Worksheetsdo, play, study, have - Grade 6
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
______ FOOTBALL
DO
PLAY
HAVE
PRATICE
_______NEW WORDS
DO
PLAY
MAKE
STUDY
______EXERCISE
PLAY
DO
MAKE
HAVE
Do
-Kết hợp với các danh từ chỉ các hoạt động giải trí hoặc các môn thể thao trong nhà không liên quan tới trái bóng, thường mang tính cá nhân và không mang tính chiến đấu, ganh đua
- Kết hợp với các danh từ diễn tả các hoạt động hằng ngày (thường không tạo nên vật gì cụ thể, không sáng tạo nên cái mới).
Kết hợp với các anh từ chỉ môn thể thao liên quan đến trái bóng hoặc một vật tương tự trái bóng như trái cầu/ quả cầu. có tính chất ganh đua với đối thủ khác
Đứng trước các danh từ chỉ 1 môn học, 1 lĩnh vực, 1 đề tài nghiên cứu hoặc 1 loại bằng cấp, nhằm diễn đạt 1 ai đó lỗ lực hoặc nghiên cứu 1 kiến thức nào đó
Trước các danh từ để diễn đạt "ai đó sở hữu 1 cái gì đó" hoặc chỉ sự việc đang có.
Trước các danh từ chỉ bệnh tật, ốm đau.
Trước các danh từ để diễn tả một số hành động hay sự việc.
Play
-Kết hợp với các danh từ chỉ các hoạt động giải trí hoặc các môn thể thao trong nhà không liên quan tới trái bóng, thường mang tính cá nhân và không mang tính chiến đấu, ganh đua
- Kết hợp với các danh từ diễn tả các hoạt động hằng ngày (thường không tạo nên vật gì cụ thể, không sáng tạo nên cái mới).
Kết hợp với các anh từ chỉ môn thể thao liên quan đến trái bóng hoặc một vật tương tự trái bóng như trái cầu/ quả cầu. có tính chất ganh đua với đối thủ khác
Đi kèm với các danh từ chỉ nhạc cụ.
Đứng trước các danh từ chỉ 1 môn học, 1 lĩnh vực, 1 đề tài nghiên cứu hoặc 1 loại bằng cấp, nhằm diễn đạt 1 ai đó lỗ lực hoặc nghiên cứu 1 kiến thức nào đó
Trước các danh từ để diễn đạt "ai đó sở hữu 1 cái gì đó" hoặc chỉ sự việc đang có.
Trước các danh từ chỉ bệnh tật, ốm đau.
Trước các danh từ để diễn tả một số hành động hay sự việc.
Đứng trước các danh từ chỉ 1 môn học, 1 lĩnh vực, 1 đề tài nghiên cứu hoặc 1 loại bằng cấp, nhằm diễn đạt 1 ai đó lỗ lực hoặc nghiên cứu 1 kiến thức nào đó
have
do
play
study
- Trước các danh từ để diễn đạt “ai đó sở hữu một cái gì đó”.
- Trước các danh từ chỉ bệnh tật, ốm đau.
- Trước các danh từ để diễn tả một số hành động hay sự việc.
do
study
have
play
exercise
do
play
study
have
........ yoga
study
have
do
play
...........ballet
do
play
have
study
....football
do
play
study
have
tennis
study
have
do
play
.......math
play
do
study
have
.........history
do
have
play
study
......a car
do
play
study
have
do........
yoga
ballet
football
Math
a bath
have......
ballet
the piano
an acciden
a dress
football
Vietnamese
do
play
study
have
breakfast
do
play
study
have
Trước các danh từ chỉ bệnh tật, ốm đau.
do
play
have
study
