Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

do, play, study, have - Grade 6

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

______ FOOTBALL

a)

DO

b)

PLAY

c)

HAVE

d)

PRATICE

2.

_______NEW WORDS

a)

DO

b)

PLAY

c)

MAKE

d)

STUDY

3.

______EXERCISE

a)

PLAY

b)

DO

c)

MAKE

d)

HAVE

4.

Do

a)

-Kết hợp với các danh từ chỉ các hoạt động giải trí hoặc các môn thể thao trong nhà không liên quan tới trái bóng, thường mang tính cá nhân và không mang tính chiến đấu, ganh đua

- Kết hợp với các danh từ diễn tả các hoạt động hằng ngày (thường không tạo nên vật gì cụ thể, không sáng tạo nên cái mới).

b)

Kết hợp với các anh từ chỉ môn thể thao liên quan đến trái bóng hoặc một vật tương tự trái bóng như trái cầu/ quả cầu. có tính chất ganh đua với đối thủ khác

c)

Đứng trước các danh từ chỉ 1 môn học, 1 lĩnh vực, 1 đề tài nghiên cứu hoặc 1 loại bằng cấp, nhằm diễn đạt 1 ai đó lỗ lực hoặc nghiên cứu 1 kiến thức nào đó

d)

Trước các danh từ để diễn đạt "ai đó sở hữu 1 cái gì đó" hoặc chỉ sự việc đang có.

Trước các danh từ chỉ bệnh tật, ốm đau.

Trước các danh từ để diễn tả một số hành động hay sự việc.

5.

Play

a)

-Kết hợp với các danh từ chỉ các hoạt động giải trí hoặc các môn thể thao trong nhà không liên quan tới trái bóng, thường mang tính cá nhân và không mang tính chiến đấu, ganh đua

- Kết hợp với các danh từ diễn tả các hoạt động hằng ngày (thường không tạo nên vật gì cụ thể, không sáng tạo nên cái mới).

b)

Kết hợp với các anh từ chỉ môn thể thao liên quan đến trái bóng hoặc một vật tương tự trái bóng như trái cầu/ quả cầu. có tính chất ganh đua với đối thủ khác

Đi kèm với các danh từ chỉ nhạc cụ.

c)

Đứng trước các danh từ chỉ 1 môn học, 1 lĩnh vực, 1 đề tài nghiên cứu hoặc 1 loại bằng cấp, nhằm diễn đạt 1 ai đó lỗ lực hoặc nghiên cứu 1 kiến thức nào đó

d)

Trước các danh từ để diễn đạt "ai đó sở hữu 1 cái gì đó" hoặc chỉ sự việc đang có.

Trước các danh từ chỉ bệnh tật, ốm đau.

Trước các danh từ để diễn tả một số hành động hay sự việc.

6.

Đứng trước các danh từ chỉ 1 môn học, 1 lĩnh vực, 1 đề tài nghiên cứu hoặc 1 loại bằng cấp, nhằm diễn đạt 1 ai đó lỗ lực hoặc nghiên cứu 1 kiến thức nào đó

a)

have

b)

do

c)

play

d)

study

7.

- Trước các danh từ để diễn đạt “ai đó sở hữu một cái gì đó”.

- Trước các danh từ chỉ bệnh tật, ốm đau.

- Trước các danh từ để diễn tả một số hành động hay sự việc.

a)

do

b)

study

c)

have

d)

play

8.

exercise

a)

do

b)

play

c)

study

d)

have

9.

........ yoga

a)

study

b)

have

c)

do

d)

play

10.

...........ballet

a)

do

b)

play

c)

have

d)

study

11.

....football

a)

do

b)

play

c)

study

d)

have

12.

tennis

a)

study

b)

have

c)

do

d)

play

13.

.......math

a)

play

b)

do

c)

study

d)

have

14.

.........history

a)

do

b)

have

c)

play

d)

study

15.

......a car

a)

do

b)

play

c)

study

d)

have

16.

do........

a)

yoga

b)

ballet

c)

football

d)

Math

e)

a bath

17.

have......

a)

ballet

b)

the piano

c)

an acciden

d)

a dress

e)

football

18.

Vietnamese

a)

do

b)

play

c)

study

d)

have

19.

breakfast

a)

do

b)

play

c)

study

d)

have

20.

Trước các danh từ chỉ bệnh tật, ốm đau.

a)

do

b)

play

c)

have

d)

study