wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mắt-11/3

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Võng mạc mỏng nhất ở

a)

vết võng mạc (điểm vàng)

b)

lõm trung tâm

c)

đĩa thần kinh thị

d)

hố đĩa

e)

võng mạc mỏm mi

2.

chọn câu Sai:

a)

vết võng mạc hay điểm vàng là một vùng sắc tố của lớp mạch

b)

lõm trung tâm của vết võng mạc là nơi nhìn rõ nhất

c)

trong vết võng mạc có lõm trung tâm

d)

điểm vàng nằm ngay cạnh cực sau của nhãn cầu

e)

đường nối vật nhìn và lõm trung tâm gọi là trục thị giác

3.

khi mắt ở vị trí liếc trong, cơ chéo dưới co gây

a)

liếc lên

b)

liếc lên và xoay nhãn cầu ra ngoài

c)

liếc xuống

d)

liếc xuống và xoay nhãn cầu vào trong

e)

tất cả đều sai

4.

Khi mắt ở vị trí nhìn thẳng ra trước, cơ thẳng trên co gây

a)

liếc lên và liếc ngoài

b)

liếc lên và liếc trong

c)

liếc lên và xoay nhãn cầu vào trong

d)

câu a và c đúng

e)

câu b và c đúng

5.

câu nào Đúng:

a)

rãnh củng mạc là nơi giác mạc tiếp nối với củng mạc

b)

võng mạc là lớp trong cùng của nhãn cầu phủ từ đĩa thị đến miệng thắt

c)

đĩa thần kinh thị giác được tạo bởi sợi thần kinh thị giác và là nơi tiếp nhận ánh sáng

d)

câu a, b đúng

e)

câu a, b, c sai

6.

chọn câu Đúng

a)

Tuyến lệ nằm phía trong nhãn cầu và đổ nước mắt ra ngoài qua 2 tiểu quản lệ

b)

Bộ lệ gồm có: tuyến lệ, hồ lệ, túi lệ, tiểu quản lệ, ống lệ mũi

c)

Ống lệ mũi đổ nước mắt vào mũi qua lổ đổ ở ngách mũi giữa

d)

a,b,c đều sai

e)

a,b,c đều đúng

7.

Thành phần nào không thuộc lớp mạch nhãn cầu:

a)

khoảng quanh màng mạch

b)

màng mạch

c)

mống mắt

d)

thể mi

e)

mỏm mi

8.

Thành phần nào không thuộc lớp mạch nhãn cầu

a)

màng mạch

b)

mống mắt

c)

lõm trung tâm

d)

thể mi

e)

tất cả đều thuộc lớp mạch

9.

thành phần nào không thuộc mạc ổ mắt

a)

ngoại cốt ổ mắt

b)

mạc cơ nhãn cầu

c)

bao nhãn cầu

d)

vách ổ mắt

e)

tất cả đều thuộc mạc ổ mắt

10.

thần kinh nào không là nhánh thần kinh mắt

a)

thần kinh lệ

b)

thần kinh trán

c)

thần kinh dưới ổ mắt

d)

thần kinh mũi mi

e)

nhánh lều tiểu não

11.

động tác co thắt đồng tử là do

a)

thần kinh vận nhãn ngoài

b)

thần kinh ròng rọc

c)

thần kinh mắt (nhánh thần kinh sinh ba)

d)

nhánh phó giao cảm của thần kinh vận nhãn

e)

nhánh giao cảm

12.

thành phần nào sau đây được xem là thành phần trong suốt của nhãn cầu

a)

kết mạc nhãn cầu

b)

giác mạc

c)

thấu kính

d)

a,b đúng

e)

a,b,c đều đúng

13.

Mắt đỏ, đau nhức, cương tụ rìa, ÍT GẶP NHẤT:

a)

Viêm giác mạc

b)

Viêm kết mạc

c)

Glaucoma cấp

d)

Viêm màng bồ đào

14.

Viễn thị

a)

nhìn gần mờ

b)

nhìn xa rõ

c)

nhìn gần và nhìn xa đều mờ

d)

a,b đúng

15.

Chọn câu sai

a)

Hắc mạc làm buồng tối

b)

Mống mắt điều tiết mắt nhìn xa nhìn gần

c)

Mống mắt điều tiết lượng ánh sáng vào mắt

d)

Thể mi tiết thủy dịch

16.

Công suất khúc xạ của thủy tinh thể

a)

50 diop

b)

40 diop

c)

30 diop

d)

20 diop

17.

Triệu chứng của viêm kết mạc cấp, NGOẠI TRỪ:

a)

Cương tụ rìa

b)

Phản ứng nang hay nhú

c)

Xuất huyết kết mạc

d)

Màng giả hay màng thật

18.

Viêm kết mạc tạo thành dịch

a)

Phế cầu

b)

Lậu cầu

c)

Adenovirus

d)

Tụ cầu

19.

điều trị viêm kết mạc, QUAN TRỌNG NHẤT:

a)

Chườm lạnh

b)

Rửa tay thường xuyên, tránh dụi mắt bằng tay

c)

Tránh tiếp xúc với người bị viêm kết mạc

d)

Nhỏ kháng sinh

20.

Triệu chứng của Glaucoma, NGOẠI TRỪ :

a)

Cương tụ rìa

b)

Phù giác mạc

c)

Tiền phòng nông

d)

Mủ tiền phòng

21.

Điều trị Glaucoma :

a)

Thuốc hạ áp

b)

Laser

c)

Phẫu thuật

d)

Tất cả đều đúng

22.

Chẩn đoán Glaucoma QUAN TRỌNG NHẤT :

a)

Nhãn áp cao

b)

Tổn thương thị trường hoặc thần kinh thị tương ứng

c)

Thường đau nhức mắt

d)

Tất cả đều đúng

23.

Viêm võng mạc xếp loại:

a)

VMBĐ trước

b)

VMBĐ sau

c)

VMBĐ trung gian

d)

VMBĐ toàn bộ

24.

Biến chứng VMBĐ, CHỌN CÂU SAI:

a)

Teo nhãn

b)

Tăng nhãn áp

c)

Viêm giác mạc

d)

Đục thủy tinh thể

25.

Biến chứng thường gặp của xuất huyết tiền phòng:

a)

Tăng nhãn áp

b)

Nhiễm trùng

c)

Bong võng mạc

d)

Đứt cơ vòng đồng tử

26.

Không phải chấn thương đụng dập nhãn cầu:

a)

Rách giác mạc

b)

Xuất huyết tiền phòng

c)

Đục thủy tinh thể

d)

Xuất huyết dịch kính

27.

Rách da mi góc trong, chú ý cấu trúc nào?

a)

Lệ quản

b)

Tuyến lệ

c)

nhãn cầu

d)

ống lệ mũi

28.

Khiếm dưỡng rìa từ 1h đến 10h, giác mạc đục nhưng thấy rõ mống mắt. Bỏng độ mấy?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

29.

Bệnh nhân bị quả bóng tennis văng trúng mắt phải, đây là loại chấn thương:

a)

Chấn thương đụng dập

b)

Vết thương xuyên thủng

c)

Vết thương xuyên thấu

d)

Chấn thương do thể thao

30.

Bệnh nhân bị đạn bắn trúng mắt trái, CT scan thấy đầu đạn nằm trong sọ. Đây là

loại chấn thương:

a)

Chấn thương đụng dập

b)

Vết thương xuyên thủng

c)

Vết thương xuyên thấu

d)

Chấn thương do chiến tranh

31.

Bệnh nhân bị kim đâm trúng mắt phải, siêu âm thấy đầu kim nằm gọn trong pha lê

thể. Đây là loại chấn thương:

a)

Chấn thương đụng dập

b)

Vết thương xuyên thủng

c)

Vết thương xuyên thấu

d)

Chấn thương do tai nạn nghề nghiệp

32.

Bệnh nhân bị người khác đấm trúng mắt phải. Khám phát hiện mắt phải giới hạn

vận nhãn hướng lên, mắt phải thụt vào trong, bệnh nhân khai có song thị. Chẩn đoán phù hợp cho mắt phải là:

a)

Vỡ trần hốc mắt

b)

Vỡ sàn hốc mắt

c)

Vỡ thành trong hốc mắt

d)

Vỡ thành ngoài hốc mắt

33.

Một bệnh nhân bị dây thun buộc hàng (dây ràng) bật trúng mắt trái, tại hiện

trường bạn thấy bệnh nhân có phòi tổ chức nội nhãn. Xử trí đúng nhất là:

a)

Dùng gạc băng ép chặt mắt trái để hạn chế sự phòi nội nhãn thêm trầm trọng,

chuyển đến bệnh viện có chuyên khoa mắt.

b)

Dùng băng mắt cứng (hoặc vật cứng tương tự) che lên mắt trái, rồi dùng băng keo

cố định lại, chuyển đến bệnh viện có chuyên khoa mắt.

c)

Cố gắng đẩy tổ chức nội nhãn vào lại nhãn cầu rồi băng ép mắt trái, chuyển bệnh

viện có chuyên khoa mắt.

d)

Không xử trí gì cả, chuyển bệnh nhân lên bệnh viện có chuyên khoa mắt.

34.

Vôi dính vào mắt:

a)

Dùng acid trung hòa

b)

Lấy vôi trước rồi mới rửa nước sạch

c)

Rửa ngay bằng nước sạch tại hiện trường

d)

Không xử trí gì cả và nhanh chóng đưa BN đến bệnh viện chuyên khoa mắt gần nhất

35.

Pha lê thể dính chặt nhất với võng mạc ở đâu:

a)

Oraserrata

b)

Quang hoàng điểm

c)

Gai thị

d)

ĐM trung tâm VM

36.

Nguyên nhân gây đục thủy tinh thể, NGOẠI TRỪ:

a)

Chấn thương mắt

b)

Viêm giác mạc

c)

Viêm màng bồ đào

d)

Viêm kết mạc

37.

Giác mạc có đặc điểm, CHỌN CÂU SAI:

a)

Giác mạc có đường kính ngang lớn hơn đường kính dọc

b)

Bán kính độ cong mặt trước lớn hơn mặt sau

c)

Bề dày giác mạc ở ngoại vi mỏng hơn ở trung tâm

d)

Giác mạc chiếm 2/3 công suất khúc xạ của nhãn cầu

38.

CHỌN 1 CÂU ĐÚNG. Trong đục thuỷ tinh thể đơn thuần thì phản xạ đồng tử và hướng

ánh sáng của bệnh nhân như thế nào?

a)

Phản xạ đồng tử giảm, hướng ánh sáng của bệnh nhân giảm

b)

Phản xạ đồng tử bình thường, hướng ánh sáng của bệnh nhân giảm

c)

Phản xạ đồng tử bình thường, hướng ánh sáng của bệnh nhân bình thường

d)

Phản xạ đồng tử tăng hoặc bình thường, hướng ánh sáng của bệnh nhân giảm

39.

Các dạng kiềm mạnh có thể gây tổn hại nặng nề:

a)

NaOH

b)

Ca(OH)2

c)

NH3

d)

Cu(OH)2

40.

Cơ vòng mi do thần kinh nào sau đây chi phối?

a)

Thần kinh III

b)

Thần kinh V

c)

Thần kinh VI

d)

Thần kinh VII

41.

CHỌN 1 CÂU ĐÚNG. Dấu hiệu lâm sàng gợi ý viêm loét giác mạc là:

a)

Phù gai thị

b)

Xuất tiết tiền phòng

c)

Thâm nhiễm nhu mô giác mạc

d)

Xuất huyết dưới kết mạc

42.

CHỌN 1 CÂU ĐÚNG. Ở bệnh nhân viễn thị:

a)

Nhìn gần mờ

b)

Nhìn xa rõ

c)

Nhìn xa và gần đều mờ.

d)

Câu A và B đúng.

43.

Chọn câu SAI. Các loại acid thường gặp trong bỏng mắt là:

a)

Acid hyaluronic

b)

Acid Chlorhydric

c)

Acid Sulfuric (H2SO4)

d)

Acid acetic

44.

CHỌN 1 CÂU ĐÚNG. Bán manh đồng danh không hoàn toàn (góc tư) thường do tổn

thương ở:

a)

Dải thị

b)

Tia thị

c)

Thần kinh thị

d)

Giao thoa thị

45.

CHỌN 1 CÂU ĐÚNG. Nguyên nhân gây ra glaucoma thứ phát có thể là:

a)

Dùng paracetamol kéo dài

b)

Dùng NSAIDs kéo dài

c)

Dùng corticoid kéo dài

d)

A, B, C đều đúng

46.

CHỌN 1 CÂU ĐÚNG. Hiện tượng giảm độ kính lão trong đục thuỷ tinh thể được gọi là

hiện tượng gì:

a)

Loạn thị hoá

b)

Viễn thị hoá

c)

Lão thị hoá

d)

Cận thị hoá

47.

CHỌN 1 CÂU ĐÚNG. Tật khúc xạ bao gồm: 1.Cận thị 2.Viễn thị 3.Lão thị 4.Loạn thị

a)

1, 2, 3 đúng.

b)

1, 2, 4 đúng.

c)

1, 3, 4 đúng.

d)

Tất cả đúng.

48.

CHỌN 1 CÂU ĐÚNG. Một bệnh nhân bị dây thun buộc hàng (dây ràng) bật trúng mắt

trái, tại hiện trường bạn thấy bệnh nhân có phòi tổ chức nội nhãn. Xử trí đúng nhất là:

a)

Dùng gạc băng ép chặt mắt trái để hạn chế sự phòi nội nhãn thêm trầm trọng, chuyển đến bệnh

viện có chuyên khoa mắt.

b)

Dùng băng mắt cứng (hoặc vật cứng tương tự) che lên mắt trái, rồi dùng băng keo cố định lại,

chuyển đến bệnh viện có chuyên khoa mắt. a duy nghĩ câu này nha

c)

Cố gắng đẩy tổ chức nội nhãn vào lại nhãn cầu rồi băng ép mắt trái, chuyển bệnh viện có

chuyên khoa mắt.

d)

Không xử trí gì cả, chuyển bệnh nhân lên bệnh viện có chuyên khoa mắt.

49.

CHỌN 1 CÂU ĐÚNG. Nguyên tắc điều trị chung đối với viêm kết mạc:

a)

Có thể duy trì đeo kính tiếp xúc 12 giờ / ngày

b)

Tưới rửa kết mạc bằng NaCl 0.9% để loại bỏ chất tiết

c)

Dùng kháng sinh phổ rộng đường uống

d)

Dùng thuốc nhỏ steroids để giảm đau kết mạc

50.

CHỌN 1 CÂU ĐÚNG. Một bệnh nhân đến khám mắt có chất tiết nhầy mủ, mi mắt

sưng đỏ và sung huyết, kết mạc cương tụ 3+, không có dấu hiệu bất thường khác.

Chẩn đoán sơ bộ là: *

a)

Viêm kết mạc do virus

b)

Viêm kết mạc do vi khuẩn

c)

Viêm kết mạc dị ứng

d)

Sốt họng hạch kết mạc

51.

CHỌN 1 CÂU SAI. Viêm màng bồ đào có thể có các biến chứng sau đây:

a)

Tít đồng tử.

b)

Viêm giác mạc.

c)

Tăng nhãn áp.

d)

Teo nhãn.

52.

CHỌN 1 CÂU ĐÚNG. Đoạn nào của thần kinh thị là đoạn dài nhất:

a)

Đoạn trong nhãn cầu

b)

Đoạn trong hốc mắt

c)

Đoạn trong sọ

d)

Giao thoa thị

53.

CHỌN 1 CÂU SAI. Viêm màng bồ đào có triệu chứng:

a)

Lắng đọng mặt sau giác mạc.

b)

Tyndal tiền phòng.

c)

Đồng tử dãn rộng.

d)

Ruồi bay.

54.

CHỌN 1 CÂU ĐÚNG. Bệnh võng mạc đái tháo đường không tăng sinh khám đáy mắt

có triệu chứng:

a)

Xuất tiết cứng

b)

Nhiều dải co kéo gây bong võng mạc

c)

Tân mạch võng mạc

d)

Xuất huyết pha lê thể

55.

CHỌN 1 CÂU ĐÚNG. Viêm màng bồ đào sau có thể có triệu chứng nào sau đây:

a)

Tyndal tiền phòng.

b)

Mủ tiền phòng.

c)

Hoa mắt, ruồi bay, giảm thị lực.

d)

Dính bờ đồng tử vào mặt trước thủy tinh thể.

56.

CHỌN 1 CÂU ĐÚNG. Cơn mờ mắt thoáng qua KHÔNG do các nguyên nhân sau đây:

a)

Chèn ép tại giao thoa thị

b)

Hẹp động mạch cảnh

c)

Rung nhĩ

d)

Cô đặc máu.

57.

CHỌN 1 CÂU SAI. Viêm kết mạc dị ứng thường có triệu chứng nào sau đây:

a)

Ghèn trắng đục

b)

Ngứa mắt

c)

Chảy nước mắt

d)

Phù kết mạc

58.

Chọn 1 câu đúng. Cơ nâng mi trên do thần kinh nào chi phối:

a)

Thần kinh sọ III

b)

Thần kinh sọ IV

c)

Thần kinh sọ V

d)

Thần kinh sọ VII

59.

CHỌN 1 CÂU ĐÚNG. Tỷ lệ C/D nào sau đây là bình thường:

a)

0,6

b)

0,3

c)

0,8

d)

0,7

60.

Chọn 1 câu đúng. Cơ trực ngoài do thần kinh nào chi phối:

a)

Thần kinh sọ III

b)

Thần kinh sọ IV

c)

Thần kinh sọ V

d)

Thần kinh sọ VI

61.

CHỌN 1 CÂU ĐÚNG. Yếu tố nào sau đây quan trọng nhất giúp chẩn đoán bệnh

glaucoma?

a)

Nhãn áp cao

b)

Tổn thương thị trường hoặc đầu thần kinh thị tương ứng.

c)

Bệnh nhân có biểu hiện đau nhức mắt

d)

Tất cả đều đúng

62.

CHỌN 1 CÂU SAI. Glôcôm cấp tính thường có các đặc điểm sau:

a)

Cương tụ rìa

b)

Mủ tiền phòng

c)

Giác mạc phù

d)

Tiền phòng nông.

63.

CHỌN 1 CÂU SAI. Mô tả võng mạc:

a)

Là lớp có các tế bào thần kinh

b)

Gồm các vùng: gai thị, hoàng điểm, võng mạc chu biên

c)

Cần nhiều máu nuôi

d)

Động mạch trung tâm võng mạc cho nhánh tới lõm trung tâm hoàng điểm

64.

CHỌN 1 CÂU ĐÚNG. Nguyên nhân thường gặp nhất của tắc động mạch trung tâm

võng mạc

a)

Mảng huyết khối từ nhồi máu cơ tim

b)

Mảng xơ vữa động mạch cảnh

c)

Thuyên tắc mỡ

d)

Thuyên tắc ối

65.

CHỌN 1 CÂU ĐÚNG. Bệnh nhân đến khám, than phiền mắt trái cộm xốn, đỏ nhẹ.

Bệnh nhân có chảy nước mắt nhưng không có nhầy mủ, không ngứa. Khám sinh hiển

vi phát hiện sang thương loét giác mạc hình cành cây, bắt màu fluorescein. Chẩn

đoán sơ bộ trong trường hợp này là: *

a)

Viêm giác mạc do nấm

b)

Viêm giác mạc Herpes Simplex

c)

Viêm giác mạc vi khuẩn

d)

Viêm giác mạc dị ứng

66.

CHỌN 1 CÂU ĐÚNG. Tác nhân nào sau đây hay tạo thành dịch viêm kết mạc?

a)

Lậu cầu

b)

Adenovirus

c)

Dị ứng

d)

Tụ cầu

67.

CHỌN 1 CÂU ĐÚNG. Trong bệnh võng mạc đái tháo đường (BVMĐTĐ), dấu chứng

tân mạch đĩa thị thuộc:

a)

BVMĐTĐ không tăng sinh nhẹ

b)

BVMĐTĐ không tăng sinh trung bình

c)

BVMĐTĐ không tăng sinh nặng

d)

BVMĐTĐ tăng sinh

68.

CHỌN 1 CÂU ĐÚNG. Viêm kết mạc xuất hiện ở trẻ sơ sinh nhiều khả năng do tác

nhân nào sau đây:

a)

Staphylococcus aureus

b)

Neisseria gonorrhoeae

c)

Staphylococcus epidermidis

d)

Pseudomonas aeruginosa

69.

CHỌN 1 CÂU ĐÚNG. Thủy tinh thể ở người có đặc điểm:

a)

Được chi phối bởi thần kinh II

b)

Ngừng phát triển sau khi sinh

c)

Có bán kính cong mặt trước lớn hơn bán kính cong mặt sau

d)

Có công suất khúc xạ khoảng 40 diopter

70.

CHỌN 1 CÂU SAI. Viêm màng bồ đào trước có thể có triệu chứng:

a)

Cương tụ rìa

b)

Mủ tiền phòng

c)

Ổ viêm ở hắc mạc

d)

Phản ứng thể mi

71.

CHỌN 1 CÂU SAI. Nguyên nhân của phù gai thị là:

a)

Khối u hoặc tổn thương choáng chỗ nội sọ

b)

Giả u não (pseudotumor cerebri)

c)

Tăng hấp thu dịch não tủy

d)

Tăng tiết dịch não tủy

72.

CHỌN 1 CÂU SAI. Triệu chứng của tắc tĩnh mạch trung tâm võng mạc

a)

Phù đĩa thị

b)

Xuất huyết võng mạc toàn bộ

c)

Hoàng điểm đỏ anh đào

d)

Xuất tiết mềm

73.

CHỌN 1 CÂU ĐÚNG. Bệnh nhân nam, 30 tuổi, đến khám vì mắt trái nhìn mờ, cách đây

5 ngày mắt trái bị cành cây quẹt vào, cách đây 2 ngày mắt trái đau, đỏ mắt, chảy

nước mắt. Tác nhân gây viêm giác mạc trong trường hợp này có thể là:

a)

Vi trùng

b)

Adenovirus

c)

Nấm

d)

HSV

74.

CHỌN 1 CÂU ĐÚNG. Bệnh nhân được chẩn đoán viêm giác mạc HSV bội nhiễm,

nhóm thuốc nào sau đây không nên dùng?

a)

Kháng virus đường uống

b)

Kháng virus tra mắt

c)

Steroid nhỏ

d)

Nước mắt nhân tạo điều trị hỗ trợ

75.

CHỌN 1 CÂU ĐÚNG. Hệ thống cơ vận động nhãn cầu gồm:

a)

6 cơ

b)

7 cơ

c)

8 cơ

d)

4 cơ

76.

CHỌN 1 CÂU ĐÚNG. Dấu hiệu KHÔNG xuất hiện trong bệnh võng mạc do tăng huyết

áp giai đoạn trung bình

a)

Phù đĩa thị

b)

Thay đổi chỗ bắt chéo động tĩnh mạch

c)

Co hẹp thành động mạch cục bộ

d)

Dấu dây đồng

77.

CHỌN 1 CÂU ĐÚNG. Bệnh nhân bị quả bóng tennis văng trúng mắt phải, đây là loại

chấn thương:

a)

Chấn thương đụng dập

b)

Vết thương xuyên thủng

c)

Vết thương xuyên thấu

d)

Chấn thương do thể thao

78.

Chọn 1 câu đúng nhất: Vị trí của chắp nằm ở cấu trúc nào sau đây của mi mắt

a)

Cơ vòng mi

b)

Sụn mi

c)

Vách ngăn hốc mắt

d)

Kết mạc

79.

CHỌN 1 CÂU ĐÚNG. Phản ứng nhú kết mạc có đặc điểm sau đây:

a)

Do tăng sản mô lympho ở lớp nông nhu mô kết mạc

b)

Sang thương gồ cao

c)

Mạch máu ở trung tâm nhú

d)

Thường do Chlamydia gây ra

80.

CHỌN 1 CÂU ĐÚNG. Thứ tự của đường dẫn lưu nước mắt:

a)

Điểm lệ trên – dưới, lệ quản trên – dưới, lệ quản chung, túi lệ, ống lệ mũi, cuống mũi trên

b)

Điểm lệ trên – dưới, lệ quản trên – dưới, lệ quản chung, túi lệ, ống lệ mũi, cuống mũi dưới

c)

Điểm lệ trên – dưới, lệ quản trên – dưới, lệ quản chung, ống lệ mũi, túi lệ, cuống mũi dưới

d)

Điểm lệ trên – dưới, lệ quản trên – dưới, lệ quản chung, túi lệ, ống lệ mũi, cuống mũi giữa

81.

CHỌN 1 CÂU ĐÚNG. Bỏng mắt do kiềm:

a)

Thường gặp, do các tác nhân kiềm thường có mặt trong các sản phẩm gia dụng.

b)

Đánh giá mức độ gây tổn thương do tác nhân kiềm dựa vào khả năng phân ly ra ion OH- cũng

như độ pH của kiềm

c)

Nồng độ của tác nhân kiềm mạnh không liên quan đến mức độ gây tổn thương do đã là kiềm

mạnh thì khả năng phân ly ra ion OH- cao

d)

Câu a và b đúng

82.

CHỌN 1 CÂU ĐÚNG. Công suất của Thể thủy tinh khoảng:

a)

20 đi-ốp

b)

30 đi-ốp

c)

40 đi-ốp

d)

50 đi-ốp

83.

CHỌN 1 CÂU ĐÚNG. Chỉ số nhãn áp nào sau đây là bình thường:

a)

20 mmHg

b)

23 mmHg

c)

26 mmHg

d)

29 mmHg

84.

CHỌN 1 CÂU ĐÚNG. Triệu chứng “mắt trâu” thường có trong:

a)

Glaucoma góc đóng nguyên phát

b)

Glaucoma góc mở nguyên phát

c)

Glaucoma thứ phát

d)

Glaucoma bẩm sinh

85.

CHỌN 1 CÂU SAI. Biện pháp giúp phòng tránh lây lan viêm kết mạc là:

a)

Tránh dụi mắt bằng tay

b)

Nhỏ kháng sinh dự phòng

c)

Không dùng chung khăn mặt

d)

Rửa tay thường xuyên

86.

CHỌN 1 CÂU SAI. Chẩn đoán nguyên nhân viêm kết mạc dựa vào các yếu tố sau đây:

a)

Hình thái sang thương

b)

Loại xuất tiết

c)

Kiểu bắt màu nhuộm fluorescein kết mạc

d)

Vị trí kết mạc bị ảnh hưởng

87.

Cấu tạo kết mạc gồm các phần sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

A.    Kết mạc mi.

b)

A.    Kết mạc tận cùng.

c)

A.    Kết mạc cùng đồ.

d)

A.    Kết mạc nhãn cầu.

88.

Bé 5 tháng tuổi, đến khám vì mẹ thấy mắt trái của bé đổ ghèn vàng 5 ngày nay. Tiền căn mắt trái chảy nước mắt từ lúc sinh. Điều này sau đây là KHÔNG phù hợp?

a)

Bé bị viêm kết mạc

b)

Nguyên nhân là do tắc lệ đạo, làm ứ đọng nước mắt – đây là môi trường cho vi khuẩn dễ phát triển

c)

Cần bơm rửa lệ đạo để chẩn đoán

d)

Cần dùng kháng sinh nhỏ và tra tại chỗ

89.

Một bệnh nhân nữ, 56 tuổi, đến khám vì mắt trái mờ và đau nhức 2 ngày nay, lan lên đầu trái kèm buồn nôn, nôn ói. Khám mắt trái: thị lực 1/10, nhãn áp 59.1 mmHg, cương tụ rìa, giác mạc phù, tiền phòng nông; tiền phòng sạch; đồng tử dãn 5 mm, tròn, phản xạ ánh sáng (+) yếu; thuỷ tinh thể đục, khó soi đáy mắt. Bệnh lý ở bệnh nhân này có thể là:

a)

Viêm màng bồ đào có biến chứng tăng nhãn áp

b)

Glaucoma cấp tính

c)

Viêm giác mạc

d)

Tất cả đều đúng

90.

CHỌN 1 CÂU ĐÚNG

a)

Người cận thị sau 40 tuổi sẽ không bị lão thị

b)

Bệnh nhân tật khúc xạ - 4,5D thì cần đeo kính thường xuyên

c)

Cận thị khó chỉnh kính hơn viễn thị

d)

Loạn thị khó chỉnh hơn cận thị

91.

Bệnh nhân nữ, 28 tuổi, đến khám vì 2 mắt khô rát, khó chịu 1 tháng nay. Khám: thị lực 2 mắt 10/10, co trợn mi trên, lồi mắt nhẹ, nhịp tim 120 lần/phút, có biểu hiện run tay. Các phần khác của nhãn cầu bình thường. Phát biểu nào sau đây là CHƯA phù hợp?

a)

Cần hỏi kĩ tiền căn bệnh lý nội khoa như tăng huyết áp, đái tháo đường, cường giáp…

b)

Cần cho xét nghiệm FT3, FT4, TSH, TR-Ab

c)

Biểu hiện khô rát ở mắt có thể do khô mắt

d)

Cần cho bệnh nhân chụp MRI sọ não hốc mắt để kiểm tra nguyên nhân lồi mắt

92.

Bệnh nhân nam, 50 tuổi, khám vì 2 mắt mờ 5 tháng, không đau nhức. Khám thị lực mắt phải 3/10, mắt trái 2/10, nhãn áp bình thường bán phần trước bình thường, soi đáy mắt thấy xuất huyết và xuất tiết rải rác khắp võng mạc, hoàng điểm mất ánh trung tâm, đĩa thị phù nhẹ. Nguyên nhân nào sau đây ÍT gặp nhất:

a)

Bệnh nhãn giáp

b)

Bệnh võng mạc cao huyết áp

c)

Bệnh võng mạc đái tháo đường

d)

Bạch cầu cấp

93.

Một bé nam, 10 tuổi, đến khám vì 2 mắt đỏ 1 tháng nay, kèm theo ngứa và dụi mắt nhiều, mắt chỉ đổ ít ghèn vào buổi sáng. Khám: thị lực 2 mắt 10/10, nhãn áp bình thường, kết mạc cương tụ ngoại vi, phù kết mạc, có phản ứng nhú ở kết mạc mi trên, giác mạc trong. Các phần khác chưa ghi nhận bất thường. Điều nào sau đây là CHƯA phù hợp?

a)

Có thể cho bé chườm lạnh

b)

Cần tránh tác nhân gây ra ngứa ngáy và khó chịu

c)

Có thể điều trị với kháng sinh nhỏ tại chỗ để phòng tránh viêm nhiễm do vi khuẩn

d)

Bệnh phải điều trị và theo dõi lâu dài

94.

Bệnh nhân nữ, 25 tuổi, đến khám vì mắt phải mờ 1 tuần nay, kèm đau nhức âm ỉ, sợ ánh sáng. Khám mắt phải: thị lực 1/10, nhãn áp 35 mmHm, cương tụ rìa, Tyndal tiền phòng (3+), ít xuất tiết diện đồng tử, đồng tử méo, phản xạ ánh sáng (+) yếu, thuỷ tinh thể đục nhẹ bao trước, dịch kính trong, võng mạc hồng. Không có tiền căn bệnh lý mắt trước đó. Phát biểu nào sau đây là CHƯA phù hợp?

a)

Cần cho bệnh nhân làm xét nghiệm để tìm nguyên nhân bị viêm mắt

b)

Có thể điều trị với thuốc corticoid nhỏ tại chỗ

c)

Tăng nhãn áp ở bệnh nhân này có thể do các tế bào viêm và xuất tiết lắng đọng làm bít tắc góc tiền phòng

d)

Có thể điều trị với thuốc dãn đồng tử phối hợp với thuốc hạ nhãn áp

95.

CHỌN 1 CÂU ĐÚNG. Lớp nào sau đây của giác mạc chỉ được cấu tạo bởi 1 lớp tế bào:

a)

Biểu mô

b)

Bowman’s

c)

Nhu mô

d)

Nội mô