wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương VII: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG

Total questions: 155

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Vì sao cần phải phân loại thế giới sống?

a)

Để đặt và gọi tên các loài sinh vật khi cần thiết.

b)

Để xác định số lượng các loài sinh vật trên Trái Đất.

c)

Để xác định vị trí của các loài sinh vật giúp cho việc tìm ra chúng giữa các sinh vật trở nên dễ dàng hơn.

d)

Để thấy được sự khác nhau giữa các loài sinh vật.

2.

Sinh vật trên trái đất hiện nay được phân chia thành mấy giới sinh vật?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

3.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp Giới - Ngành

b)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp - Ngành - Giới

c)

Giới - Loài - Bộ - Họ - Chi - Ngành - Lớp

d)

Giới - Ngành - Lớp - Bộ - Họ - Chi - Loài

4.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

Khởi sinh   

b)

Nguyên sinh

c)

Nấm 

d)

Thực vật

5.

Giới sinh vật nào sau đây được cấu tạo từ tế bào nhân sơ?

a)

Nguyên sinh.

b)

Khởi sinh.

c)

Nấm

d)

Động vật.

e)

Thực vật.

6.

Trùng roi và tảo lục là đại diện thuộc giới?

a)

Giới Thực vật

b)

Giới Nguyên sinh

c)

Giới Khởi sinh

d)

Giới Nấm

e)

Giới Động vật

7.

Vi khuẩn E.coli thuộc vào giới sinh vật nào?

a)

Giới Nguyên sinh

b)

Giới Động vật

c)

Giới Nấm

d)

Giới Khởi sinh

e)

Giới Thực vật

8.

Trong Sinh học, .............. là đơn vị phân loại lớn nhất bao gồm các ngành sinh vật có chung những đặc điểm nhất định.

a)

Giới

b)

Ngành

c)

Lớp

d)

Bộ

9.

Đại diện nào sau đây thuộc giới Khởi sinh?

a)
b)
c)
d)
10.

Con gà không cùng giới với sinh vật nào sau đây?

a)

Nấm linh chi

b)

Con mèo

c)

Con cá

d)

Con ong

11.

Vật nào sau đây không được cấu tạo từ tế bào?

a)

con thạch sùng

b)

cây đậu

c)

con gà

d)

ngôi nhà

12.

Sử dụng thông tin trong bảng và cho biết: Loài nào ít liên quan nhất với ba loài còn lại?

a)

Sư tử

b)

Sói xám

c)

Báo gấm

d)

Hổ

13.

Sinh vật phân bố ở đâu trên trái đất?

a)

Trên mặt đất

b)

Trên cạn

c)

Trong nước

d)

Trong đất

e)

Khắp mọi nơi

14.

Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành

a)

A. Hệ cơ qua

b)

B. Mô

c)

C. Cơ thể

d)

D. Cơ quan

15.

Đơn vị cấu tạo và chức năng cơ bản của mọi cơ thể sống là:

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

16.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ:

a)

Hàng trăm tế bào.

b)

Hàng nghìn tế bào.

.

c)

Một tế bào.

d)

Một số tế bào

17.

Hệ Cơ quan ở thực vật bao gồm 

a)

Hệ rễ và hệ thân. 

.

b)

Hệ thân và hệ lá.

c)

Hệ chồi và hệ rễ. 

d)

Hệ cơ và hệ thân

18.

Loài nào sau đây thích nghi với môi trường sa mạc?

a)

Hổ

b)

Ngựa

c)

Lạc đà

d)

Khỉ

19.

Môi trường nào sau đây có sự đa dạng cao về sinh vật?

a)

Rừng nhiệt đới

b)

Nam cực

c)

Sa mạc

20.

Quan điểm chia thế giới sống thành 5 giới do nhà khoa học nào đưa ra?

a)

Whittaker 1969

b)

Woese 1977

c)

Whittaker 1977

21.

Khi xây dựng khóa lưỡng phân, người ta cần làm gì đầu tiên?

a)

Xác định những 

đặc điểm giống 

nhau.

b)

Xác định những 

đặc điểm đặc 

trưng đối lập.

c)

Xác định tỉ lệ: 

đực - cái.

d)

Xác định mật độ 

cá thể của 

quần thể.

22.

Biểu hiện của người bị bệnh sốt xuất huyết là

a)

Đau đầu, 

chóng mặt.

b)

Sốt cao, chảy máu cam.

c)

Xuất ban, nôn, đau đáy mắt.

d)

Tất cả các ý trên.

23.

Trong các bệnh sau đây, bệnh nào do virus gây nên?

a)

Bệnh kiết lị.

b)

Bệnh vàng da.

c)

Bệnh dại.

d)

Bệnh tả.

24.

Virus sống kí sinh nội bào bắt buộc vì chúng

a)

có kích thước 

hiển vi.

b)

chưa có cấu tạo tế bào.

c)

có cấu tạo tế bào nhân sơ.

d)

có hình dạng 

không cố định. 

25.

Để phòng chống bệnh do virus gây ra, biện pháp nào sau đây là hữu hiệu nhất?

a)

Tiêm vaccine 

phòng bệnh.

b)

Ăn uống đủ chất.

c)

Vệ sinh cá nhân 

sạch sẽ.

d)

Uống nhiều thuốc.

26.

Đặc điểm của giới khởi sinh là

a)

Đơn bào, nhân sơ, sống tự dưỡng hoặc dị dưỡng, môi trường sống đa dạng,...

b)

Đơn bào, nhân thực, kích thước nhỏ, sống dị dưỡng

c)

Nhân sơ, kích thước nhỏ, sống tự do.

d)

Nhân thực, đơn bào, sinh sản nhanh, sống tự dưỡng.

27.

Hình thức dinh dưỡng không có ở giới Nấm là

a)

Dị dưỡng

b)

Tự dưỡng

c)

Cộng sinh

d)

Kí sinh

28.

Giới động vật gồm những sinh vật

a)

Đa bào, một số tập đoàn đơn bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

b)

Đa bào, nhân thực, dị dưỡng, một số không có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

c)

Đa bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

d)

Đa bào, một số đơn bào, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

29.

Nấm men thuộc giới sinh vật nào?

a)

Giới nguyên sinh

b)

Giới khởi sinh

c)

Giới nấm

d)

Giới thực vật

e)

Giới động vật

30.

Đơn vị cấu tạo và chức năng cơ bản của mọi cơ thể sống là:

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

31.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ:

a)

Hàng trăm tế bào.

b)

Hàng nghìn tế bào.

.

c)

Một tế bào.

d)

Một số tế bào

32.

Hệ Cơ quan ở thực vật bao gồm 

a)

Hệ rễ và hệ thân. 

.

b)

Hệ thân và hệ lá.

c)

Hệ chồi và hệ rễ. 

d)

Hệ cơ và hệ thân

33.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

Khởi sinh   

b)

Nguyên sinh

c)

Nấm 

d)

Thực vật

34.

Cấu tạo của virus gồm các thành phần nào sau đây?

a)

 Vỏ protein, 

Phần lõi.

Ngoài ra còn có phần vỏ ngoài

b)

màng tế bào, chất tế bào, nhân

c)

Phần lõi, thành tế bào, Vỏ ngoài.

d)

vùng nhân, tế bào chất , vỏ protein

35.

Trong các bệnh sau đây, bệnh nào do virus gây nên?

a)

Bệnh kiết lị.

b)

Bệnh vàng da.

c)

Bệnh dại.

d)

Bệnh tả.

36.

Thực phẩm bảo quản trong tủ lạnh để được lâu hơn nhiệt độ phòng vì

a)

nhiệt độ thấp làm thức ăn bị biến đổi nên vi khuẩn không phân giải được.

b)

vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được.

c)

nhiệt độ thấp ức chế sự sinh trưởng của vi khuẩn.

d)

nhiệt độ thấp tiêu diệt vi khuẩn.

37.

Đại diện nào sau đây thuộc giới Khởi sinh?

a)
b)
c)
d)
38.

Điểm đặc trưng của thực vật phân biệt với động vật là:

a)

Có nhân chuẩn.

b)

ơ thể đa bào phức tạp

c)

Sống tự dưỡng.

d)

Có các mô phân hoá

39.

Sử dụng thông tin trong bảng và cho biết: Loài nào ít liên quan nhất với ba loài còn lại?

a)

Sư tử

b)

Sói xám

c)

Báo gấm

d)

Hổ

40.

Từ/ cụm từ nào sau đây không phải là tên của một giới sinh vật?

a)

Nấm

b)

Động vật

c)

Nguyên sinh

d)

Vi khuẩn

41.

Giới động vật gồm những sinh vật

a)

Đa bào, một số tập đoàn đơn bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

b)

Đa bào, nhân thực, dị dưỡng, một số không có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

c)

Đa bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

d)

Đa bào, một số đơn bào, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

42.

Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành

a)

A. Hệ cơ qua

b)

B. Mô

c)

C. Cơ thể

d)

D. Cơ quan

43.

Các tiêu chí cơ bản của hệ thống 5 giới bao gồm

a)

A. khả năng di chuyển, cấu tạo cơ thể, kiểu dinh dưỡng .

b)

B. loại tế bào, mức độ tổ chức cơ thể, kiểu dinh dưỡng.

c)

C. cấu tạo tế bào, khả năng vận động, mức độ tổ chức cơ thể.

d)

D. trình tự các nuclêotít, mức độ tổ chức cơ thể.

44.

Tiêu chí nào sau đây được dùng để phân loại sinh vật?

(1) Đặc điểm tế bào.

(2) Mức độ tổ chức cơ thể.

(3) Môi trường sống.

(4) Kiểu dinh dưỡng.

(5) Vai trò trong tự nhiên và thực tiễn.

 

a)

(1), (2), (3), (5).

.

b)

(2). (3), (4), (5).

c)

(1), 2), (3), (4)

d)

(1), 3), 4, (5).

45.

Tên phổ thông của loài được hiểu là:

a)

Cách gọi truyền thống của người dân bản địa theo vùng miền, quốc gia.

b)

Tên giống + Tên loài + (Tên tác giả, năm công bố).

c)

Cách gọi phố biến của loài có trong danh mục tra cứu.

d)

Tên loài → Tên giống → (Tên tác giả, năm công bố).

46.

Các tiêu chí để phân loại 5 giới sinh vật là:

a)

Đặc điểm tế bào.

b)

Mức độ tổ chức cơ thể.

c)

Kiểu dinh dưỡng.

d)

Khả năng di chuyển.

47.

Những giới sinh vật có tế bào nhân thực là:

a)

A. Giới khởi sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật.

b)

B. Giới nguyên sinh, giới thực vật , giới nấm, giới động vật.

c)

C. giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới nấm.

d)

D. giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới động vật.

48.

Môi trường nào sau đây có sự đa dạng cao về sinh vật?

a)

Rừng nhiệt đới

b)

Nam cực

c)

Sa mạc

49.

Làm thế nào để bảo tồn đa dạng sinh học?

a)

Chống ô nhiễm, đảm bảo cân bằng sinh thái.

b)

Tạo khu bảo tồn thiên nhiên gây giống động vật quý.

c)

Mở nhiều dịch vụ du lịch sinh thái.

d)

Chống ô nhiễm, đảm bảo cân bằng sinh thái, tạo khu bảo tồn nhiên nhiên gây giống động vật quý.

50.

Tiêu chí nào dưới đây biểu thị sự đa dạng sinh học?

a)

Số lượng loài trong quần thể.

b)

Số lượng cá thể trong quần xã.

c)

Số lượng loài.

d)

Số lượng cá thể trong một loài.

51.

Môi trường nào dưới đây có mức độ đa dạng sinh học cao nhất?

a)

Môi trường nhiệt đới gió mùa.

b)

Môi trường đới lạnh.

c)

Môi trường đới nóng.

d)

Môi trường hoang mạc.

52.

Nguyên nhân làm đa dạng sinh học suy giảm là do

a)

Môi trường ô nhiễm.

b)

Sự bùng nổ dân số.

c)

Khai thác không hợp lý.

d)

Môi trường ô nhiễm, sự bùng nổ dân số, khai thác không hợp lý

53.

Đại diện của lớp Bò sát là gì

a)

ếch, thằn lằn, cá sấu, cóc

b)

Rùa, thằn lằn, cá sấu, cóc

c)

Rùa, thằn lằn, cá sấu, rắn

54.

Đặc điểm nhận biết về lớp chim là gì?

a)

Lông vũ bao phủ cơ thể

b)

Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng phổi, có cánh

c)

Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng mũi, có cánh

d)

Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng phổi, có cánh, có khả năng bay lượn

55.

Loài động vật nào sau đây đẻ con

a)

ếch

b)

cá sấu

c)

chim bồ câu

d)

chuột

56.

Đại diện nào dưới đây không thuộc lớp bò sát

a)

rắn

b)

rùa

c)

cá sấu

d)

cá voi

57.

Lớp lưỡng cư có đặc điểm nào dưới đây?

a)

da khô có vảy sừng

b)

da trần, ẩm ướt, dễ thấm nước

c)

có vảy bao phủ bề mặt cơ thể

d)

có lông mao bao phủ toàn bộ cơ thể

58.

loài nào dưới đây không thuộc lớp chim

a)

b)

vịt

c)

đà điểu

d)

dơi

59.

Trong các đại diện lớp Thú, loài nào là Thú đẻ trứng?

a)

Thú mỏ vịt

b)

Kangaroo

c)

Dơi

d)

Cá voi

60.

Môi trường sống cơ bản của động vật gồm:

a)

Dưới nước, trên cạn

b)

Dưới nước, trên không

c)

Trên cạn, trên không

d)

Dưới nước, trên cạn, trên không

61.

Làm thế nào để bảo tồn đa dạng sinh học?

a)

Chống ô nhiễm, đảm bảo cân bằng sinh thái.

b)

Tạo khu bảo tồn thiên nhiên gây giống động vật quý.

c)

Mở nhiều dịch vụ du lịch sinh thái.

d)

Chống ô nhiễm, đảm bảo cân bằng sinh thái, tạo khu bảo tồn nhiên nhiên gây giống động vật quý.

62.

Nhiệm vụ của phân loại thế giới sống là

a)

Phân loại các sinh vật thành các 

nhóm nhỏ.

b)

Gọi đúng tên 

sinh vật.

c)

Phát hiện, mô tả, 

đặt tên và sắp xếp sinh vật vào hệ 

thống phân loại.

d)

Sắp xếp sinh vật 

vào một hệ thống 

theo trật tự 

nhất định.

63.

Sinh vật được chia thành các giới sinh vật sau:

a)

Giới Khởi sinh → 

Giới Nguyên Sinh → Giới nấm → 

Giới Thực vật → 

Giới Động vật.

b)

Giới Khởi sinh → 

Giới Nguyên Sinh → Giới Thực vật → Giới Động vật.

c)

Giới Nguyên Sinh → Giới nấm → 

Giới Thực vật → 

Giới Động vật.

d)

Giới Khởi sinh → 

Giới nấm → 

Giới Thực vật → 

Giới Động vật.

64.

Nấm hương có tên khoa học là Lentinula Edodes. 

Hãy chỉ ra tên loài và tên chi của nấm hương.

a)

Tên loài: Lentinula, tên giống: Edodes.

b)

Tên loài: Edodes,

tên giống: 

Lentinula.

c)

Tên loài: Lentinula Edodes, tên chi: 

không có.

d)

Tên chi: Lentinula 

Edodes, 

tên loài: không có.

65.

Câu 1. Tính đa dạng của thực vật được biểu hiện ở điểm nào sau đây?

a)

A. Số lượng các loài

b)

B. Số lượng các cá thể trong mỗi loài

c)

C. Môi trường sống của mỗi loài

d)

D. Tất cả các phương án đưa ra

66.

Câu 2. Nguyên nhân chủ yếu gây ra sự suy giảm tính đa dạng của thực vật là gì?

a)

A. Do tác động của bão từ

b)

B. Do ảnh hưởng của thiên tai, lũ lụt

c)

C. Do hoạt động khai thác quá mức của con người

d)

D. Tất cả các phương án đưa ra

67.

Câu 4. Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ sự đa dạng của thực vật?

1.     Ngăn chặn phá rừng, hạn chế việc khai thác bừa bãi thực vật quý hiếm để bảo vệ số lượng cá thể của loài.

2.     Cấm buôn bán và xuất khẩu các loài thực vật quý hiếm đặc biệt.

3.     Xây dựng khu bảo tồn, vườn quốc gia... để bảo vệ các loài thực vật trong đó có thực vật quý hiếm. 

4.     Tuyên truyền, giáo dục rộng rãi trong nhân dân để cùng tham gia bảo vệ rừng.

a)

A. 1, 2, 3

b)

B. 1, 2, 4

c)

C. 2, 3, 4

d)

D. 1, 2, 3, 4

68.

Câu 6. Loài nào dưới đây được dung để làm thuốc?

a)

A. Hoa sữa

b)

B. Nhân sâm

c)

C. Thông thiên

d)

D. Ngô đồng

69.

Câu 7. Trong các loài động vật sau đây, loài nào có nguy cơ tuyệt chủng cần phải bảo vệ?

a)

A. Rắn hổ mang, châu chấu, ốc bươu vàng

b)

B. Tê tê, tê giác, chuột

c)

C. Châu chấu, ốc bươu vàng, chuột

d)

D. Rắn hổ mang, tê tê, tê giác

70.

Câu 8. Vườn Quốc gia nào dưới đây nằm ở tỉnh Ninh Bình của nước ta?

a)

A. Tam Đảo

b)

B. Cát Tiên

c)

C. Ba Vì

d)

D. Cúc Phương

71.

Động vật dinh dưỡng bằng cách

a)

Dị dưỡng

b)

Tự dưỡng

72.

Đâu là đặc điểm chung của giới Nấm ?

a)

Gồm những sinh vật nhân sơ

b)

Là sinh vật tự dưỡng

c)

Cơ thể đơn bào hoặc đa bào

d)

Thành tế bào được cấu tạo bằng xenlulozo

73.

Giới Động vật không có đặc điểm nào trong các đặc điểm dưới đây?

a)

sống tự dưỡng

b)

gồm những sinh vật nhân thực

c)

phản ứng nhanh

d)

có khả năng di chuyển

74.

Sinh vật nào sau đây sống dưới nước

a)

Cá, rái cá, chim

b)

Cá, rùa, ếch

c)

Cá, rái cá, bò vàng

d)

Rùa, dưa leo, rau muống

75.

Cho các sinh vật: cá, chim, cây chanh, trùng roi xanh. Sinh vật nào có khả năng tự dưỡng?

a)

cá, chim, cây chanh

b)

chim, cây chanh, trùng roi xanh

c)

cá, chim, trùng roi xanh.

d)

cây chanh, trùng roi xanh.

76.

Điểm đặc trưng của thực vật phân biệt với động vật là:

a)

Có nhân chuẩn.

b)

ơ thể đa bào phức tạp

c)

Sống tự dưỡng.

d)

Có các mô phân hoá

77.

Coronavirus gây đại dịch covid 19 trên toàn cầu có phải là sinh vật sống không?

a)

b)

Không

78.

Để phân loại các sinh vật thành từng nhóm dựa trên những đặc điểm giống và khác nhau của sinh vật người ta sử dụng

a)

kính hiển vi.

b)

kính lúp.

c)

trực quan.

d)

khóa lưỡng phân.

79.

Nguyên tắc của khóa lưỡng phân là gì?

a)

Chọn ra những đặc điểm khác nhau tách thành nhiều nhóm nhỏ.

b)

Chọn ra những đặc điểm tương đồng nhau của sinh vật để phân loại.

c)

Tách tập hợp ban đầu thành hai nhóm có những đặc điểm đối lập với nhau.

d)

Tách tập hợp ban đầu thành nhiều nhóm nhỏ có những đặc điểm giống nhau.

80.

Đặc điểm nào sau đây không dùng để phân loại đại bàng và gấu trúc?

a)

Màu lông.

b)

Số tế bào trong mỗi cá thể.

c)

Khả năng bay.

d)

Môi trường sống.

81.

Xây dựng khóa lưỡng phân không dựa trên đặc điểm nào dưới đây?

a)

Đặc điểm hình dạng.

b)

Đặc điểm màu sắc.

c)

Đặc điểm kích thước.

d)

Đặc điểm cấu trúc.

82.

Khi nói về khóa lưỡng phân, một khóa lưỡng phân có mấy lựa chọn ở mỗi nhánh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

83.

Khóa lưỡng phân: là cách phân loại sinh vật dựa trên một đôi đặc điểm ..................... để phân chia chúng thành hai nhóm

a)

tương đồng

b)

đối lập

c)

giống nhau

d)

khác nhau

84.

Vi rút có đời sống như thế nào ?

a)

Cộng sinh

b)

Hội sinh

c)

Kí sinh bắt buộc

d)

Tự do

85.

Người ta đã “lợi dụng” hoạt động của vi khuẩn lactic để tạo ra món ăn nào dưới đây ?

a)

A. Sữa tươi

b)

B. Sữa ông thọ

c)

C. Sữa bột

d)

D. Sữa chua

86.

Các biện pháp phòng tránh gây bệnh do vi khuẩn là:

a)

A. Rửa tay sạch trước khi ăn.

b)

B. Dùng khăn giấy che miệng khi ho, hắt hơi.

c)

C. Đeo khẩu trang khi đi ra ngoài đường.

d)

D. Tất cả các phương án trên.

87.

Chọn đáp án đúng?

a)

Vi khuẩn có kích thước tương đối nhỏ, một số vi khuẩn có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

b)

Vi khuẩn có kích thước vừa và nhỏ, dễ dàng nhìn thấy bằng mắt thường.

c)

Vi khuẩn có kích thước vô cùng nhỏ, không thể nhìn thấy bằng mắt thường

88.

Tại sao virus không được coi là 1 thể sống?

a)

Nó không có cấu tạo từ tế bào

b)

Nó không có khả năng tự sinh sản

c)

Nó phải sinh sống nhờ tế bào vật chủ

d)

Tất cả các ý trên

89.

Thuốc kháng sinh có khả năng tiêu diệt virus

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Vi khuẩn là

a)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi.

b)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi.

c)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.

d)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.

91.

Cấu tạo vi khuẩn gồm

a)

Thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, nhân hoàn chỉnh

b)

Thành tế bào, màng tế bào, lông, roi

c)

Thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân

d)

Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân

92.

Vi khuẩn sống ở đâu ?

a)

trong không khí

b)

trong nước

c)

trong đất

d)

trong cơ thể sinh vật

e)

khắp mọi nơi

93.

Vi khuẩn không có đặc điểm nào sau đây ?

a)

A. Có cấu tạo đa bào.

b)

B. Kích thước rất nhỏ bé, chưa có nhân hoàn chỉnh.

c)

C. Có thể có lợi hoặc có hại.

d)

D. Có hình thái đa dạng : hình que, hình cầu, hình dấu phẩy,…

94.

Vi khuẩn sinh sản chủ yếu theo hình thức nào ?

a)

A. Phân đôi

b)

B. Nảy chồi

c)

C. Tạo thành bào tử

d)

D. Tiếp hợp

95.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về virus? (chọn nhiều đáp án)

a)

Virus là tế bào vô cùng nhỏ bé.

b)

Virus không có cấu tạo tế bào.

c)

Virus chỉ nhân lên được trong tế bào của sinh vật sống.

d)

Virus chỉ có thể quan sat được bằng kính lúp.

e)

Virus có 3 dạng chính: dạng xoắn, dạng khối, dạng hỗn hợp.

96.

Virus cần gì để nhân lên

a)

Nó cần vật chất di truyền

b)

Nó cần vi khuẩn

c)

Nó cần tế bào vật chủ

d)

Nó cần Insullin

97.

Tháo bỏ khẩu trang y tế đúng cách sau khi sử dụng

a)

Chạm vào mặt trước khẩu trang để tháo bỏ

b)

Nên vò khẩu trang lại sau khi tháo bỏ để diệt virus

c)

Không chạm vào mặt trước khẩu trang mà tháo dây từ phía sau

98.

Vi khuẩn có thể có hình dạng nào?

a)

Hình que, hình cầu

b)

Hình xoắn ốc, chuỗi

c)

Các cặp, các cụm

99.

Trùng roi khác thực vật ở những điểm nào?

a)

a. Có khả năng di chuyển

b)

b. Có diệp lục

c)

c. Tự dưỡng

d)

d. Có cấu tạo tế bào

100.

Động vật nguyên sinh là những động vật cấu tạo gồm ......... tế bào.

a)

1

b)

2

c)

nhiều tế bào

d)

10

101.

Động vật nguyên sinh sống trong

a)

Váng ao, hồ, cống rãnh

b)

Nước mưa

c)

Nước giếng khoan

d)

Nước máy

102.

Vòng đời của trùng sốt rét trải qua bao nhiêu vật chủ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

103.

Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?

1. Ăn uống hợp vệ sinh.

2. Mắc màn khi ngủ.

3. Rửa tay sạch trước khi ăn.

4. Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.

Phương án đúng là

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

2, 4

d)

3, 4

104.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

Đường tiêu hoá

b)

Đường hô hấp

c)

Đường sinh dục

d)

Đường bài tiết

105.

Vật chủ trung gian thường thấy của trùng kiết lị là gì?

a)

Ốc, muỗi

b)

Muỗi, cá

c)

Cá, ruồi

d)

Ruồi, nhặng

106.

Nấm được xếp vào nhóm sinh vật nào sau đây?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Sinh vật nhân sơ

d)

Sinh vật nhân thực.

107.

Loại nấm nào được ứng dụng trong sản xuất bia, rượu?

a)

Mốc trắng

b)

Nấm rơm

c)

Mốc tương

d)

Nấm men

108.

Nấm không được xếp vào giới thực vật vì:

a)

Chúng sinh sản vô tính bằng bào tử

b)

Không có dạng thân, lá nên sống dị dưỡng

c)

Không có chất diệp lục nên không tự dưỡng được.

d)

Sợi nấm không có vách ngăn giữa các tế bào.

109.

Thuốc kháng sinh penicilin được sản xuất từ:

a)

nấm men.

b)

nấm mốc.

c)

nấm mộc nhĩ.

d)

nấm độc đỏ.

110.

Nấm thuộc nấm đảm là:

a)

nấm rơm

b)

nấm bụng dê

c)

nấm men

d)

nấm mốc

111.

Bào tử đảm là cơ quan sinh sản của loại nấm nào sau đây?

a)

Nấm hương.

b)

Nấm bụng dê.

c)

Nấm mốc.

d)

Nấm men.

112.

Tên gọi của nấm có trong hình là:

a)

nấm độc đỏ

b)

nấm độc tán trắng

c)

nấm mốc

d)

mộc nhĩ

113.

Những loài nấm độc thường có điểm đặc trưng nào sau đây?

a)

Tỏa ra mùi hương quyến rũ

b)

Thường sống quanh các gốc cây

c)

Có màu sắc rất sặc sỡ

d)

Có kích thước rất lớn

114.

Nấm có thể có các cách dinh dưỡng nào?

a)

Cạnh tranh, hoại sinh

b)

Kí sinh, hoại sinh

c)

Kí sinh, cộng sinh

d)

Kí sinh, cộng sinh và hoại sinh

115.

Ở người, bệnh nào dưới đây do nấm gây ra?

a)

Tay chân miệng.

b)

Cảm cúm.

c)

Sâu răng.

d)

Lang ben.

116.

Nấm sinh sản chủ yếu theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng hạt.

b)

Sinh sản bằng cách nảy chồi.

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi.

d)

Sinh sản bằng bào tử.

117.

Bộ phận nào giúp cây quang hợp?

a)
b)
c)
d)
118.

Rêu thường sống ở

a)

Môi trường nước.

b)

Nơi ẩm ướt.

c)

Nơi khô hạn.

d)

Nơi khô hạn.

119.

Rêu sinh sản theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng bào tử

b)

Sinh sản bằng hạt

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi

d)

Sinh sản bằng cách nảy chồi

120.

Rêu khác với thực vật có hoa ở đặc điểm nào dưới đây?

a)

Thân chưa có mạch dẫn và chưa phân nhánh

b)

Chưa có rễ chính thức

c)

Chưa có hoa

d)

Tất cả các phương án đưa ra

121.

Em hãy cho biết hình thức sinh sản của dương xỉ?

a)

Bằng hạt

b)

Bằng rễ

c)

Bằng bào tử

d)

Bằng nguyên tản

122.

Cơ quan sinh sản của thông có tên gọi là gì ?

a)

A. Hoa

b)

B. Túi bào tử

c)

C. Quả

d)

D. Nón

123.

Cây dưới đây thuộc ngành nào?

a)

A. Tảo

b)

B. Hạt trần

c)

C. Rêu

d)

D. Dương xỉ

124.

Thực vật có ý nghĩa như thế nào đối với con người và nhiều loài động vật?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho nhiều ngành công nghiệp.

b)

Cung cấp nơi ở và sinh sản cho động vật.

c)

Cung cấp nguồn thức ăn và oxi dồi dào cho quá trình hô hấp của người và động vật.

d)

Tất cả các ý kiến trên.

125.

Có thân, rễ và lá thật; sống ở cạn là chủ yếu; chưa có hoa, quả; hạt nằm lộ trên các lá noãn hở là những đặc điểm của thực vật thuộc nhóm thực vật nào?

a)

Hạt trần

b)

Hạt kín

c)

Dương xỉ

d)

Rêu

126.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

Loài - Chi – Họ – Bộ - Lớp - Ngành – Giới.

b)

Chi – Loài – Họ - Bộ - Lớp - Ngành - Giới.

c)

Giới - Ngành - Lớp - Bộ Họ – Chi – Loài.

d)

Loài - Chi – Bộ – Họ - Lớp – Ngành – Giới.

127.

Hiện tượng hạt được bao bọc trong quả có ý nghĩa thích nghi như thế nào?

a)

Giúp dự trữ chất dinh dưỡng cung cấp cho con người làm thực phẩm.

b)

Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng nuôi hạt khi chúng nảy mầm

c)

Giúp các chất dinh dưỡng dự trữ trong hạt không bị thất thoát ra ngoài.

d)

Giúp hạt được bảo vệ tốt hơn, tăng cơ hội duy trì nòi giống.

128.

Cây nào dưới đây không được xếp vào nhóm thực vật có hoa?

a)

Cây dương xỉ

b)

Cây bèo tây

c)

Cây chuối

d)

Cây lúa

129.

Cây nào dưới đây có hạt nhưng không có quả?

a)

Cây chuối

b)

Cây ngô

c)

Cây thông

d)

Cây mía

130.

Cơ quan sinh sản của thực vật không bao gồm bộ phận nào dưới đây?

a)

Hạt

b)

Hoa

c)

Quả

d)

Rễ

131.

Khi nói về rêu, nhận định nào dưới đây là chính xác?

a)

Cấu tạo đơn bào

b)

Chưa có rễ chính thức

c)

Không có khả năng hút nước

d)

Thân đã có mạch dẫn

132.

Đặc điểm nào dưới đây có ở dương xỉ mà không có ở rêu?

a)

Sinh sản bằng bào tử

b)

Thân có mạch dẫn

c)

Có lá thật

d)

Chưa có rễ chính thức

133.

Dương xỉ sinh sản như thế nào?

a)

Sinh sản bằng cách nảy chồi

b)

Sinh sản bằng củ

c)

Sinh sản bằng bào tử

d)

Sinh sản bằng hạt

134.

Trong các nhóm thực vật dưới đây , nhóm nào có tổ chức cơ thể đơn giản nhất?

a)

Hạt trần

b)

Dương xỉ

c)

Rêu

d)

Hạt kín

135.

Trong những đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào là đặc điểm cơ bản của thực vật thuộc nhóm rêu?

a)

Có rễ, thân, lá, hoa, quả, hạt

b)

Thân không phân nhánh, chưa có mạch dẫn, chưa có rễ chính thức, chưa có hoa

c)

Có rễ, thân, lá, cơ quan sinh sản là bào tử

d)

Có rễ, thân, lá, chưa có hoa và quả.

136.

Đại diện thực vật không có mạch dẫn là

a)

Thông

b)

Vạn tuế

c)

Rêu

d)

Dương xỉ

137.

Cơ quan sinh sản của Rêu nằm ở đâu?

a)

Mặt dưới lá non

b)

Mặt dưới lá già

c)

Phần ngọn

d)

Phần thân

138.

Đại diện thực vật hạt trần là:

a)

Cây Thông

b)

Cây Vạn tuế

c)

Cây Bách

d)

Tất cả các đáp án đưa ra

139.

Chọn đáp án đúng về đặc điểm, hình dạng lá của thực vật hạt trần?

a)

Lá có nhiều gai

b)

Lá hình kim

c)

Lá xẻ thùy

d)

Lá rộng

140.

Cơ quan sinh sinh sản của dương xỉ nằm ở đâu?

a)

Mặt dưới lá non

b)

Ngọn cây

c)

Mặt dưới lá già

d)

Mặt trên lá già

141.

Dấu hiệu quan trọng nhất để phân biệt ngành Chân khớp với các ngành động vật khác là

a)

cơ thể phân đốt.

b)

phát triển qua lột xác.

c)

các phần phụ phân đốt và khớp động với nhau.

d)

lớp vỏ ngoài bằng kitin.

142.

Đặc điểm cơ bản nào dưới đây giúp phân biệt nhóm Động vật không xương sống và Động vật có xương sống?

a)

Chân

b)

Mắt

c)

Xương sống

d)

Bộ não

143.

Sán lông và sán lá gan được xếp chung vào ngành giun dẹp vì:

a)

chúng có lối sống kí sinh

b)

chúng đều là sán.

c)

cơ thể dẹp có đối xứng hai bên.

d)

chúng có lối sống tự do

144.

Đặc điểm chung của ruột khoang là

a)

Cơ thể phân đốt, có thể xoang; ống tiêu hoá phân hoá; bắt đầu có hệ tuần hoàn.

b)

Cơ thể hình trụ thuôn hai đầu, có khoang cơ thể chưa chính thức.

c)

Cơ thể dẹp, đối xứng hai bên và phân biệt đầu, đuôi, lưng bụng.

d)

Cơ thể đối xứng toả tròn, ruột dạng túi, cấu tạo thành cơ thể có hai lớp tế bào...

145.

Giun tròn có các đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Cơ thể dài, phân đốt

b)

Cơ thể hình ống, thuôn 2 đầu, không phân đốt

c)

Cơ thể dẹp và mềm

d)

Cơ thể có các đôi chi bên

146.

Đại điện thân mềm nào dưới đây sống ở cạn ?

a)

Nghêu

b)

Bạch tuộc

c)

d)

Ốc sên

147.

Động vật không xương sống gồm những ngành, lớp nào?

a)

Động vật nguyên sinh, cá, lưỡng cư

b)

Thân mền, bò sát, thú

c)

Chân khớp, ruột khoang, giun tròn

d)

Giáp xác, chân khớp, cá

148.

Đặc điểm nhận biết của các lớp Cá là gì?

a)

Hô hấp bằng mang

b)

Hô hấp bằng mang, di chuyển bằng vây, Có 2 lớp chính: lớp sụn và lớp cá xương

c)

Hô hấp bằng mang, di chuyển bằng vây, Có 2 lớp chính: lớp thịt và lớp cá xương

d)

Hô hấp bằng mang, di chuyển bằng vây

149.

Đặc điểm nhận biết của lớp lưỡng cư là gì

( 2 câu đúng nhá )

a)

Giai đoạn ấu trùng phát triển trong nước

b)

Giai đoạn ấu trùng phát triển trong nước, thở bằng mang

c)

Con trưởng thành sống trên cạn

d)

Con trưởng thành sống trên cạn, hô hấp bằng da và phổi

150.

Đặc điểm nhận biết của lớp Bò Sát là gì?

a)

Hô hấp bằng mũi

b)

Hô hấp bằng phổi

c)

Hô hấp bằng phổi, cơ thể có vảy sừng che phủ

d)

Hô hấp bằng phổi, cơ thể có vảy sừng che phủ, hầu hết có 4 tay

e)

Hô hấp bằng phổi, cơ thể có vảy sừng che phủ, hầu hết có 4 chân

151.

Đại diện của lớp Bò sát là gì

a)

ếch, thằn lằn, cá sấu, cóc

b)

Rùa, thằn lằn, cá sấu, cóc

c)

Rùa, thằn lằn, cá sấu, rắn

152.

Đặc điểm nhận biết về lớp chim là gì?

a)

Lông vũ bao phủ cơ thể

b)

Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng phổi, có cánh

c)

Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng mũi, có cánh

d)

Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng phổi, có cánh, có khả năng bay lượn

153.

Đại điện lớp chim là gì?

a)

Chim bồ câu

b)

Chim bồ câu, chim cánh cụt

c)

Chim bồ câu, chim cánh cụt, đà điểu

154.

Đặc điểm nhận biết của lớp thú là gì?

(chọn trên 1 đáp án nhá)

a)

cơ thể phủ lông mao, trừ 1 số ít loài ko có lông.

b)

cơ thể phủ lông chăn

c)

Hô hấp bằng mũi

d)

Hô hấp bằng phổi, hầu hết đều đẻ con và nuôi con bằng sữa tiết ra từ tuyến vú

155.

Đại diện lớp thú là gì?

a)

thỏ, bò

b)

thỏ, bò, voi, lợn

c)

thỏ, bò, voi, lợn, cá heo

d)

thỏ, bò, voi, lợn, cá heo, cá voi