wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on thi ca lop

Total questions: 40

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Dòng nào dưới đây nêu đúng ý nghĩa của từ "an ninh"?

a)

thong thả và được yên ổn, không phải khó khăn, vất vả

b)

yên ổn, bình thản như tự nhiên vẫn thế

c)

yên ổn về mặt chính trị, về trật tự xã hội

d)

yên ổn về mặt kinh tế

2.

Từ nào là từ ghép?

    

a)

thấm thoắt  

b)

thơm thảo     

c)

thướt tha     

d)

mượt mà

3.

Từ nào khác với các từ còn lại?

         

a)

cá nhân   

b)

cá thể     

c)

cá biệt    

d)

cá cược

4.

“Nhưng còn cần cho trẻ

                    Tình yêu và lời ru

                    Cho nên mẹ sinh ra

                    Để bế bồng chăm sóc.”

(Chuyền cổ tích về loài người – Xuân Quỳnh)

Cặp quan hệ từ “nhưng – cho nên” là cặp quan hệ từ chỉ gì?

a)

tương phản

b)

tăng tiến

c)

nguyên nhân – kết quả 

d)

điều kiện – kết quả

5.

Từ “biêng biếc” trong câu: “Nhưng dòng kênh biêng biếc vẫn lặng lờ trôi.” chỉ màu gì? (Tản văn Mai Văn Tạo)

         

a)

tím  

b)

xanh  

c)

đen  

d)

vàng

6.

Có bao nhiêu cặp từ trái nghĩa trong câu thơ sau:

“Hình khe thế núi gần xa

Dứt thôi lại nối, thấp đà lại cao.”

(Chinh phụ ngâm khúc – Đoàn Thị Điểm)

         

a)

hai  

b)

ba 

c)

bốn     

d)

năm

7.

Trong bài "Thái sư Trần Thủ Độ" những lời nói và việc làm của Trần Thủ Độ cho thấy ông là người như thế nào?

a)

người tự cho mình có quyền cao nhất

b)

người chuyên quyền, muốn lấn át vua

c)

người không tự cho phép mình vượt quá phép nước

d)

người vượt quá, bỏ mặc phép nước

8.

Dòng nào dưới đây giải nghĩa đúng?

 

a)

công dân là người làm trong ngành công nghiệp

b)

ngư dân là người làm nghề đánh bắt cá

c)

công nhân là người làm trong nghành nông nghiệp

d)

nhân dân là người truyền đạt kiến thức

9.

Vì sao thám hoa Giang Văn Minh khóc lóc rất thảm thiết trong bài "Trí dũng song toàn"?

a)

vì chờ quá lâu chưa được vào yết kiến nhà vua Minh

b)

vì không có mặt ở nhà để cúng giỗ cụ tổ năm đời

c)

vì muốn lập mưu ép vua nhà Minh bỏ lệ "góp giỗ Liễu Thăng"

d)

vì muốn làm nhục vua nhà Minh

10.

Dòng nào sau đây gồm các từ ngữ viết đúng chính tả?

a)

giấc ngủ, dòng sông, thức dậy  

b)

rửa mặt, giọt nước, déo dắt

c)

hạt dẻ, ròn tan, rơi rụng

d)

dày vò, dụng rời, ngoan ngoãn

11.

Từ ngữ nào dưới đây kết hợp được với từ truyền thống?

a)

an ninh   

b)

yêu nước   

c)

nghị lực     

d)

phẩm chất

12.

Thành ngữ nào sau đây nói lên truyền thống đấu tranh anh dũng của dân tộc ta?

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Núi cao sông dài

c)

Gan vàng dạ sắt

d)

Lên thác xuống ghềnh

13.

Thành ngữ nào dưới đây nói riêng về vẻ đẹp của người phụ nữ?

a)

Trai tài, gái sắc

b)

Thắt đáy lưng ong

c)

Trai thanh, gái lịch

d)

Trai anh hùng, gái thuyền quyên

14.

Câu nào dưới đây có cặp từ đồng âm?

a)

Những chú bé đánh giày đang đánh nhau.

b)

Bố đá chân phải chân bàn.

c)

Em ghé sát miệng vào miệng cốc.

d)

Cô dâu thích ăn quả dâu.

15.

Chọn từ đồng âm thích hợp để điền vào chỗ trống: Họ thường đi câu cá… vào mùa….

a)

hạ

b)

đông

c)

thu

d)

xuân

16.

Giải câu đố:

Để nguyên là quả em ăn

Thêm sắc thì chỉ để dành lợn thôi

Thay hỏi thì cảm mất rồi

Mau tìm thuốc uống hay nồi lá xông

Từ thêm sắc là………

(a)  

17.

Điền cặp từ đồng âm vào chỗ trống sau:

Cô bé làm rơi lọ (a)   trên ……. …….đi.

18.

Với đôi cánh đẫm nắng ……

Bầy ong bay đến trọn đời tìm hoa

Không gian là nẻo đường xa

Thời gian vô tận mở ra sắc màu.

(Nguyễn Đức Mậu)

(a)  

19.

Điền từ bắt đầu bằng r, gi hoặc d vào chỗ trống sau:

Bố mẹ phải giục mãi, em trai tôi mới chịu dậy tập thể … (a)  

20.

Điền cặp từ trái nghĩa để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Áo rách ……………vá hơn lành ……..…….may.

(a)  

21.

Điền quan hệ từ thích hợp nhất vào chỗ trống sau:

Tiếng chim không chỉ vang xa, vọng mãi trên trời cao xanh thẳm … (a)     nó còn lay động trái tim của những con người về thăm quê.

22.

Điền cặp từ đồng âm thích hợp vào chỗ trống sau:

Những ánh nắng rực rỡ …....... lên mặt …........ trải ngoài hiên.

(a)  

23.

Câu văn sau có một từ viết sai chính tả, em hãy sửa lại cho đúng.

Mấy bông hoa vàng như những đốm nắng, đã nở sáng chưng trên giàn mướp xanh.                                                                                       (Vũ Tú Nam)

Từ viết sai chính tả được sửa lại là: …… (a)  

24.

Điền đại từ thích hợp vào chỗ trống sau:

Con mèo này rất đẹp, lông của ….…… màu trắng muốt.

(a)  

25.

Vị vua Hùng đầu tiên có tên là gì?

       

a)

Kinh Dương Vương        

b)

Hùng Duệ Vương

c)

Hùng Lân Vương       

d)

Hùng Hiền Vương

26.

Giải câu đố:

Ba tuổi chưa nói chưa cười,

Cứ nằm yên lặng nghe lời mẹ ru.

Chợt nghe nước có giặc thù,

Vụt cao mười trượng đánh quân thù tan xương.

Là ai?

      

a)

Ngô Quyền   

b)

An Dương Vương

c)

Thánh Gióng

d)

Lê Lợi

27.

Đoạn văn sau có bao nhiêu lỗi chính tả?

             “Mỗi lần dời nhà đi, bao giờ con khỉ cũng nhảy phốc lên ngồi trên nưng con chó to. Hễ con chó đi chậm, con khỉ cấu hai tai chó giật giật. Con chó trạy sải thì khỉ gò lưng như người đi ngựa. Chó chạy thong thả, khi buông thõng hai tay, ngồi nghúc nga ngúc ngắc.”

                                                                                         (Đoàn Giỏi)

         

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

28.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây viết sai?

a)

Lá lành đùm lá rách   

b)

Một nắng hai mưa

c)

Người ta là hoa đất     

d)

Chị ngã em nâng

29.

Từ nào dưới đây chỉ đặc điểm ngoại hình của nam giới?

a)

yểu điệu    

b)

vạm vỡ

c)

cao thượng

d)

ba hoa

30.

Thêm một vế vào chỗ trống để hoàn thành một câu ghép?

Mặt trời mọc,….

a)

rồi lặn

b)

thật đẹp  

c)

sương dần tan

d)

sau lũy tre

31.

Tên riêng nào dưới đây viết đúng quy tắc?

      

a)

Ác-hen Ti-na

b)

Lốt Ăng-giơ-lét

c)

Cô pen-ha-gen

d)

Vôn-Ga

32.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Không gian là (a)   đừng xa

33.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Đồng làng vương chút (a)   may

34.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

(a)   cây tỉnh giấc, vừn đầy tiếng chim

35.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Mắt cá huy hoàng muôn (a)   phơi.

36.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Mênh mông sóng biển lênh đênh (a)   thuyền

37.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Nắng (a)   trái chín ngọt ngào bay hương.

38.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về ý chí, nghị lực của con người?

          

a)

Con có cha như nhà có nóc.

b)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

c)

Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.

d)

Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo.

39.

Tên riêng nào dưới đây viết sai quy tắc?

      

a)

Lép Tôn-xtôi

b)

Oa-sinh-tơn

c)

Giắc-lân-đơn

d)

Ma-gien-lăng

40.

Tiếng "mắt" trong trường hợp nào dưới đây mang nghĩa gốc?

     

a)

mắt bão

b)

đôi mắt

c)

mắt dứa

d)

mắt kính