WorksheetsSC1-BAI12
Total questions: 27
Worksheet time: 20mins
可以
Kěyǐ
không thể
hay là
có thể
hoặc là
phiên âm đúng của từ 给 (cho)
kěi
gěi
gèi
cěi
gọi điện thoại
打电话
Dǎ diànhuà
打店话
Dǎ diàn huà
打电化
Dǎ diànhuà
打电花
Dǎ diànhuà
phiên âm đúng của từ ''可是 '' ( nhưng )
Kěshì
kèshi
Kěshi
号码
Hàomǎ
điện thoại
số, con số
nhưng
có thể
phiên âm đung của từ '' 手机 (điện thoại )
Shǒu qī
Sǒujī
Shǒujī
Shǒujì
一下
yí xià
nhưng
chờ đợi
một chút,một lát
nhiều
đuổi hình bắt chữ
必
Bì
比
Bǐ
笔
Bǐ
毕
Bì
Viết
号
Hào
笔
Bǐ
做
Zuò
写
Xiě
đuổi hình bắt chữ
可是
Kěshì
号码
Hàomǎ
电脑
Diànnǎo
手机
Shǒujī
một cuộc điện thoại
一电话
Yī diànhuà
一个电话
Yīgè diànhuà
个电话
Gè diànhuà
电话
Diànhuà
我喜欢他。。。他不喜欢我
Wǒ xǐhuān tā... Tā bù xǐhuān wǒ
还是
Háishì
或者
Huòzhě
可是
Kěshì
没有
Méiyǒu
我可以。。。你打电话吗?
Wǒ kěyǐ。。。 nǐ dǎ diànhuà ma?
给
Gěi
号
Hào
号码
Hàomǎ
说
Shuō
请你再说一。。。
Qǐng nǐ zàishuō yī...
变
biàn
边
biān
便
biàn
遍
biàn
请问/号码/你/电话/的/多少/是?
Qǐngwèn/hàomǎ/nǐ/diànhuà/de/duōshǎo/shì?
请问,你的电话号码多少是?
Qǐngwèn, nǐ de diànhuà hàomǎ duōshǎo shì?
请问,你的电话号码是多少?
Qǐngwèn, nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo?
请问,你的电话是多少号码?
Qǐngwèn, nǐ de diànhuà shì duōshǎo hàomǎ?
借
jiè
số
mượn
nói
nhưng
你/借/什么/想?
Nǐ/jiè/shénme/xiǎng?
你借什么想?
Nǐ jiè shénme xiǎng?
你想什么借?
Nǐ xiǎng shénme jiè?
你想借什么?
Nǐ xiǎng jiè shénme?
你借想什么?
Nǐ jiè xiǎng shénme?
我/借/可以/电脑/你/的/一下/吗?
Wǒ/jiè/kěyǐ/diànnǎo/nǐ/de/yīxià/ma?
我可以借一下你的电脑吗?
Wǒ kěyǐ jiè yīxià nǐ de diànnǎo ma?
我可以借你的电脑一下吗?
Wǒ kěyǐ jiè nǐ de diànnǎo yīxià ma?
我可以你的电脑借一下吗?
Wǒ kěyǐ nǐ de diànnǎo jiè yīxià ma?
你/手机/借/什么做?
Nǐ/shǒujī/jiè/shénme zuò?
你做什么借手机?
Nǐ zuò shénme jiè shǒujī?
你什么借做手机?
Nǐ shénme jiè zuò shǒujī?
你手机借做什么?
Nǐ shǒujī jiè zuò shénme?
你借手机做什么?
Nǐ jiè shǒujī zuò shénme?
我的手机号是。。。
Wǒ de shǒujī hào shì...
电话
diànhuà
没有
méiyǒu
0972734546
多少
duōshǎo
电
Diàn
mai
Điện
số
ngày
现在我不用
Xiànzài wǒ bùyòng
bây giờ tôi không dùng
bây giờ tôi dùng
bây giờ tôi đang bận
có thể hay không
以不可以
Yǐ bù kěyǐ
可不可以?
Kě bù kěyǐ?
可以不可以
Kěyǐ bù kěyǐ
viết câu '' tôi muốn gọi điện thoại cho bạn ''
(a)
viết câu '' tôi mua trà sữa cho bạn ''
(a)
viết câu '' tôi không muốn ăn cơm,vì tôi không đói''
(a)
viết câu '' tôi muốn đi trung quốc, nhưng tôi không có tiền ''
(a)
