wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TUAN 2

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Thích; thích hơn; yêu thích (HẢO, HIẾU)

(a)  

2.

(HIỀM) Ghét

(a)  

3.

cầu mong, cầu xin (NGUYỆN)

(a)  

4.

[CAM] chăm sóc; chăm sóc thái quá,*làm nũng*

(a)  

5.

yêu mến

(a)  

6.

Chú ý đến; nhận thấy KHÍ PHÓ

(a)  

7.

nghi ngờ NGHI

(a)  

8.

Bị đau - KHỔ

(a)  

9.

buồn; thương tâm BI

(a)  

10.

thất vọng

(a)  

11.

cổ vũ; làm phấn khởi; khích lệ LỆ

(a)  

12.

gật đầu

(a)  

13.

TRƯỞNG THIẾT cố gắng, nỗ lực, háo hức

(a)  

14.

kiêu ngạo , vênh váo , tự mãn UY TRƯƠNG

(a)  

15.

gào lên; hét lên NỘ MINH

(a)  

16.

Nổi giận,làm ầm ĩ - BẠO, BỘC

(a)  

17.

Ngồi xổm; squat

(a)  

18.

Tránh ra

(a)  

19.

tránh xa, dẹp ra, rời đi

(a)  

20.

đội, trùm lại

(a)  

21.

Đẩy (trách nhiệm)

(a)  

22.

Nhai; cắn; ngoạm; gặm nhấm

(a)  

23.

KÍCH

(a)  

24.

Bắn

(a)  

25.

TÀO chèo thuyền, đạp xe

(a)  

26.

trải, lát, đệm PHU

(a)  

27.

đổ,rót

(a)  

28.

Phân phát PHỐI

(a)  

29.

PHÓNG ném, quăng, bỏ mặc

(a)  

30.

Đào, bới. QUẬT

(a)  

31.

rắc, rải, gieo

(a)  

32.

cân, đo

(a)  

33.

dự đoán, bói CHIẾM, CHIÊM

(a)  

34.

kéo, lôi kéo DẪN TRƯƠNG

(a)  

35.

ĐỘT đâm, chọc, chống

(a)  

36.

đến chỗ tận cùng

(a)  

37.

đứng lại, dừng lại LẬP CHỈ

(a)  

38.

tiếp cận CẬN KÝ

(a)  

39.

Cắt ngang, xuyên qua, chạy ngang qua.

(a)  

40.

té ngã CHUYỂN

(a)  

41.

ngã, vấp ngã

(a)  

42.

xe đâm chết

(a)  

43.

chìm, đắm, ngất ngây, đắm chìm

(a)  

44.

đau THỐNG

(a)  

45.

bắt, chịu đựng, trải qua

(a)  

46.

say rượu TÚY

(a)  

47.

nôn; mửa; ói THỔ

(a)  

48.

khám bệnh , chẩn đoán bệnh CHẨN

(a)  

49.

KIẾN VŨ đi thăm người ốm

(a)  

50.

làm việc CẦN

(a)  

51.

GIÁ Kiếm (tiền)

(a)  

52.

chi trả CHI PHẤT

(a)  

53.

Nhận THỤ THỦ

(a)  

54.

nộp, giao tiền PHẤT VÀO

(a)  

55.

Hoàn trả - PHẤT LỆ

(a)  

56.

Kéo ra, lấy ra, rút. DẪN XUẤT

(a)  

57.

Sinh lời

(a)  

58.

có lời, có con

(a)  

59.

Buồn bã, suy sụp LẠC VÀO

(a)  

60.

MẠI bán ra; bán chạy

(a)  

61.

được bán ra MẠI THIẾT

(a)  

62.

PHÓ dính, bám

(a)  

63.

PHÓ ghép vào

(a)  

64.

tập trung, tụ họp

(a)  

65.

CỐ Củng cố; làm chắc

(a)  

66.

co lại, rút ngắn SÚC

(a)  

67.

SÚC ngắn lại, thu hẹp lại

(a)  

68.

SÚC làm cho ngắn lại

(a)  

69.

1. chìm; đắm 2. buồn bã; đau khổ" TRẦM

(a)  

70.

chìm, lặn

(a)  

71.

HẠ hạ xuống, hạ bớt, giảm đi

(a)  

72.

HẠ giáng xuống, treo sách

(a)  

73.

lăn lóc CHUYỂN

(a)  

74.

CHUYỂN làm cho lăn lộn

(a)  

75.

nghiêng về KHUYNH

(a)  

76.

KHUYNH ngoảnh cổ, nghiêng

(a)  

77.

Lật úp,lộn ngược LÝ PHẢN

(a)  

78.

Lộn xộn,bừa bộn - TẢN, TÁN

(a)  

79.

TÁN làm bừa bãi, vứt lung tung

(a)  

80.

TÁN rải rác

(a)  

81.

thái ( rau, quả ) KHẮC

(a)  

82.

bị kẹp; bị kẹt vào giữa HIỆP

(a)  

83.

HIỆP kẹp vào; chèn vào

(a)  

84.

nghiền nát

(a)  

85.

ấn bẹp, giẫm nát

(a)  

86.

sứt mẻ, chán nản

(a)  

87.

Mở, cởi ra, làm giảm lo lắng

(a)  

88.

giải quyết

(a)  

89.

héo úa; héo tàn KHÔ

(a)  

90.

KHÔ, làm cho héo, phơi khô

(a)  

91.

THƯƠNG bị Hỏng

(a)  

92.

Ướt,ẩm ướt - THẤP

(a)  

93.

Đóng băng,đông lại ĐỐNG

(a)  

94.

run rẩy CHẤN

(a)  

95.

nhấp nháy , lóng lánh HUY

(a)  

96.

ngập, tràn đầy

(a)  

97.

dư thừa, bị bỏ lại DƯ

(a)  

98.

Nổi bật MỤC LẬP

(a)  

99.

Coi khinh, khinh miệt, nhìn xuống. KIẾN HẠ

(a)  

100.

đánh nhau, tranh chấp CHIẾN/ĐẤU

(a)  

101.

thua, bị đánh bại BẠI

(a)