wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dai tư QH

Total questions: 158

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

" Who" thay thế và bổ nghĩa cho cái gì?

(a)  

2.

"Whom" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì ?

(a)  

3.

"Which" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?

(a)  

4.

"When " bổ nghĩa và thay thế cho gì ?

a)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật và thay thế cho thành phần tân ngữ và chủ ngữ.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here và there) trạng từ chỉ nơi chốn .

5.

"Where" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?

a)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here,there) trạng từ chỉ nơi chốn .

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

6.

"Why" bổ nghĩa và thay thế cho gì ?

a)

Luôn đứng sau từ "the reason"

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

7.

"That" được sử dụng như thế nào?

a)

thay thế cho ba từ "Who, Whom,Which"

b)

đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy

c)

đứng sau giới từ

8.

"That" bắt buộc sử dụng trong trường hợp nào? ( có thể lụa chọn nhiều đáp án)

a)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ riêng.

b)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa các từ cực cấp: the last,the first,the only và so sánh hơn nhất.

c)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa các bất đinh: all,some,any,....

d)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa là danh từ không cùng loài,không cùng tính chất.

9.

"That" không được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Không đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy.

b)

Đứng sau danh từ riêng

c)

Không đứng sau giới từ

d)

Đúng sau trạng từ chỉ thời gian.

10.

"Whose " được sử dụng như thế nào?

a)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho tính tứ sở hữu: him/her/them/you/me

d)

Bổ nghĩa và thay thế cho tính từ sở hữu: His/my/her/their/our.....

11.

Cách đánh dấu phẩy trong mệnh đề quan hệ.(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ riêng.

b)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ chung.

c)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa tính từ sở hữu : his/her/my/our/their/your....

d)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa từ chỉ định.

e)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ không cùng loài.

12.

Sửa lỗi sai trong câu sau : The buffalo and the boy who are drawn by the man is very beautiful.

a)

"who' sửa thanh "that"

b)

"who" sủa thành "whom"

c)

are drawn sửa thành is drawn

13.

Tìm và sửa lỗi sai : The workers which is sitting on the bench are my friends.

a)

"are my friends" sửa thành "is my friends"

b)

"which is" sửa thành "who are

c)

"which" sửa thành "who"

d)

"which is" sửa thành "who is"

14.

Tim câu đúng cho câu sau:

Those girls that are singing in the church are in an orphanage.

a)

Those girls,which are singing in the church, are in an orphanage.

b)

Those girls,who are singing in the church, are in an orphanage.

c)

Those girls,whom are singing in the church, are in an orphanage.

d)

Those girls who are singing in the church are in an orphanage.

15.

Viêt lại câu sau bằng cách chọn:

He is a good doctor. His parents are proud of him.

a)

He is a good doctor that parents are proud of him.

b)

He is a good doctor who parents are proud of him.

c)

He is a good doctor whose parents are proud of him.

d)

He is a good doctor whom parents are proud of him.

16.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống bằng cách viêt:

This house, (a)   we are living in, is very large.

17.

Điền vào chỗ trống:

The children ......we are talking study English very well.

a)

to who

b)

to whom

c)

whom

d)

to which

18.

điền vào chỗ trống bằng cách viết:

we often start my school year (a)   the autunm comes.

19.

Điền vào chỗ trống bằng cách viêt:

This table, (a)   leg was broken, was taken away last week.

20.

Điền từ đúng:

He is too cruel.That is the reason (a)   I can't love him.

21.

That man, whom you saw yesterday, is Mr Pike

a)

Defining relative clauses (mệnh đề quan hệ xác định)

b)

Non-defining relative clauses (mệnh đề quan hệ không xác định)

22.

That is the book that I like best.

a)

Defining relative clauses (mệnh đề quan hệ xác định)

b)

Non-defining relative clauses (mệnh đề quan hệ không xác định)

23.

Đâu là "Non-defining relative clauses (mệnh đề quan hệ không xác định)"

a)

The man who keeps the school library is Mr Green.

b)

Mary, whose sister I know, has won an Oscar.

c)

The shop I got my stereo from has lots of bargains.

d)

This is the book which I’m looking for.

24.

Đâu là "Defining relative clauses (mệnh đề quan hệ xác định)"

a)

We are driving on the road which was built in 1980. 

b)

Charlie Chaplin, whose films amused millions of people in the world, died in 1977

c)

Mary and Margaret, whom you met yesterday, are twins

d)

Mr Jackson, who teaches my son, is my neighbour.

25.

Không được dùng THAT trong ....................................

a)

Mệnh đề quan hệ không xác định

b)

Mệnh đề quan hệ xác định

26.

He worked for a woman. She used to be an artist.

(a)  

27.

The most beautiful girl lives city. I like her long hair very much.

(a)  

28.

This is the house. General Giap lived here.

(a)  

29.

I first learn English from a book. I’ve just reread it.

(a)  

30.

Samuel Johnson was the son of a bookseller. Samuel Johnson was born in 1709.

(a)  

31.

The books, (a)   I'd ordered over the internet, took nearly three weeks to arrive.

32.

My parents, (a)   were born in the north of England, moved to London to find work.

33.

The man (a)   lives upstairs is always playing music when I'm trying to get to sleep.

34.

The building (a)   I live in was built in the 1990s

35.

Do you remember the name of the man (a)   car you crashed into?

36.

The woman (a)   is sitting at the desk is Mr Winter's secretary

37.

Jane, (a)   mother is a doctor, is very good at biology

38.

She didn’t see the snake (a)   was lying on the ground

39.

That man is the writer (a)   wrote a best- selling novel

40.

This is the boy (a)   I told to you about

41.

Let me see all the letters (a)   you have written

42.

Mr. Brown, (a)   is only 34, is the director of this company

43.

We saw many soldiers and tanks (a)   were moving to the front

44.

It is easy to find faults in people (a)   we dislike

45.

The really happy people are those (a)   enjoy their daily work

46.

Freedom is something for (a)   millions have given their lives

47.

The match (a)   we saw was so boring

48.

I love the ice cream (a)   they sell in that shop

49.

This is the shop (a)   is so expensive

50.

Do you remember the name of the man (a)   car you crashed into?

51.

Đại từ quan hệ which được dùng để thay thế cho danh từ chỉ ______

a)

người

b)

vật

52.

Ta có thể lược bỏ được đại từ quan hệ khi nó làm chức năng ______

a)

chủ ngữ

b)

tân ngữ

53.

Đứng sau whose là ______

a)

một động từ

b)

một danh từ

54.

Mệnh đề quan hệ được thay thế bằng hiện tại phân từ khi

a)

động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể chủ động

b)

động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động

55.

Mệnh đề quan hệ được thay thế bằng quá khứ phân từ khi ____

a)

động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động

b)

động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể chủ động

56.

Mệnh đề quan hệ được thay thế bằng to V khi

a)

có các tiền ngữ the first, the second, the only .... trước danh từ

b)

có động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động

57.

Do you know the man ………….daughter hepled us last night?

a)

whose

b)

who

c)

whom

d)

which

58.

She is the only girl __________ me.

a)

to help

b)

helping

c)

helped

d)

to helping

59.

I like the student _________ English well.

a)

speaks

b)

speaking

c)

to speak

d)

to speaking

60.

She likes the boy ________ is standing over there.

a)

who

b)

whose

c)

whom

d)

where

61.

She likes the boy ________ over there.

a)

to stand

b)

standing

c)

stands

d)

who stand

62.

Marie,_____________ I met at the party, called me last night.

a)

that

b)

whom

c)

which

d)

whose

63.

1.      My father works for a construction company in _______.

a)

Winchester, which is a city in the U.K

b)

Winchester, that is a city in the U.K.

c)

Winchester is a city in the U.K.

d)

Winchester where is a city in the U.K.

64.

1.      I saw a lot of new people at the party, _______ seemed familiar.

a)

some of whom

b)

some of who

c)

whom

d)

some of that

65.

1.      He is the man _______ car was stolen last week.

a)

whom

b)

that

c)

which

d)

whose

66.

Luôn dùng that thay thế cho những danh từ chỉ:

a)

người

b)

vật

c)

cả người và vật

d)

cả thời gian và nơi chốn

67.

You are the only person .......... I can believe.

a)

who

b)

whom

c)

that

d)

whose

68.

She likes the boy ________ is standing over there.

a)

who

b)

whose

c)

whom

d)

where

69.

The man ........I am waiting for in the bus stop is my English teacher.

a)

Who

b)

Whom

70.

Marie,_____________ I met at the party, called me last night.

a)

that

b)

whom

c)

which

d)

whose

71.

1.      My father works for a construction company in _______.

a)

Winchester, which is a city in the U.K

b)

Winchester, that is a city in the U.K.

c)

Winchester is a city in the U.K.

d)

Winchester where is a city in the U.K.

72.

The man ........is waiting for me in the bus stop is my English teacher.

a)

Who

b)

Whom

73.

Sửa lỗi sai trong câu sau : The buffalo and the boy who are drawn by the man is very beautiful.

a)

"who' sửa thanh "that"

b)

"who" sủa thành "whom"

c)

are drawn sửa thành is drawn

74.

Tìm và sửa lỗi sai : The workers which is sitting on the bench are my friends.

a)

"are my friends" sửa thành "is my friends"

b)

"which is" sửa thành "who are

c)

"which" sửa thành "who"

d)

"which is" sửa thành "who is"

75.

She gives her children everything ..................... they want.

a)

A. that

b)

B. who

c)

C. whom

d)

D. what

76.

The bed ...................... I slept in was too soft.

a)

A. whose

b)

B. which

c)

C. what

d)

D. who

77.

This is an awful film. It is the worst ________I have never seen.

a)

A. who

b)

B. that

c)

C. what

d)

D. whom

78.

She told me her address ........................ I wrote on a piece of paper.

a)

A. what

b)

B. which

c)

C. when

d)

D. where

79.

17. Do you know the girl .......................... Tom is talking to?

a)

A. whom

b)

B. what

c)

C. which

d)

D. whose

80.

18. I gave her all the money ............................ I had.

a)

A. that

b)

B. what

c)

C. when

d)

D. whose

81.

1. The teacher ________ was ill cancelled her maths class.

a)

A. Who

b)

B. whom

c)

C. which

d)

D. whose

82.

1. We saw many cars and people ________ were moving to the countryside.

a)

A. Who

b)

B. that

c)

C. which

d)

D. whom

83.

1. The magazine ________ I read on the plane was interesting.

A. Who B. whom C. which D. where

a)

A. Who

b)

B. whom

c)

C. which

d)

D. where

84.

1. The lift is out of order, ________ is too bad.

a)

A. That

b)

B. which

c)

C. where

d)

D. who

85.

Không dùng THAT trong trường hợp nào?

a)

đi sau các cụm từ có first, second,...

b)

đi sau dấu phẩy

c)

để nhấn mạnh

86.

"When " bổ nghĩa và thay thế cho gì ?

a)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật và thay thế cho thành phần tân ngữ và chủ ngữ.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here và there) trạng từ chỉ nơi chốn .

87.

"Where" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?

a)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here,there) trạng từ chỉ nơi chốn .

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

88.

"Why" bổ nghĩa và thay thế cho gì ?

a)

Luôn đứng sau từ "the reason"

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

89.

"That" được sử dụng như thế nào?

a)

thay thế cho ba từ "Who, Whom,Which"

b)

đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy

c)

đứng sau giới từ

90.

"That" bắt buộc sử dụng trong trường hợp nào? ( có thể lụa chọn nhiều đáp án)

a)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ riêng.

b)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa các từ cực cấp: the last,the first,the only và so sánh hơn nhất.

c)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa các bất đinh: all,some,any,....

d)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa là danh từ không cùng loài,không cùng tính chất.

91.

"That" không được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Không đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy.

b)

Đứng sau danh từ riêng

c)

Không đứng sau giới từ

d)

Đúng sau trạng từ chỉ thời gian.

92.

"Whose " được sử dụng như thế nào?

a)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho tính tứ sở hữu: him/her/them/you/me

d)

Bổ nghĩa và thay thế cho tính từ sở hữu: His/my/her/their/our.....

93.

Cách đánh dấu phẩy trong mệnh đề quan hệ.(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ riêng.

b)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ chung.

c)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa tính từ sở hữu : his/her/my/our/their/your....

d)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa từ chỉ định.

e)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ không cùng loài.

94.

Sửa lỗi sai trong câu sau : The buffalo and the boy who are drawn by the man is very beautiful.

a)

"who' sửa thanh "that"

b)

"who" sủa thành "whom"

c)

are drawn sửa thành is drawn

95.

Tìm và sửa lỗi sai : The workers which is sitting on the bench are my friends.

a)

"are my friends" sửa thành "is my friends"

b)

"which is" sửa thành "who are

c)

"which" sửa thành "who"

d)

"which is" sửa thành "who is"

96.

Tim câu đúng cho câu sau:

Those girls that are singing in the church are in an orphanage.

a)

Those girls,which are singing in the church, are in an orphanage.

b)

Those girls,who are singing in the church, are in an orphanage.

c)

Those girls,whom are singing in the church, are in an orphanage.

d)

Those girls who are singing in the church are in an orphanage.

97.

Viêt lại câu sau bằng cách chọn:

He is a good doctor. His parents are proud of him.

a)

He is a good doctor that parents are proud of him.

b)

He is a good doctor who parents are proud of him.

c)

He is a good doctor whose parents are proud of him.

d)

He is a good doctor whom parents are proud of him.

98.

Điền vào chỗ trống:

The children ......we are talking study English very well.

a)

to who

b)

to whom

c)

whom

d)

to which

99.

điền vào chỗ trống bằng cách viết:

we often start my school year (a)   the autunm comes.

100.

Điền vào chỗ trống bằng cách viêt:

This table, (a)   leg was broken, was taken away last week.

101.

Điền từ đúng:

He is too cruel.That is the reason (a)   I can't love him.

102.

"Which" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?

a)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật và thay thế cho thành phần tân ngữ và chủ ngữ.

b)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ người và thay thế cho thành phần O và S.

103.

"Whom" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì ?

a)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ người và thay thế cho tân ngữ.

b)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ người và thay thế cho chủ ngữ.

c)

bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật, thay thế cho tân ngữ

104.

" Who" thay thế và bổ nghĩa cho cái gì?

a)

bổ nghĩa cho danh từ chỉ người và thay thế cho chủ ngữ.

b)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ người và thay thế cho tân ngữ.

c)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật, thay thế cho chủ ngữ.

d)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật, thay thế cho tân ngữ.

105.

"Which" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?

a)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật và thay thế cho thành phần tân ngữ và chủ ngữ.

b)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ người và thay thế cho thành phần O và S.

106.

Đứng sau whose là ______

a)

một động từ

b)

một danh từ

107.

Do you know the man ………….daughter hepled us last night?

a)

whose

b)

who

c)

whom

d)

which

108.

She likes the boy ________ is standing over there.

a)

who

b)

whose

c)

whom

d)

where

109.

Đâu là các ĐẠI TỪ QUAN HỆ?

a)

Who

b)

when

c)

where

d)

whom

e)

whose

110.

Đâu là các TRẠNG TỪ QUAN HỆ?

a)

Which

b)

Where

c)

That

d)

Why

e)

When

111.

Mệnh đề quan hệ còn được gọi là:

a)

Mệnh đề danh từ

b)

Mệnh đề tính từ

c)

Mệnh đề bổ ngữ

d)

Mệnh đề xác định

e)

Mệnh đề không xác định

112.

Sự khác nhau giữa Who và Whom:

a)

Who chỉ có thể làm tân ngữ, còn Whom có thể làm cả tân ngữ và chủ ngữ

b)

Whom chỉ có thể làm tân ngữ, còn Who có thể làm cả tân ngữ và chủ ngữ

c)

Whom làm tân ngữ, còn Who làm chủ ngữ

d)

Who làm tân ngữ, còn Whom làm chủ ngữ

113.

The man ........is waiting for me in the bus stop is my English teacher.

a)

Who

b)

Whom

114.

The man for ........I am waiting in the bus stop is my English teacher.

a)

Who

b)

Whom

115.

Which là đại từ quan hệ chỉ:

(nhiều đáp án)

a)

cả người và vật

b)

chỉ sự vật

c)

chỉ sự việc

d)

Chỉ người

e)

Chỉ vật thể

116.

Trong câu "I am reading the book which was written by a famous author." thì WHICH đóng vai trò làm:

a)

Chủ ngữ

b)

Tân ngữ

c)

Vị ngữ

d)

Bổ ngữ

117.

Trong câu: "I am reading the book which you gave me on my birthday. " thì WHICH đóng vai trò làm:

a)

Chủ ngữ

b)

Tân ngữ

c)

Vị ngữ

d)

Trạng ngữ

118.

WHOSE là:

a)

Đại từ quan hệ chỉ vật

b)

Đại từ quan hệ chỉ người

c)

Đại từ quan hệ chỉ cả người và vật

d)

Đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu

119.

That là đại từ quan hệ chỉ cả người lẫn vật, có thể được dùng thay cho Who, Whom which trong mệnh đề quan hệ thuộc loại mệnh đề ...............

a)

xác định

b)

không xác định

c)

nối tiếp

d)

tính từ

120.

Luôn dùng that thay thế cho những danh từ chỉ:

a)

người

b)

vật

c)

cả người và vật

d)

cả thời gian và nơi chốn

121.

I saw her and her dog ......... were walking in the park.

a)

who

b)

which

c)

what

d)

that

122.

"That" dùng sau:

(nhiều đáp án)

a)

someone

b)

dấu phẩy

c)

none

d)

dạng so sánh nhất

e)

giới từ

123.

You are the only person .......... I can believe.

a)

who

b)

whom

c)

that

d)

whose

124.

It was the book ........... my mother bought me last week.

a)

which

b)

for which

c)

that

d)

for that

125.

It was not (a)   he was 40 that he got married.

126.

She couldn’t go to the party, (a)   makes me sad.

127.

The music to (a)   I am listening is very sweet.

128.

When = on/ at/ in +

a)

which

b)

why

c)

then

d)

there

129.

Tìm câu đồng nghĩa: "I still remember the day when my mother took me to school for the first time."

a)

I still remember the day at which my mother took me to school for the first time.

b)

I still remember the day in which my mother took me to school for the first time.

c)

I still remember the day on which my mother took me to school for the first time.

d)

I still remember the day for which my mother took me to school for the first time.

130.

Tìm câu đồng nghĩa với :" May is the month when I was born. "

a)

May is the month in which I was born.

b)

May is the month on which I was born.

c)

May is the month at which I was born.

d)

May is the month for which I was born.

131.

Tìm câu đồng nghĩa :" That was the time when he managed the company."

a)

That was the time on which he managed the company.

b)

That was the time at which he managed the company.

c)

That was the time in which he managed the company.

d)

That was the time then which he managed the company.

132.

where = at/on/in + ........

a)

there

b)

then

c)

when

d)

which

133.

Tìm câu đồng nghĩa: "That is the house where we used to live."

a)

That is the house on which we used to live.

b)

That is the house at which we used to live.

c)

That is the house to which we used to live.

d)

That is the house in which we used to live.

134.

Tìm câu đồng nghĩa :" Please tell me the reason why you are telling me a lie."

a)

Please tell me the reason for which you are telling me a lie.

b)

Please tell me the reason to which you are telling me a lie.

c)

Please tell me the reason for why you are telling me a lie.

d)

Please tell me the reason to why you are telling me a lie.

135.

Các loại mệnh đề quan hệ:

a)

Mệnh đề quan hệ xác định

b)

Mệnh đề quan hệ không xác định

c)

Mệnh đề quan hệ không nối tiếp

d)

Mệnh đề quan hệ nối tiếp

e)

Mệnh đề tính từ

136.

Mệnh đề quan hệ xác định dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng trước, là bộ phận .......... của câu.

a)

không quan trọng

b)

quan trọng

137.

Mệnh đề quan hệ không xác định dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng trước, là phần ..........

a)

không quan trọng

b)

quan trọng

138.

Nếu bỏ mệnh đề quan hệ nào đi thì mệnh đề chính không có nghĩa rõ ràng?

a)

Mệnh đề quan hệ xác định

b)

Mệnh đề quan hệ không xác định

c)

Mệnh đề quan hệ nối tiếp

139.

Câu nào sau đây đúng ngữ pháp?

a)

The girl, who is wearing the blue dress is my sister.

b)

The girl, who is wearing the blue dress, is my sister.

c)

The girl who is wearing the blue dress is my sister.

d)

The girl- who is wearing the blue dress, is my sister.

140.

câu nào sau đây đúng ngữ pháp?

a)

Peter who is my friend is very handsome.

b)

Peter, who is my friend, is very handsome.

c)

Peter who is my friend, is very handsome.

d)

Peter, who is my friend is very handsome.

141.

Không được sử dụng ........ trong mệnh đề không xác định.

a)

which

b)

that

c)

these

d)

whose

142.

Mệnh đề nối tiếp luôn đứng ở ....... câu.

a)

đầu

b)

giữa

c)

cuối

143.

Mệnh đề nối tiếp dùng để giải thích cả một câu, chỉ dùng đại từ quan hệ ......... và dùng dấu phẩy để ngăn cách 2 mệnh đề.

a)

that

b)

whose

c)

what

d)

which

144.

He sends me a bunch of flowers, which ....... me surprised

a)

make

b)

makes

c)

made

d)

do make

145.

Có mấy cách rút gọn đại từ quan hệ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

146.

Sử dụng hiện tại phân từ (V-ing) để rút gọn MĐQH khi ĐTQH đóng vai trò làm chủ ngữ và động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể ...............

a)

bị động

b)

chủ động

c)

to V

d)

being done

147.

Sử dụng quá khứ phân từ (Vp2) để rút gọn MĐQH trong khi đại từ quan hệ đóng vai trò làm chủ ngữ và động từ trong mệnh đề quan hệ ở dạng ...........

a)

bị động

b)

chủ động

c)

to V

d)

being done

148.

Rút gọn câu sau :" The man who is sitting next to me is my uncle ."

a)

The man sit next to me is my uncle.

b)

The man being sitting next to me is my uncle.

c)

The man is sitting to me is my uncle.

d)

The man sitting next to me is my uncle.

149.

Rút gọn câu sau: "The students who were punished by the teacher are lazy."

a)

The students punishing by the teacher are lazy.

b)

The students punished by the teacher are lazy.

c)

The students being punished by the teacher are lazy.

d)

The students being punishing by the teacher are lazy.

150.

Khi đại từ quan hệ thay thế cho các từ có chứa số thứ tự như first, second, third… last, only hoặc sử dụng so sánh nhất thì động từ rút gọn ở dạng

a)

bị động

b)

chủ động

c)

to V

d)

being done

151.

Khi câu bắt đầu bằng there hoặc here, khi rút gọn ta dùng:

a)

for sb to have done sth

b)

for sb being done sth

c)

for sb to doing sth

d)

for sb to do sth

152.

Tìm câu đồng nghĩa: "She was the last person that was interviewed this morning."

a)

she was the last person to be interviewed this morning.

b)

she was the last person to interview this morning.

c)

she was the last person interviewed this morning.

d)

she was the last person being interviewed this morning.

153.

Tìm câu đồng nghĩa :" he is the most suitable person who can take on this job."

a)

she is the most suitable person to be taken on this job.

b)

she is the most suitable person taking on this job.

c)

she is the most suitable person to take on this job.

d)

she is the most suitable person being taken on this job.

154.

Tìm câu đồng nghĩa: "There is a good restaurant where we can eat good food."

a)

there is a good restaurant for you to eat good food.

b)

there is a good restaurant for us to eat good food.

c)

there is a good restaurant for us eating good food.

d)

there is a good restaurant to eat good food.

155.

Tìm câu đồng nghĩa:" Here is the form that you must fill in."

a)

here is the form for us to fill in.

b)

here is the form you to fill in.

c)

here is the form for you to be filled in.

d)

here is the form for you to fill in.

156.

Dùng cụm danh từ để rút gọn mệnh đề Chỉ sử dụng trong mệnh đề ..........

a)

xác định

b)

không xác định

c)

nối tiếp

157.

Bình thường, ta chỉ đặt giới từ trước 2 đại từ quan hệ là ....... và .......

a)

that

b)

which

c)

whom

d)

when

158.

all, most, none, neither, any, either, …. + of ..........

a)

there

b)

who

c)

whom

d)

that

e)

which