A.F=F12+F22.A.F=F_1^2+F_2^2.  

b)

B.F=F1F2B.F=F_1-F_2  

c)

C.F=F12+F22F1F2cosαC.F=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2-F_1F_2\cos\alpha}  

d)

F=F12+F22+2F1F2cosαF=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2+2F_1F_2\cos\alpha}