wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra năng lực

Total questions: 24

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

 Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu

a)

20

b)

25

c)

24

d)

18

2.

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

a)

6

b)

7

c)

5

d)

9

3.

Tần số tương ứng của các giá trị 9; 10; 15 lần lượt là:

a)

4;4;3

b)

 4;3;4

c)

3;4;4

d)

 4;3;3

4.

Điều tra trình độ văn hóa của một số công nhân của một xí nghiệp, người ta nhận thấy

-          Có 4 công nhân học hết lớp 8

-          Có 10 công nhân học hết lớp 9

-          Có 4 công nhân học hết lớp 11

-          Có 2 công nhân học hết lớp 12

Dấu hiệu điều tra ở đây là gì?

a)

 Trình độ văn hóa của xí nghiệp

b)

Trình độ văn hóa của mỗi công nhân

c)

 Trình độ văn hóa của công nhân nữ

d)

Trình độ văn hóa của công nhân nam

5.

Tính số trung bình cộng

a)

8

b)

9

c)

8,57

d)

9,57

6.

Số trung bình cộng là:

a)

32 kg

b)

32,7 kg

c)

32,5 kg

d)

33 kg

7.

Mốt là:

a)

31

b)

32

c)

28

d)

Cả A và B đều đúng

8.

Biểu thức đại số là:

a)

Biểu thức có chứa chữ và số

b)

Biểu thức bao gồm các phép toán trên các số (kể cả những chữ đại diện cho số)

c)

Đẳng thức giữa chữ và số

d)

 Đẳng thức giữa chữ và số cùng các phép toán

9.

Câu 3: Cho a,b là các hằng số. Tìm các biến trong biểu thức đại số

a)

 a;b

b)

a;b;x; y

c)

 x; y

d)

a;b;x

10.

Câu 4: Cho m, n là hằng số. Tìm các biến trong biểu thức đại số 2mz + n(z + t)

a)

m;z;n;t

b)

 z;n

c)

z;t

d)

m;z;t

11.

Viết biểu thức đại số biểu thị " Nửa hiệu của hai số a và b"

a)

a - b

b)

12(ab)\frac{1}{2}\left(a-b\right)  

c)

a.b

d)

a + b

12.

Gía trị của biểu thức x3 + 2x2 - 3x tại x = 2 là:

a)

13

b)

10

c)

19

d)

9

13.

Cho biểu thức đại số A = x2 - 3x + 8. Gía trị của A tại x = -2 là:

a)

12

b)

18

c)

-2

d)

-24

14.

Cho biểu thức đại số B = x3 + 6y - 35. Gía trị của B tại x = 3; y = -4 là:

a)

16

b)

86

c)

-32

d)

-28

15.

Cho A = 4x2y-5 và B = 3x3y + 6x2y2 + 3xy2. So sánh A và B khi x = -1; y = 3

a)

A > B

b)

A = B

c)

A < B

d)

A \ge  B

16.

Tính giá trị biểu thức B = 5x2 - 2x - 18 tại |x| = 4

a)

B = 54

b)

B = 70

c)

B = 54 hoặc B = 70

d)

B = 45 hoặc B = 70

17.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

2

b)

5x + 9

c)

x3y2

d)

x

18.

Sau khi thu gọn đơn thức 2.(-3x3y)y2 ta được đơn thức

a)

6x3y3-6x^3y^3  

b)

6x3y36x^3y^3  

c)

6x3y2-6x^3y^2  

d)

6x2y3-6x^2y^3  

19.

Tính giá trị của đơn thức 5x4y2z3 tại x = -1; y = -1; z = -2

a)

10

b)

20

c)

-40

d)

40

20.

Tìm hệ số trong đơn thức -36a2b2x2y3 với a,b là hằng số

a)

-36

b)

-36a2b2

c)

a2b2x2y3

d)

x2y3

21.

Tìm phần biến trong đơn thức 100x2yz

a)

100

b)

100x2yz

c)

x2yz

d)

yz

22.

Các đơn thức 4; xy; x3; xy.xz2 có bậc lần lượt là

a)

 0; 2; 3; 5

b)

0; 2; 3; 3

c)

 0; 1; 3; 5

d)

1; 2; 3; 5

23.

Thu gọn đơn thức x3y3.x2y2 z ta được

a)

x5y5x^5y^5  

b)

x5y5zx^5y^5z  

c)

x5y5z2x^5y^5z^2  

d)

x6y6zx^6y^6z^{ }  

24.

Hệ số của đơn thức (2x2)2(-3y3)(-5xz)3

a)

-1500

b)

-750

c)

30

d)

1500