wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyên phân GIảm phân

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Trong nguyên phân, NST co xoắn cực đại và có hình dạng đặc trưng khi ở kì

a)

đầu.

b)

giữa.

c)

sau.

d)

cuối.

2.

Trong quá trình phân chia nhân ở nguyên phân, các NST đơn di chuyển theo dây thoi phân bào về 2 cực của tế bào, là đặc điểm của kì

a)

đầu

b)

giữa

c)

sau

d)

cuối.

3.

Quá trình nguyên phân không có ý nghĩa nào sau đây

a)

là hình thức sinh sản của các loài sinh sản vô tính.

b)

giúp tái tạo mô , cơ quan bị tổn thương.

c)

tạo ra sự đa dạng, phong phú của các loài sinh vật.

d)

giúp cơ thể đa bào sinh trưởng, phát triển

4.

Khoảng thời gian giữa hai lần phân bào liên tiếp được gọi là

a)

Chu kì tế bào

b)

chu kì dao động

c)

quá trình phân bào

d)

quá trình phát triển của tế bào

5.

Trong một chu kì tế bào, kì trung gian được chia thành mấy pha?

a)

1 pha

b)

2 pha

c)

3 pha

d)

4 pha

6.

Các NST tự nhân đôi ở pha nào của kì trung gian?

a)

Pha S

b)

Pha G1

c)

Pha G2

d)

Pha G3

7.

Trong kì đầu của nguyên phân, NST có hoạt động nào?

a)

Tự nhân đôi tạo NST kép

b)

Co xoắn cực đại

c)

Bắt đầu dãn xoắn

d)

Bắt đầu co xoắn

8.

Hiện tượng các NST kép tập trung thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào xảy ra ở

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

9.

Hoạt động xảy ra trong pha G1 của kì trung gian là

a)

tổng hợp các chất cần thiết cho sự phân bào.

b)

trung thể tự nhân đôi

c)

NST tự nhân đôi

d)

ADN tự nhân đôi.

10.

Thoi phân bào bắt đầu được hình thành ở kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

11.

Trong kỳ đầu của nguyên phân, nhiễm sắc thể có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đều ở trạng thái đơn co xoắn

b)

Một số ở trạng thái đơn, một số ở trạng thái kép.

c)

Đều ở trạng thái kép, bắt đầu co xoắn.

d)

Đều ở trạng thái đơn, dãn xoắn

12.

Trong kỳ giữa của nguyên phân, nhiễm sắc thể có đặc điểm gì?

a)

Ở trạng thái kép và bắt đầu có co xoắn

b)

Ở trạng thái đơn và bắt đầu có co xoắn

c)

Ở trạng thái kép và co xoắn cực đại.

d)

Ở trạng thái đơn co xoắn cực đại.

13.

Trong quá trình phân chia nhân, nhiễm sắc thể có hình thái đặc trưng và dễ quan sát nhất vào

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

14.

Đây là kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

15.

Đây là kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

16.

Đây là kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

17.

Đây là kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì sau

c)

Kì giữa

d)

Kì cuối

18.

Giai đoạn phân chia nhân gồm những kì nào?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

e)

Kì trung gian

19.

Khoảng thời gian giữa hai lần phân bào liên tiếp được gọi là

a)

Chu kì tế bào

b)

chu kì dao động

c)

quá trình phân bào

d)

quá trình phát triển của tế bào

20.

Trong một chu kì tế bào, thời gian dài nhất là của

a)

Nguyên phân

b)

kì trung gian

c)

kì đầu

d)

pha S

21.

Trong một chu kì tế bào, kì trung gian được chia thành mấy pha?

a)

1 pha

b)

2 pha

c)

3 pha

d)

4 pha

22.

Các NST tự nhân đôi ở pha nào của kì trung gian?

a)

Pha S

b)

Pha G1

c)

Pha G2

d)

Pha G3

23.

Trong kì đầu của nguyên phân, NST có hoạt động nào?

a)

Tự nhân đôi tạo NST kép

b)

Co xoắn cực đại

c)

Bắt đầu dãn xoắn

d)

Bắt đầu co xoắn

24.

Hiện tượng các NST kép tập trung thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào xảy ra ở

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

25.

Hoạt động xảy ra trong pha G1 của kì trung gian là

a)

tổng hợp các chất cần thiết cho sự phân bào.

b)

trung thể tự nhân đôi

c)

NST tự nhân đôi

d)

ADN tự nhân đôi.

26.

Nguyên nhân là hình thức phân chia tế bào không xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào vi khuẩn

b)

Tế bào động vật

c)

Tế bào thực vật

d)

Tế bào nấm

27.

Thoi phân bào bắt đầu được hình thành ở kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

28.

Trong kỳ đầu của nguyên phân, nhiễm sắc thể có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đều ở trạng thái đơn co xoắn

b)

Một số ở trạng thái đơn, một số ở trạng thái kép.

c)

Đều ở trạng thái kép.

d)

Đều ở trạng thái đơn, dãn xoắn

29.

Trong kỳ giữa của nguyên phân, nhiễm sắc thể có đặc điểm gì?

a)

Ở trạng thái kép và bắt đầu có co xoắn

b)

Ở trạng thái đơn và bắt đầu có co xoắn

c)

Ở trạng thái kép và co xoắn cực đại.

d)

Ở trạng thái đơn co xoắn cực đại.

30.

Trong quá trình phân chia nhân, nhiễm sắc thể có hình thái đặc trưng và dễ quan sát nhất vào

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

31.

Những kỳ nào sau đây trong phân chia nhân của nguyên phân, nhiễm sắc thể ở trạng thái kép?

a)

Kì đầu và kì cuối

b)

Kì đầu, kì giữa và kì cuối.

c)

Kì đầu và kì giữa.

d)

Kì đầu, kì giữa, kì sau và kì cuối.

32.

Ý nghĩa của quá trình nguyên phân

a)

thực hiện chức năng sinh sản, sinh trưởng, tái sinh các mô và các bộ phận bị tổn thương.

b)

truyền đạt, duy trì ổn định bộ NST 2n đặc trưng của loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ.

c)

tăng số lượng tế bào trong thời gian ngắn

d)

giúp cho quá trình sinh trưởng và phát triển của cơ thể.

33.

Khi nói về sự phân chia tế bào chất ở nguyên phân, điều nào sau đây sai?

a)

tế bào động vật phân chia tế bào chất bằng cách thắt màng tế bào ở vị trí mặt phẳng xích đạo.

b)

tế bào thực vật phân chia tế bào từ trung tâm mặt phẳng xích đạo và tiến ra hai bên.

c)

sự phân chia tế bào chất diễn ra rất nhanh ngay sau khi phân chia nhân hoàn thành.

d)

tế bào chất được phân chia đồng đều cho hai tế bào con.

34.

Các pha của kì trung gian diễn ra theo thứ tự nào sau đây ?

a)

Pha G1, pha G2, pha S.

b)

Pha G2, pha S, pha G1.

c)

Pha G1, pha S, pha G2 .    

d)

Pha S, pha G1, pha G2.

35.

Thời gian của một chu kì tế bào được xác định bằng: 

a)

thời gian sống và phát triển của tế bào.

b)

thời gian giữa hai lần phân bào liên tiếp.

c)

thời gian của quá trình nguyên phân.

d)

thời gian phân chia của tế bào chất.

36.

Bệnh ung thư là 1 ví dụ về:

a)

hiện tượng tế bào chịu điều khiển chặt chẽ của sự điều điều hoà chu kì tế bào.

b)

hiện tượng tế bào thoát khỏi sự điều hoà chu kì thế bào.

c)

hiện tượng chu kì tế bào diễn ra bình thường.

d)

hiện tượng tế bào dừng lại ở pha  G1

37.

Thứ tự các kì trong giai đoạn phân chia nhân là

a)

Kì đầu, kì sau, kì cuối, kì giữa.

b)

Kì đầu, kì giữa ,kì sau, kì cuối.

c)

Kì giữa ,kì sau, Kì đầu, kì cuối.

d)

Kì giữa, Kì đầu, kì sau, kì cuối.

38.

Trong quá trình nguyên phân, các NST tồn tại ở trạng thái kép trong những kì nào ?

a)

Kì đầu và kì giữa.

b)

Kì sau và kì cuối.

c)

Kì đầu và kì cuối

d)

Kì giữa và kì sau

39.

Sự nhân đôi ADN và nhân đôi NST diễn ra ở:

a)

pha G1.

b)

pha S.

c)

pha G2.

d)

đầu của kì nguyên phân.

40.

Ở ruồi giấm ( 2n = 8) số lượng cromatit trong 1 tế bào tại kì giữa của quá trình phân chia nhân là 16. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Hình ảnh sau đây mô tả kì đầu của quá trình nguyên phân- Đúng hay Sai?

a)

Sai

b)

Đúng

42.

Thoi phân bào có chức năng nào sau đây? 

a)

Là nơi xảy ra quá trình tự nhân đôi của ADN và NST.

b)

Là nơi NST bám và giúp NST phân ly về các cực của tế bào.

c)

Là nơi NST xếp thành hàng ngang trong quá trình phân bào.

d)

Là nơi NST bám vào để tiến hành nhân đôi thành NST kép.

43.

Ở kì giữa của nguyên phân, Nếu thoi phân bào bị phá huỷ thì kết quả sẽ hình thành nên tế bào tứ bội 4n. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Quá trình nguyên phân xảy ra loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dục chín, tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào sinh dưỡng, sinh dục sơ khai.

c)

Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục

d)

Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng.

45.

Chu kì tế bào gồm mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Quá trình phân chia nhân trong nguyên phân được chia làm mấy kì?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Trong quá trình phân chia nhân của nguyên phân, NST kép tồn tại ở các kì là

a)

kì trung gian, kì đầu

b)

kì đầu và kì giữa, kì sau

c)

kì giữa và kì sau

d)

kì trung gian, kì cuối

48.

Trong nguyên phân, NST co xoắn cực đại và có hình dạng đặc trưng khi ở kì

a)

đầu.

b)

giữa.

c)

sau.

d)

cuối.

49.

Ở một loài có bộ NST 2n, bước vào nguyên phân, NST của tế bào này ở kì đầu là

a)

2n NST đơn.

b)

2n NST kép.

c)

4n NST đơn.

d)

4n NST kép.

50.

Có 5 tế bào tham gia nguyên phân 3 lần liên tiếp, số tế bào con tạo thành là

a)

8

b)

9

c)

40

d)

45

51.

Trong quá trình phân chia nhân ở nguyên phân, các NST đơn di chuyển theo dây thoi phân bào về 2 cực của tế bào, là đặc điểm của kì

a)

đầu

b)

giữa

c)

sau

d)

cuối.

52.

Quá trình nguyên phân không có ý nghĩa nào sau đây

a)

là hình thức sinh sản của các loài sinh sản vô tính.

b)

giúp tái tạo mô , cơ quan bị tổn thương.

c)

tạo ra sự đa dạng, phong phú của các loài sinh vật.

d)

giúp cơ thể đa bào sinh trưởng, phát triển

53.

Một tế bào có bộ NST 2n = 14, đang ở kì giữa của quá trình phân chia nhân trong nguyên phân, số NST của tế bào là

a)

14NST đơn

b)

14 NST kép.

c)

28 NST đơn.

d)

28 NST kép.

54.

Kì trung gian có mấy pha?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

55.

Chu kì tế bào gồm mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Quá trình phân chia nhân trong nguyên phân được chia làm mấy kì?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Trong nguyên phân, NST co xoắn cực đại và có hình dạng đặc trưng khi ở kì

a)

đầu.

b)

giữa.

c)

sau.

d)

cuối.

58.

Ở một loài có bộ NST 2n, bước vào nguyên phân, NST của tế bào này ở kì đầu là

a)

2n NST đơn.

b)

2n NST kép.

c)

4n NST đơn.

d)

4n NST kép.

59.

Có 5 tế bào tham gia nguyên phân 3 lần liên tiếp, số tế bào con tạo thành là

a)

8

b)

9

c)

40

d)

45

60.

Trong quá trình phân chia nhân ở nguyên phân, các NST đơn di chuyển theo dây thoi phân bào về 2 cực của tế bào, là đặc điểm của kì

a)

đầu

b)

giữa

c)

sau

d)

cuối.

61.

Quá trình nguyên phân không có ý nghĩa nào sau đây

a)

là hình thức sinh sản của các loài sinh sản vô tính.

b)

giúp tái tạo mô , cơ quan bị tổn thương.

c)

tạo ra sự đa dạng, phong phú của các loài sinh vật.

d)

giúp cơ thể đa bào sinh trưởng, phát triển

62.

Một tế bào có bộ NST 2n = 14, đang ở kì giữa của quá trình phân chia nhân trong nguyên phân, số NST của tế bào là

a)

14NST đơn

b)

14 NST kép.

c)

28 NST đơn.

d)

28 NST kép.

63.

Quá trình nguyên phân xảy ra loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dục chín, tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào sinh dưỡng, sinh dục sơ khai.

c)

Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục

d)

Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng.

64.

Phân bào là gì? Có mấy loại?

a)

Là quá trình chất đổi tế bào. Có 2 loại.

b)

Là quá trình tạo ra tế bào. Có 3 loại.

c)

Là quá trình tế bào phân chia theo quy tắc. Có 2 loại.

d)

Là quá trình tế bào phân chia loạn xạ. Có 2 loại

65.

Nguyên nhiễm là khi tế bào phân chia tạo ra 2 tế bào mới giống tế bào ban đầu

a)

True

b)

False

66.

Giảm nhiễm là loại phân bào thay đổi số lượng NSThể

a)

True

b)

False

67.

Tế bào sau khi nguyên phân sẽ tạo ra những gì?

a)

2 tế bào phân biệt

b)

3 tế bào

c)

4 tế bào

d)

2! tế bào con giống tế bào mẹ

68.

Chu kì tế bào được định nghĩa là gì?

a)

Là khoảng thời gian giữa 2 lần nguyên phân liên tiếp

b)

Các lần lặp nguyên phân của tế bào

c)

Sự phân chia tế bào

69.

Loại tế bào nào thường mất khả năng phân chia sau khi phân hóa?

a)

Thần kinh

b)

c)

Xương

d)

Tế bào non

70.

Pha nào trong quá trình nguyên phân tổng hợp tế bào chất, hình thành bào quan?

a)

G1

b)

G2

c)

S

d)

M

71.

Hình thức phân bào tế bào nhân sơ là giảm phân?

a)

True

b)

False

72.

Đâu là ví dụ cho trường hợp tế bào phân chia loạn xạ?

a)

Ung thư

b)

Tăng xương tủy

c)

Covid

d)

Dại

73.

Tế bào nào không thực hiện quá trình nguyên phân

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Vi khuẩn

d)

Vi-rút

74.

Các sự kiện diễn ra trong kì đầu nguyên phân là?

a)

Các NST kép co xoắn

b)

Các NST dãn xoắn

c)

Màng nhân xuất hiện

d)

Nhân con xuất hiện

75.

Bào quan nào sau đây tham gia vào việc hình thành thoi phân bào?

a)

Không bào

b)

Ti thể

c)

Bộ máy Gôngi

d)

Trung thể

76.

Thứ tự các kì trong giai đoạn phân chia nhân là?

a)

Kì đầu → kì sau → kì cuối → kì giữa

b)

Kì đầu → kì sau→ kì giữa → kì cuối

c)

Kì đầu → kì giữa → kì sau → kì cuối

d)

Kì đầu → kì giữa → kì cuối → kì sau

77.

 

Có mấy sự kiện diễn ra ở kì sau của nguyên phân?

a)

Số tự nhiên nhỏ nhất + 1

b)

32−22  

c)

22×0,5

d)

Tổng 3 số nguyên dương đầu tiên

78.

Nói về sự phân chia tế bào chất, điều nào sau đây không đúng?

a)

Tế bào động vật phân chia tế bào chất bằng cách thắt màng tế bào ở vị trí mặt phẳng xích đạo

b)

Sự phân chia tế bào chất diễn ra rất nhanh ngay sau khi phân chia nhân hoàn thành

c)

Tế bào chất được phân chia đồng đều cho hai tế bào con

d)

Tế bào thực vật phân chia tế bào từ trung tâm mặt phẳng xích đạo và tiến ra hai bên

79.

Chu kì tế bào là gì?

a)

Thời gian sống và phát triển của tế bào.

b)

Thời gian phân chia của tế bào chất.

c)

Thời gian của quá trình nguyên phân.

d)

Khoảng thời gian giữa 2 lần phân bào.

80.

Nói về chu kỳ tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa 2 lần phân bào

b)

Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình phân bào

c)

Chu kỳ tế bào có sự biến đổi về hình thái và số lượng NST

d)

Chu kỳ tế bào của mọi tế bào trong 1 cơ thể đều giống nhau

81.

Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự:

a)

G1,G2, nguyên phân

b)

G1, S, G2, nguyên phân

c)

G2, G2, S, nguyên phân

d)

S, G1, G2, nguyên phân

82.

Trong chu kỳ tế bào, ADN và NST nhân đôi ở pha nào?

a)

G1

b)

S

c)

G2

d)

Nguyên phân

83.

Kết quả của quá trình nguyên phân là gì?

a)

Từ một tế bào mẹ có bộ NST 2n trải qua nguyên phân tạo 2 tế bào con có bộ NST n kép giống nhau và khác tế bào mẹ.

b)

Từ một tế bào mẹ có bộ NST 2n trải qua nguyên phân tạo 2 tế bào con có bộ NST 2n giống nhau và khác tế bào mẹ.

c)

Từ một tế bào mẹ có bộ NST 2n trải qua nguyên phân tạo 2 tế bào con có bộ NST 2n giống nhau và giống tế bào mẹ.

d)

Từ một tế bào mẹ có bộ NST 2n trải qua nguyên phân tạo 2 tế bào con có bộ NST n giống nhau và khác tế bào mẹ.

84.

Điều gì xảy ra trong kì đầu của quá trình nguyên phân? (Được chọn nhiều đáp án)

a)

Màng nhân biến mất

b)

Thoi phân bào xuất hiện

c)

Các nhiễm sắc thể kép bắt đầu co xoắn

d)

Các nhiễm sắc thể co xoắn cực đại

85.

Các NST tập trung xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào xảy ra ở kì nào của nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

86.

Từng NST kép, tách nhau ở tâm động tạo thành các NST đơn, phân li về 2 cực của tế bào là mô tả các NST ở kì nào?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

87.

Trong các kì sau, kì nào NST ở trạng thái kép? (Được chọn nhiều đáp án)

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

e)

Kì cuối

88.

NST dãn xoắn ở kì nào?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

89.

Phân hóa là gì?

a)

Là quá trình chia đôi tế bào.

b)

Là quá trình tạo ra nhiều tế bào.

c)

Là quá trình tế bào phân chia theo 1 quy tắc

d)

Là quá trình tế bào phân chia tự do, loạn xạ

90.

Nguyên nhiễm là quá trình tế bào phân chia tạo ra 2 tế bào mới giống tế bào ban đầu

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Giảm nhiễm là loại phân bào thay đổi số lượng nhiễm sắc thể

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Tế bào sau quá trình nguyên phân sẽ tạo ra gì?

a)

2 tế bào phân biệt

b)

4 tế bào

c)

2 tế bào con giống với tế bào mẹ, 1 tế bào phân biệt

d)

2 tế bào con giống với tế bào mẹ

93.

Thế nào là chu kì tế bào?

a)

Khoảng thời gian giữa 2 lần nguyên phân liên tiếp

b)

Khoảng thời gian của tất cả những lần phân chia tế bào

c)

Khoảng thời gian của 1 lần phân chia tế bào

d)

Khoảng thời gian từ kì đầu đến kì cuối

94.

Loại tế bào nào thường mất khả năng phân chia sau khi phân hóa?

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào cơ

c)

Tế bào xương

d)

Tế bào non

95.

Pha nào trong quá trình nguyên phân tổng hợp tế bào chất hình thành bào quan?

a)

G2

b)

S

c)

G1

d)

R

96.

Hình thức phân bào ở tế bào nhân sơ là giảm phân.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Đâu là ví dụ cho trường hợp tế bào phân chia loạn xạ?

a)

Loãng xương

b)

Ung thư

c)

Dại

d)

Tăng xương tủy

98.

Tế bào nào không thực hiện quá trình nguyên phân?

a)

Thực vật

b)

Vi rút

c)

Động vật

d)

Vi khuẩn

99.

Các sự kiện diễn ra trong kì đầu nguyên phân là?

a)

Các NST kép xoắn dãn

b)

Các NST kép co xoắn

c)

Hình thành thoi vô sắc

d)

Nhân con bắt đầu biến mất

100.

Bào quan nào sau đây tham gia vào việc hình thành thoi phân bào?

a)

Không bào

b)

Ti thể

c)

Trung thể

d)

Bộ máy Gôngi

101.

Thứ tự các kì trong giai đoạn phân chia nhân là

a)

Kì đầu → kì sau → kì cuối → kì giữa

b)

Kì đầu → kì sau→ kì giữa → kì cuối

c)

Kì đầu → kì giữa → kì sau → kì cuối

d)

Kì đầu → kì giữa → kì cuối → kì sau

102.

Có mấy sự kiện diễn ra ở kì sau của nguyên phân?

a)

Số tự nhiên nhỏ nhất + 1

b)

32223^2-2^2  

c)

22×122^2\times\frac{1}{2}  

d)

Tổng 3 số nguyên dương đầu tiên

103.

Nói về sự phân chia tế bào chất, điều nào sau đây không đúng?

a)

Tế bào động vật phân chia tế bào chất bằng cách thắt màng tế bào ở vị trí mặt phẳng xích đạo

b)

Tế bào chất được phân chia đồng đều cho hai tế bào con

c)

Sự phân chia tế bào chất diễn ra rất nhanh ngay sau khi phân chia nhân hoàn thành

d)

Tế bào thực vật phân chia tế bào từ trung tâm mặt phẳng xích đạo và tiến ra hai bên

104.

Trật tự hai giai đoạn chính của nguyên phân là

a)

Tế bào phân chia → nhân phân chia

b)

Nhân phân chia → tế bào chất phân chia

c)

Nhân và tế bào chất phân chia cùng lúc

d)

Chỉ có nhân phân chia, còn tế bào chất thì không phân chia

105.

Thứ tự các kì trong giai đoạn phân chia nhân là

a)

Kì đầu → kì sau → kì cuối → kì giữa

b)

Kì đầu → kì giữa → kì cuối → kì sau

c)

Kì đầu → kì sau→ kì giữa → kì cuối

d)

Kì đầu → kì giữa → kì sau → kì cuối

106.

Đối với cơ thể đơn bào, nguyên phân có ý nghĩa

a)

giúp cơ thể lớn lên.

b)

giúp cơ thể sinh sản.

c)

giúp cơ thể vận động.

d)

giúp thực hiện chu kì tế bào.

107.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo

b)

Có sự phân chia của tế bào chất

c)

Có sự phân chia nhân

d)

NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép

108.

Sự nhân đôi ADN và NST xảy ra trong giai đoạn nào?

a)

kì đầu của cả nguyên phân và giảm phân

b)

kì giữa của giảm phân

c)

pha S của kì trung gian trong tế bào xôma và tế bào sinh sản

d)

pha G1 của kì trung gian trong tế bào sinh sản

109.

Trong sinh sản hữu tính ở động vật, các giao tử được sản sinh bởi quá trình

a)

chu kì tế bào

b)

giảm phân

c)

thụ tinh

d)

nguyên phân

110.

Trong kì nào của giảm phân, NST xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của tế bào đơn bội?

a)

Kì đầu I

b)

Kì giữa II

c)

Kì giữa I

d)

Kì sau I

111.

Chức năng nào sau đây không thuộc giảm phân?

a)

tạo trứng

b)

tạo tinh trùng

c)

giảm số lượng NST

d)

tăng sinh tế bào cơ thể

112.

Hình ảnh sau mô tả qáu trình nào?

a)

chu kì tế bào

b)

kì trung gian

c)

quá trình nguyên phân

d)

quá trình giảm phân

113.

Trong nguyên phân, nhiễm sắc thể co xoắn cực đại ở

a)

kì đầu

b)

kì gữa

c)

kì sau

d)

kì cuối

114.

Trong nguyên phân, NST co xoắn cực đại và có hình dạng đặc trưng khi ở kì

a)

đầu.

b)

giữa.

c)

sau.

d)

cuối.

115.

Trong nguyên phân, NST co xoắn cực đại và có hình dạng đặc trưng khi ở kì

a)

đầu.

b)

giữa.

c)

sau.

d)

cuối.

116.

Trong quá trình phân chia nhân ở nguyên phân, các NST đơn di chuyển theo dây thoi phân bào về 2 cực của tế bào, là đặc điểm của kì

a)

đầu

b)

giữa

c)

sau

d)

cuối.

117.

Quá trình nguyên phân không có ý nghĩa nào sau đây

a)

là hình thức sinh sản của các loài sinh sản vô tính.

b)

giúp tái tạo mô , cơ quan bị tổn thương.

c)

tạo ra sự đa dạng, phong phú của các loài sinh vật.

d)

giúp cơ thể đa bào sinh trưởng, phát triển

118.

Khoảng thời gian giữa hai lần phân bào liên tiếp được gọi là

a)

Chu kì tế bào

b)

chu kì dao động

c)

quá trình phân bào

d)

quá trình phát triển của tế bào

119.

Trong một chu kì tế bào, kì trung gian được chia thành mấy pha?

a)

1 pha

b)

2 pha

c)

3 pha

d)

4 pha

120.

Các NST tự nhân đôi ở pha nào của kì trung gian?

a)

Pha S

b)

Pha G1

c)

Pha G2

d)

Pha G3

121.

Trong kì đầu của nguyên phân, NST có hoạt động nào?

a)

Tự nhân đôi tạo NST kép

b)

Co xoắn cực đại

c)

Bắt đầu dãn xoắn

d)

Bắt đầu co xoắn

122.

Hiện tượng các NST kép tập trung thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào xảy ra ở

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

123.

Hoạt động xảy ra trong pha G1 của kì trung gian là

a)

tổng hợp các chất cần thiết cho sự phân bào.

b)

trung thể tự nhân đôi

c)

NST tự nhân đôi

d)

ADN tự nhân đôi.

124.

Thoi phân bào bắt đầu được hình thành ở kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

125.

Trong kỳ đầu của nguyên phân, nhiễm sắc thể có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đều ở trạng thái đơn co xoắn

b)

Một số ở trạng thái đơn, một số ở trạng thái kép.

c)

Đều ở trạng thái kép, bắt đầu co xoắn.

d)

Đều ở trạng thái đơn, dãn xoắn

126.

Trong kỳ giữa của nguyên phân, nhiễm sắc thể có đặc điểm gì?

a)

Ở trạng thái kép và bắt đầu có co xoắn

b)

Ở trạng thái đơn và bắt đầu có co xoắn

c)

Ở trạng thái kép và co xoắn cực đại.

d)

Ở trạng thái đơn co xoắn cực đại.

127.

Trong quá trình phân chia nhân, nhiễm sắc thể có hình thái đặc trưng và dễ quan sát nhất vào

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

128.

Đây là kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

129.

Đây là kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

130.

Đây là kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

131.

Đây là kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì sau

c)

Kì giữa

d)

Kì cuối

132.

Giai đoạn phân chia nhân gồm những kì nào?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

e)

Kì trung gian

133.

Kì trung gian gồm những pha nào?

a)

Pha G1, G2

b)

Pha S

c)

Pha G2

d)

Pha Gl, S, G2

134.

Những diễn biến của pha G1?

a)

Gia tăng chất tế bào và hình thành thêm các bào quan.

b)

Phân hoá về cấu trúc và chức năng của tế bào

c)

Chuẩn bị các tiền chất, các điều kiện tong họp ADN

d)

Gia tăng chất tế bào, hình thành bào quan và chuẩn bị các chất cho sự nhân đôi của ADN

135.

NST tiến hành nhân đôi tại khi nào?

a)

Pha G1 của kỳ trung gian.

b)

Pha S của kỳ trung gian.

c)

Pha G2 của kỳ trung gian

d)

Sau pha G2, trước khi bước vào phân chia.

136.

Trong nguyên phân, hình thái đặc trưng của NST được quan sát rõ nhất vào kì

a)

trung gian

b)

kì đầu

c)

kì giữa

d)

kì sau

137.

Trong nguyên phân, nhiễm sắc thể có những hoạt động là

a)

tự nhân đôi, tiếp hợp và tái tố họp, phân li tái tổ hợp.

b)

tự nhân đôi, phân ly và tái tổ hợp, tổng hợp ARN.

c)

tự nhân đôi, đóng tháo xoắn và phân ly.

d)

tự nhân đôi, đóng tháo xoắn, tiếp họp và trao đồi chéo.

138.

Ở đậu Hà Lan, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14. Số cromatit ở kỳ giữa của nguyên phân là

a)

7

b)

14

c)

28

d)

42

139.

Có 5 tế bào đều nguyên phân liên tiếp 5 lần. Số tế bào con cuối cùng là

a)

32

b)

160

c)

25

d)

155

140.

Có các phát biểu sau về kì trung gian:

(1) Có 3 pha: G1, S và G2

(2) Ở pha G1, thực vật tổng hợp các chất cần cho sự sinh trưởng

(3) Ở pha G2, ADN nhân đôi, NST đơn nhân đôi thành NST kép

(4) Ở pha S, tế bào tổng hợp những gì còn lại cần cho phân bào

Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

141.

Một tế bào ở người đang ở kì sau của quá trình nguyên phân. Số lượng NST trong tế bào này là bao nhiêu?

a)

0

b)

23

c)

46

d)

92

142.

Ở lúa nước 2n = 24, số cromatit có trong 1 tế bào ở kỳ sau của nguyên phân là:

a)

0

b)

12

c)

24

d)

48