wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN HSG ĐỀ 1

Total questions: 75

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Thế giới logo của em, phần mềm có tên đầy đủ là gì?

a)

MSWLogo

b)

WLogo

c)

MsLogoWorld

d)

WorldLogo

2.

Trong phần mềm MSWLogo, vùng màn hình làm việc của Logo, gọi

là gì?

a)

Sân chơi

b)

Sân khấu

c)

Sân trên

d)

Sân Screen

3.

Máy in và Máy quét, cái nào là thiết bị đưa thông tin vào máy tính?

a)

Máy in

b)

Máy quét

c)

Cả hai

d)

Không cái nào

4.

Những thiết bị chứa được các chương trình và các thông tin khác

(trong đó có các kết quả làm việc, các tệp tin…) được gọi là………

a)

Thiết bị chứa

b)

Ổ cứng

c)

Thiết bị lưu trữ

d)

Thiết bị thông tin

5.

Có thể mở ra xem, hiệu chỉnh và in ra đối với các tệp (file) tin thuộc

dạng nào?

a)

File chương trình

b)

File dữ liệu

c)

Cả hai

d)

Cả hai đều sai

6.

Thư mục (TM) nằm ngoài cùng, không còn thư mục nào khác chứa

nó, gọi là….?

a)

TM không

b)

TM ngoài cùng

c)

TM gốc

d)

TM rỗng

7.

Em hãy cho biết phần mở rộng của phần mềm MicroSoft Word là:

a)

doc hoặc docx

b)

ppt hoặc pptx

c)

bmp

d)
8.

Trong phần mềm Paint, để tô màu bằng màu vẽ ta:

a)

nháy chuột trái

b)

nháy chuột phải

c)

nháy đúp chuột

d)

di chuyển chuột

9.

Để lật hình theo chiều , em chọn…… trong cửa sổ Flip and Rotate.

a)

Flip horizontal

b)

Flip vertical

c)

Flip rotate

d)

Rotate by angle

10.

Tên của hộp công cụ giúp em pha màu là?

a)

Edit Colors

b)

Fix Colors

c)

Add Colors

d)

Colors

11.

Phần mềm nào dưới đây hỗ trợ gõ chữ Việt cho các phần mềm

khác?

a)

MSWLOGO

b)

QUIZIZZ

c)

Paint

d)

Unikey                

12.

Các phím có hai ký hiệu: ký hiệu trên và ký hiệu dưới thường nằm ở

hàng phím (HP) nào?

a)

HP cơ sở

b)

HP trên

c)

HP số

d)

HP dưới

13.

Thao tác chọn một đoạn văn bản hoặc một câu trên trang soạn thảo

còn có tên gọi khác nào?

a)

Xoá

b)

Kẻ lề

c)

Vạch lề

d)

Bôi đen

14.

Để chữa dấu (khử dấu) trong khi soạn thảo văn bản, em dùng hợp

phím nào?

a)

Phím X

b)

Phím C

c)

Phím Z

d)

A hoặc B

15.

Để tăng cỡ chữ lên, ngoài việc sử dụng hộp Fontsize có ở trên cửa sổ

phần mềm Word, em có thể nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + ]

b)

Ctrl + [

c)

Cả hai

d)

Ctrl + V

16.

Để giảm cỡ chữ, ngoài việc sử dụng hộp Fontsize có ở trên cửa sổ

phần mềm Word, em có thể nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Cả hai

b)

Ctrl + [

c)

Ctrl + ]

d)

Ctrl + C

17.

Trong Ms Word, tổ hợp phím nào để ghi (lưu) tệp đang soạn thảo?

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + Z      

18.

     Muốn di chuyển con trỏ soạn thảo từ vị trí của trang trước lên trước dòng đầu tiên của trang trước đó, ta sử dụng:

a)

Ctrl + Home

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + End

d)

Ctrl + Page Up

19.

Thư viện ảnh có sẵn và người sử dụng có thể cập nhật trong Word có tên tiếng Anh là gì?

a)

ClipArts

b)

WordArts

c)

Library

d)

Images

20.

Trong Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về đầu dòng đầu tiên của văn bản

a)

Shift + Home

b)

Alt + Home

c)

Ctrl + Home

d)

Ctrl + Alt + Home

21.

Trong Word, muốn trình bày văn bản theo khổ giấy ngang trong cửa sổ Page Setup ta chọn mục:

a)

Landscape

b)

Portrait

c)

Right

d)

Left

22.

Để xoá bỏ (cut) phần văn bản gõ ra, em sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + Z

23.

Muốn di chuyển con trỏ soạn thảo từ vị trí bất kỳ về cuối văn bản, ta

sử dụng:

a)

Ctrl + End

b)

Ctrl + Home

c)

Ctrl + Page Up

d)

Ctrl + V

24.

Muốn di chuyển con trỏ soạn thảo từ vị trí của trang trước lên trước dòng đầu tiên của trang trước đó, ta sử dụng:

a)

Ctrl + Page Up

b)

Ctrl + Home

c)

Ctrl + End

d)

Ctrl + Page down

25.

Các hình vẽ đã được thiết kế sẵn về hình dạng trong Word có tên gọi

là gì?

a)

AutoShapes

b)

AutoLines   

c)

AutoImages

d)

AutoFormat

26.

Để vào được các thực đơn dùng bàn phím ta phải nhấn phím…. cùng với chữ cái đầu tiên của tên thực đơn.

a)

Alt

b)

Shift

c)

Ctrl

d)

Enter

27.

Các công cụ trên cửa sổ màn hình cũng như các chức năng trong thực đơn của phần mềm Word được thiết kế dưới dạng các…

a)

Hình ảnh

b)

Mệnh lệnh

c)

Công tắc

d)

Nút lệnh

28.

Để chèn được bảng trong Word, ta phải chèn theo:

a)

Số bảng

b)

Số cột và số hàng

c)

Các ô

d)

Số đường thẳng

29.

Nếu muốn quan sát trỏ chuột (Rùa) làm việc trong phần mềm Logo, thậm chí từng bước, em

dùng câu lệnh nào?

a)

AIT

b)

Pait

c)

Wait

d)

Awit

30.

Trong Logo, nếu muốn giấu (ẩn) trỏ chuột (Rùa) đi thì em dùng lệnh nào?

a)

Hide (HT)

b)

Right (RT)

c)

Back

d)

Left (LT)

31.

Nếu muốn lưu phần trỏ chuột (Rùa) đã vẽ xong dưới dạng một tệp ảnh, thì em vào thực đơn nào?

a)

Edit

b)

Bitmap

c)

File

d)

Anh

32.

Để tạo văn bản mới, ta thực hiện lệnh sau:

a)

Edit/ New 

b)

File/ New 

c)

View/ New 

d)

Tools/ New

33.

Để xóa kí tự trong văn bản, ta sử dụng những phím nào trên bàn phím?

a)

Backspace, Delete 

b)

Delete, Insert

c)

Backspace, End 

d)

Cả 3 ý trên

34.

Thuộc tính định dạng ký tự cơ bản gồm có:

a)

Phông chữ 

b)

Kiểu chữ 

c)

Cỡ chữ và màu sắc 

d)

Cả 3 ý trên

35.

Trong Word, sử dụng lệnh File/ Print Preview để:

a)

Di chuyển văn bản

b)

Sao chép văn bản 

c)

In văn bản 

d)

Xem trước khi in 

36.

Trong Word, muốn quay lại thao tác / lệnh vừa thực hiện ta bấm tổ hợp phím

a)

Ctrl + Z 

b)

Ctrl + X 

c)

Ctrl + V 

d)

Ctrl + Y

37.

Trong Word, tổ hợp phím nào cho phép chọn toàn bộ văn bản:

a)

Ctrl + F 

b)

Alt + F 

c)

Ctrl + A 

d)

Alt + A

38.

Trong Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + H là:

a)

Tạo tệp văn bản mới 

b)

Chức năng thay thế 

c)

Định dạng chữ hoa 

d)

Lưu tệp văn bản

39.

Trong Word, tổ hợp phím Ctrl + V được dùng để

a)

Cắt và sao chép một đoạn văn bản

b)

Sao chép một đoạn văn bản 

c)

Cắt một đoạn văn bản 

d)

Dán một đoạn văn bản từ Clipboard

40.

Để chèn tiêu đề trang, ta thực hiện:

a)

Insert/ Header and Footer 

b)

Tools/ Header and Footer

c)

View/ Header and Footer 

d)

Format/ Header and Footer

41.

Trong Word, để sao chép một đoạn văn bản vào Clipboard, ta đánh dấu đoạn văn bản đó rồi:

a)

Nhấn chuột phải rồi chọn Copy 

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + C 

c)

A và B đều đúng 

d)

A và B đều sai

42.

Khi soạn thảo văn bản, nếu kết thúc 1 đoạn và muốn sang 1 đoạn mới:

a)

Không cần nhấn

b)

Nhấn Shift + Enter 

c)

Nhấn Ctrl + Enter 

d)

Nhấn Enter 

43.

Tổ hợp phím Ctrl + Shift + = có chức năng gì?

a)

Bật hoặc tắt gạch dưới nét đôi 

b)

Bật hoặc tắt chỉ số trên

c)

Bật hoặc tắt chỉ số dưới 

d)

Trả về dạng mặc định

44.

Để giãn dòng 1,5; sau khi đặt con trỏ vào đoạn văn bản, bạn sẽ:

a)

Nhấn Ctrl + 1 

b)

Nhấn Ctrl + 2 

c)

Nhấn Ctrl + 5

d)

Nhấn Ctrl + 15

45.

CPU có tên đầy đủ tiếng Anh là…

a)

Central Processing Unit

b)

Central Print United

c)

Central Pro United

d)

Central Pro Unit

46.

CPU được ví như ……….. của máy tính.

a)

Cả 3

b)

Bộ não

c)

Đôi tay

d)

Trái tim

47.

‘Truyện tranh’ là sản phẩm của mấy loại thông tin?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Thông tin xung quanh ta tồn tại dưới mấy dạng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Trong ‘Khu vực chính’ của Bàn phím máy tính có mấy hàng phím tất cả?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

50.

Có mấy thao tác sử dụng Chuột máy tính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

51.

Để sao chép hình trong phần mềm Paint, ta chọn công cụ chọn Select sau đó nhấn giữ phím:

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Enter

d)

Alt

52.

Chuột máy tính gồm có mấy bộ phận chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

53.

Bộ phim hoạt hình ‘Tom and Jerry’ là sản phẩm của mấy loại thông tin?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Để giãn dòng 1,0; sau khi đặt con trỏ vào đoạn văn bản, bạn sẽ:

a)

Nhấn Ctrl + 1 

b)

Nhấn Ctrl + 2 

c)

Nhấn Ctrl + 5

d)

Nhấn Ctrl + 15

55.

Để đánh số trang cho văn bản, ta chọn thẻ:

a)

Insert 

b)

Tools

c)

View

d)

Format

56.

Để in văn bản, ta vào File chọn:

a)

Print

b)

Save

c)

Open

d)

New

57.

Trong Word, để căn lề phải cho văn bản em nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + R

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl +

58.

Bộ phận nào của máy tính giúp em điều khiển máy tính thuận tiện hơn:

a)

Màn hình

b)

Thân máy

c)

Bàn phím

d)

Chuột

59.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm.

....... là nơi chứa nhiều chi tiết tinh vi, trong đó có bộ vi xử lý, được ví như bộ não điều khiển mọi hoạt động của máy tính.

a)

Màn hình

b)

Thân máy

c)

Bàn phím

d)

Chuột

60.

Em hãy viết câu lệnh để vẽ hình trên. Biết rằng độ dài cạnh bằng 100 bước Rùa.

4 lines
61.

Thủ tục trong phần mềm Logo gồm mấy phần?

(a)  

62.

Để điều khiển Rùa viết chữ trong phần mềm MSW Logo em sử dụng lệnh:

a)

Repeat

b)

Print

c)

Label

d)

make

63.

Em hãy viết câu lệnh để vẽ hình bên. Biết rằng độ dài cạnh bằng 100 bước

4 lines
64.

Em hãy viết thủ để vẽ 6 hình vuông như hình bên. Biết rằng độ dài cạnh của hình vuông nhỏ nhất là 30 bước Rùa.

4 lines
65.

Em hãy viết thủ để vẽ 10 hình tam giác. Biết rằng hình tam giác nhỏ nhất có độ dài cạnh bằng 20 bước Rùa.

4 lines
66.

Để xoay hình trong phần mềm Paint, ta chọn công cụ:

a)

Rotate

b)

Paste

c)

Select

d)

Copy

67.

Bảng màu trong phần mềm Paint gồm bao nhiêu màu mặc định:

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

68.

Để thay đổi định dạng trang văn bản ( tạo đường viền, màu nền, hướng trang, khổ giấy) em chọn thẻ:

a)

Home

b)

Insert

c)

Page Layout

d)

View

69.

Để sao chép định dạng trang văn bản em bôi đê đoạn văn bản cần sao chép định dạng rồi chọn:

a)

Copy

b)

Cut

c)

Paste

d)

Format Painter

70.

Từ kiểu chữ thường để chuyển sang kiểu chữ nghiêng em nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl +

c)

Ctrl + I

d)

Ctrl + U

71.

EM HÃY VIẾT THỦ TỤC ĐỂ VẼ HÌNH BÊN. BIẾT RẰNG HÌNH VUÔNG TO CÓ ĐỘ DÀI CẠNH BẰNG 150. HÌNH VUÔNG NHỎ CÓ ĐỘ DÀI CẠNH BẰNG 120. KHOẢNG CÁCH CỦA 2 HÌNH LÀ 50 BƯỚC RÙA.

4 lines
72.

CHO DÃY SỐ: 3, 5, 7, 9,.....2021

EM HÃY VIẾT CÂU LỆNH ĐỂ TÍNH TỔNG 20 SỐ HẠNG ĐẦU TIÊN CỦA DÃY.

4 lines
73.

TÍNH TỔNG S= 1+2+3+4+....+N

BIẾT RẰNG N NHẬP TỪ BÀN

4 lines
74.

VIẾT THỦ TỤC LOGO ĐỂ TÍNH TỔNG S=1.2+2.3+3.4+4.5+....+29.30

4 lines
75.

VIẾT THỦ TỤC TRONG LOGO TÍNH TRUNG BÌNH CỘNG CỦA DÃY SỐ SAU:

3, 7, 11, 15,.........N. (VỚI N NHẬP TỪ BÀN PHÍM)

4 lines