wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra TX

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Phần mở rộng của tệp do phần mềm Microsoft Word tạo ra có dạng:

a)

.doc

b)

.docx

c)

.jpg

d)

.exe

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất:

a)

Th­ư mục có thể chứa tệp và th­ư mục con

b)

Tệp có thể chứa tệp và thư mục

c)

Hệ điều hành chỉ quản lý tệp, không quản lý th­ư mục

d)

Hệ điều hảnh chỉ quản lý thư­ mục gốc

3.

Đâu là phát biểu đúng về hệ điều hành đa nhiệm nhiều ng­ười dùng?

a)

Chỉ cho phép một ng­ười được đặng nhập vào hệ thống

b)

Đòi hỏi máy tính phải có bộ xử lý mạnh, bộ nhớ lớn

c)

Hệ thống có thể thực hiện nhiều chương trình cùng lúc

d)

Cho phép nhiều ng­ười đăng nhập vào hệ thống

4.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Một thư­ mục và một tệp cùng tên có thể nằm trong một thư­ mục mẹ

b)

Hai tệp cùng tên phải ở trong hai thư­ mục mẹ khác nhau.

c)

Th­ư mục có thể chứa tệp cùng tên với thư­ mục đó

d)

Hai thư­ mục cùng tên phải ở trong hai th­ư mục mẹ khác nhau

5.

Hệ điều hành nào là hệ điều hành đa nhiệm một ng­ười dùng:

a)

Windows 2000

b)

MS-DOS

c)

LINUX

d)

Windows 95

6.

Nút lệnh trên dùng để làm gì

a)

Chọn cỡ chữ

b)

Chọn màu chữ

c)

Chọn phông chữ

d)

Chọn kiểu gạch dưới

7.

Nút lệnh trên dùng để làm gì

a)

Căn lề trái cho đoạn văn bản

b)

Căn lề đều hai bên cho đoạn văn bản

c)

Căn lề giữa cho đoạn văn bản

d)

Căn lề phải cho đoạn văn bản

8.

Để định dạng đoạn văn bản, ta cần thực hiện

a)

Format > Font

b)

File > Paragraph

c)

Home > Paragraph

d)

Edit > Paragraph

9.

Để định dạng trang, ta cần thực hiện

a)

Layout > Page Setup

b)

View > Page Setup

c)

File > Page Setup

d)

Edit > Page Setup

10.

Trong các thao tác định dạng trang, ta không thể thực hiện định dạng thuộc tính nào?

a)

Lề trang

b)

Hướng giấy

c)

Cỡ giấy

d)

Đánh số trang

11.

Để định dạng cụm từ “Kính gởi” thành “Kính gởi”, sau khi chọn cụm từ đó, ta thực hiện các thao tác nào?

a)

Ctrl + B, Ctrl + I

b)

Ctrl + U, Ctrl + I

c)

Ctrl + B, Ctrl + E

d)

Ctrl + B, Ctrl + I

12.

Để định dạng đoạn văn bản căn lề đều 2 bên và dòng đầu tiên của đoạn thụt vào so với các dòng tiếp theo, sau khi chọn đoạn văn bản đó, ta thực hiện thao tác nào?

a)

Ctrl + J, trên thước ngang, kéo con trược phía trên về phía bên trái của con trượt phía dưới bên trái

b)

Ctrl + E, trên thước ngang, kéo con trược phía trên về phía bên phải của con trượt phía dưới bên trái

c)

Ctrl + J, trên thước ngang, kéo con trược phía trên về phía bên phải của con trượt phía dưới bên trái

d)

Ctrl + L, trên thước ngang, kéo con trược phía trên về phía bên phải của con trượt phía dưới bên trái

13.

Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:hãy chọn phương án sai

a)

Phông(font) chữ

b)

Kiểu chữ (Font style), kiều gạch chân (underline style)

c)

Cỡ chữ (size) và màu sắc (color)

d)

Căn lề (Alignment)

14.

Trong Word tài liệu mặc định có khoảng cách dòng đơn, muốn có khỏang cách dòng gấp đôi ta phải:

a)

Chọn 1.5 line ở Line spacing

b)

Chọn Double ở Line spacing

c)

Chọn At least ở Line spacing

d)

Chọn Exactly ở Line spacing

15.

Để thiết đặt hướng giấy theo chiều dọc, trong hộp thoại page Setup ta thực hiện.

a)

nhấp chọn mục page, chọn Portrait

b)

nhấp chọn mục pager, chọn landscape

c)

nhấp chọn mục layout, chọn Portrait

d)

nhấp chọn mục margins, chọn Portrait

16.

Để có thể đánh được chỉ số dưới, ví dụ H2O thì ta thực hiện

a)

Gõ xâu kí tự H2O, chọn số 2, nhấn tổ hợp phím Ctrl+Shift+=

b)

Gõ xâu kí tự H2O, chọn số 2, nhấn tổ hợp phím Ctrl+ "+"

c)

Gõ xâu kí tự H2O, chọn số 2, nhấn tổ hợp phím Ctrl+ Shift +"+"

d)

Gõ xâu kí tự H2O, chọn số 2, nhấn tổ hợp phím Alt+Shift+=

17.

Khi thay đổi độ rộng lề trang in ta:

a)

Chọn Home/Page Setup/Paper Size

b)

Chọn File/Page Setup/Paper Source

c)

Chọn Home/Page Setup/Margins

d)

Chọn File/Page Setup/Page Layout

18.

Để căn lề đều hai bên cho đoạn văn bản, ta đưa con trỏ vb đến đoạn văn bản cần căn lề: thực hiện

a)

File/Page Setup…

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+J

c)

Format/Justified

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+E

19.

Để khởi động hệ soạn thảo văn bản MS-Word, ta nháy chuột vào biểu tượng nào trên màn hình nền?

a)
b)
c)
d)
20.

Để kết thúc phiên làm việc với Word, ta thực hiện lệnh:

a)

File > Exitt

b)

File > Close

c)

File > Save As …

d)

Edit > Exit

21.

Trong MS-Word, để mở một tệp văn bản đã có, ta nháy chuột vào nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
22.

Muốn huỷ bỏ một thao tác vừa thực hiện thì ta.

a)
b)

Nhấp chọn menu Edit/Undo Typing

c)

Nhấp chọn menu Edit/Redo.

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl +Z

23.

Để mở tệp văn bản đã có, ta nhấn tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl + A                             

b)

Ctrl + O                            

c)

Ctrl + B                            

d)

Ctrl + U                             

24.

Các đối tượng chính trên màn hình làm việc của Word

a)

Thanh Ribbon

b)

Thanh công cụ

c)

Thanh định dạng

d)

Thanh vẻ

25.

Để xóa phần văn bản được chọn, ta

a)

nhấn tổ hợp phím Ctrl+B;

b)

chọn lệnh Edit → Cut;

c)

chọn lệnh Edit→Paste;

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A