wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

grade 7 review

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết ĐÚNG?

a)

boys

b)

shelves

c)

keies

d)

strawberrys

e)

people

2.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI

a)

persons

b)

toys

c)

knifes

d)

oranges

e)

babies

3.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

4.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

information

b)

food

c)

yoghurt

d)

strawberry

e)

pasta

5.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

vegetable

b)

fruit

c)

food

d)

water

6.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

7.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

8.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An

9.

Khi nào sử dụng How much?

a)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ không đếm được

b)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ đếm được

c)

Để hỏi giá tiền

10.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

How _______ pencils ______there?

There_______ _________ pencils

a)

much/is/is/three

b)

much/are/are/three

c)

many/are/are/three

d)

many/are/are/four

11.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

How _______ milk_______ there?

There _______ not_________

a)

much/is/are/much

b)

much/is/is/much

c)

many/is/is/many

d)

much/are/are/much

12.

"SOME" dùng với danh từ : ________

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Cả danh từ đếm được và không đếm được

13.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

14.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.

15.

Trong câu khẳng định, hầu như dùng

a)

some

b)

any

16.

I like......

a)

swimming

b)

swim

c)

swims

d)

swam

17.

Don’t spend a lot of time_______about details yet.

a)

to think

b)

thinking

c)

to be thinking

d)

think

18.

She loves______in smaller towns. She has been living there all her life.

a)

to live

b)

live

c)

living

19.

chọn các động từ theo sau bởi Ving

a)

enjoy

b)

learn

c)

agree

d)

mind

20.

chọn các động từ theo sau bởi Ving

a)

enjoy

b)

learn

c)

agree

d)

mind

21.

Cấu trúc nào dưới đây là đúng

a)

Prefer to V than to V

b)

prefer Ving than Ving

c)

prefer Ving to Ving

d)

prefer N to N

22.

She adores ________ with young children. (work)

a)

to work

b)

working

c)

work

d)

worked

23.

Don’t spend a lot of time_______about details yet.

a)

to think

b)

thinking

c)

to be thinking

d)

think

24.

A:Does Peter like ______ ball games or going to the movies?

B:Both, and he’s very good at ______ sports.

a)

watching; playing

b)

to watch; playing

c)

to watch; to play

d)

watching; play

25.

I enjoy ______ in the quiet mountains alone, but I never do that without ______ my dog along. It can protect me when I meet bad guys.

 

 

a)

jogging; bring

b)

to jog; bring

c)

jogging; bringing

d)

to jog; bringing

26.

Minh is interested in ________ (listen) to music before _____ (go) to bed.

a)

listen - go

b)

to listen - to go

c)

listening - going

d)

listening - to go

27.
Andy likes _____ with his toys very much.
a)
to plays
b)
playing
c)
to playing
d)
plays
28.

Viết am/is/are/was/were

Chú ý: những từ chỉ thời gian trong quá khứ

1. Where (a)   everybody yesterday morning?

29.

Viết am/is/are/was/were

Chú ý: những từ chỉ thời gian trong quá khứ

1. The dog (a)   hungry 2 hours ago.

30.

Viết am/is/are/was/were

Chú ý: những từ chỉ thời gian trong quá khứ

1. Our neighbors (a)   at the beach last Sunday.

31.

Viết am/is/are/was/were

Chú ý: những từ chỉ thời gian trong quá khứ

1. What (a)   the weather like yesterday?

32.

Viết am/is/are/was/were

Chú ý: những từ chỉ thời gian trong quá khứ

1. We (a)   on holiday last summer.

33.

Viết am/is/are/was/were

Chú ý: những từ chỉ thời gian trong quá khứ

1. Who (a)   ill last week? Nhat or My?

34.

Viết am/is/are/was/were

Chú ý: những từ chỉ thời gian trong quá khứ

1. The weather (a)   awful yesterday morning.

35.

Viết am/is/are/was/were

Chú ý: những từ chỉ thời gian trong quá khứ

1. I (a)   tired yesterday evening.

36.

Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________

a)

s + am/ is / are

b)

S + will + be

c)

S + were/ was

d)

S + have / has + been

37.

Viết am/is/are/was/were

Chú ý: những từ chỉ thời gian trong quá khứ

1. Where (a)   everybody yesterday morning?

38.

Viết am/is/are/was/were

Chú ý: những từ chỉ thời gian trong quá khứ

1. The dog (a)   hungry 2 hours ago.

39.

Công thức đúng của động từ to be ở dạng nghi vấn là______________

a)

Was / Were + S + .....?

b)

S + was / were .....

c)

S + was / were + not

d)

Was/ were + S + V2 ....?

40.

Where were you at three o´clock?

a)

I were at the supermarket.

b)

I was at the swimming pool.

c)

I was at the cinema.

d)

I were at the school.

41.

Where was Sara on Wednesday?

a)

Sara was at the supermarket.

b)

Sara was at the school.

c)

She were at the cinema.

d)

She was at the shopping centre.

42.

Where was Henry last weekend?

a)

He was at the cinema.

b)

He were at the shopping centre.

c)

Henry was at the supermarket.

d)

Henry were at the school.

43.

Where __________ Nerea on last Monday?

a)

were

b)

weren't

c)

isn't

d)

was

44.

Where _________ they at two o'clock last night?

a)

weren't

b)

were

c)

was

d)

wasn't

45.

_________ she at the supermarket on Saturday?

a)

Was

b)

Wants

c)

Were

d)

What

46.

Was she at the supermarket on Sunday?

a)

No, she wasn't.

b)

Yes, she was.

c)

No, she weren't.

d)

No, they weren't.

47.

Were they at the theatre last Friday?

a)

No, they wasn't.

b)

Yes, they was.

c)

Yes, they were.

d)

No, they weren't.

48.

Were Kirian and Kevin at the school on Tuesday?

a)

Yes, he was.

b)

No, they weren't.

c)

Yes, they were.

d)

Yes, she wasn't.

49.

We ______ at the shopping mall and bought new dresses.

a)

was

b)

were

c)

is

d)

am

50.

I ____ in a fight yesterday

a)

wasn't

b)

were

c)

is

d)

am

51.

There ___________ a fun party yesterday!

a)

were

b)

was

52.

The balloons __________ red, green and blue. His babies played with them.

a)

was

b)

were

c)

are

d)

have

53.

nhà phê bình

/ˈkrɪtɪk/

(n)

(a)  

54.

thú vị, hấp dẫn

/ˈɡrɪpɪŋ/

(adj)

(a)  

55.

hilarious

/hɪˈleəriəs/

(adj)

a)

Kinh dị, kinh hoảng

b)

Vui nhộn, hài hước

56.

horror

/ˈhɒrər/

(n)

a)

Kinh dị, kinh hoảng

b)

Vui nhộn, hài hước

57.

Moving

/ˈmuːvɪŋ/

(adj)

a)

Cảm động

b)

Bài đánh giá

58.

Review

/rɪˈvjuː/

(n)

a)

Bài đánh giá

b)

Đáng sợ

59.

shipwreck

/ˈʃɪprek/

(n)

a)

Bài đánh giá

b)

Đắm tàu

60.

Violent

/ˈvaɪələnt/

(adj)

a)

Bạo lực

b)

Đáng sợ

61.

phim kinh dị

(a)  

62.

5. phim tài liệu

(a)  

63.

6. Hài kịch

(a)  

64.

7. Phim khoa học viễn tưởng

(a)  

65.

Phim kinh dị, giật gân

(a)  

66.

Romantic comedy

a)

Phim kinh dị

b)

Phim hài lãng mạn

c)

Phim hoạt hình

d)

Phim hành động

67.

Animation

a)

Phim hoạt hình

b)

Phim khoa học viễn tưởng

c)

Phim ma

d)

Phim tài liệu

68.

Cartoon

a)

Phim tài liệu

b)

Phim hài

c)

Phim hoạt hình

d)

Phim hành động

69.
___ Sunday
a)
in
b)
on
c)
at
70.
___ the evening
a)
in
b)
at
c)
on
71.
___ seven
a)
on
b)
in
c)
at
72.
__ the autumn
a)
in
b)
or 
c)
at
73.
__ night
a)
in
b)
at
c)
on
74.
__ noon
a)
at
b)
in
c)
on
75.
___ Christmas day
a)
at
b)
in
c)
on
76.
computer science = informatics
a)
môn tin học
b)
tác giả
c)
nổi tiếng
d)
quả địa cầu
77.
begin
a)
bắt đầu
b)
môn tin học
c)
tác giả
d)
nổi tiếng
78.
difficult
a)
khó
b)
thí nghiệm
c)
bắt đầu
d)
môn tin học
79.
electronics
a)
điện tử
b)
khó
c)
thí nghiệm
d)
bắt đầu
80.
fix
a)
sửa chữa
b)
thiết bị gia dụng
c)
điện tử
d)
khó
81.
literature
a)
Môn văn
b)
bức vẽ
c)
sửa chữa
d)
thiết bị gia dụng
82.
event
a)
sự kiện
b)
Môn văn
c)
bức vẽ
d)
sửa chữa
83.
calculator
a)
máy tính cầm tay
b)
sự kiện
c)
Môn văn
d)
bức vẽ
84.
equation
a)
phương trình
b)
máy tính cầm tay
c)
sự kiện
d)
Môn văn
85.
essay
a)
bài tiểu luận
b)
phương trình
c)
máy tính cầm tay
d)
sự kiện
86.
atlas
a)
sách bản đồ
b)
bài tiểu luận
c)
phương trình
d)
máy tính cầm tay
87.
globe
a)
quả địa cầu
b)
sách bản đồ
c)
bài tiểu luận
d)
phương trình
88.
famous
a)
nổi tiếng
b)
quả địa cầu
c)
sách bản đồ
d)
bài tiểu luận
89.
author
a)
tác giả
b)
nổi tiếng
c)
quả địa cầu
d)
sách bản đồ
90.
recess
a)
giờ giải lao, giờ ra chơi
b)
di động, xách tay
c)
trao đổi, hoán đổi
d)
ghi bàn
91.
blindman's bluff
a)
trò chơi bịt mắt bắt dê
b)
giờ giải lao, giờ ra chơi
c)
di động, xách tay
d)
trao đổi, hoán đổi
92.
catch
a)
Trò đuổi bắt
b)
trò chơi bịt mắt bắt dê
c)
giờ giải lao, giờ ra chơi
d)
di động, xách tay
93.
marbles
a)
trò chơi bắn bi
b)
Trò đuổi bắt
c)
trò chơi bịt mắt bắt dê
d)
giờ giải lao, giờ ra chơi
94.
skipping rope
a)
nhảy dây
b)
trò chơi bắn bi
c)
Trò đuổi bắt
d)
trò chơi bịt mắt bắt dê
95.
bell
a)
cái chuông
b)
nhảy dây
c)
trò chơi bắn bi
d)
Trò đuổi bắt
96.
indoors
a)
trong (nhà, lớp)
b)
cái chuông
c)
nhảy dây
d)
trò chơi bắn bi
97.
pen pal
a)
bạn qua thư
b)
trong (nhà, lớp)
c)
cái chuông
d)
nhảy dây
98.
energetic
a)
năng động, hiếu động
b)
bạn qua thư
c)
trong (nhà, lớp)
d)
cái chuông
99.
score
a)
ghi bàn
b)
năng động, hiếu động
c)
bạn qua thư
d)
trong (nhà, lớp)
100.
swap
a)
trao đổi, hoán đổi
b)
ghi bàn
c)
năng động, hiếu động
d)
bạn qua thư
101.
portable
a)
di động, xách tay
b)
trao đổi, hoán đổi
c)
ghi bàn
d)
năng động, hiếu động
102.
stamp collector
a)
người sưu tầm tem
b)
yêu thích, thưởng thức
c)
nên
d)
rạp xiếc
103.
pastime
a)
trò tiêu khiển
b)
người sưu tầm tem
c)
yêu thích, thưởng thức
d)
nên
104.
rehearse a play
a)
diễn tập một vở kịch
b)
trò tiêu khiển
c)
người sưu tầm tem
d)
yêu thích, thưởng thức
105.
anniversary celebration
a)
lễ kỉ niệm
b)
diễn tập một vở kịch
c)
trò tiêu khiển
d)
người sưu tầm tem
106.
comic
a)
truyện tranh
b)
lễ kỉ niệm
c)
diễn tập một vở kịch
d)
trò tiêu khiển
107.
circus
a)
rạp xiếc
b)
truyện tranh
c)
lễ kỉ niệm
d)
diễn tập một vở kịch
108.
assignment
a)
bài tập
b)
chán
c)
mặc, đeo, đội
d)
môi trường
109.
teenager
a)
thiếu niên (13-19 tuổi)
b)
bài tập
c)
chán
d)
mặc, đeo, đội
110.
musical instrument
a)
nhạc cụ
b)
thiếu niên (13-19 tuổi)
c)
bài tập
d)
chán
111.
coin
a)
đồng xu
b)
mô hình
c)
nhạc cụ
d)
thiếu niên (13-19 tuổi)
112.
volunteer
a)
tình nguyện viên
b)
sơn
c)
đồng xu
d)
mô hình
113.
wedding
a)
đám cưới
b)
chiến dịch, cuộc vận động
c)
tình nguyện viên
d)
sơn
114.
stripe
a)
kẻ sọc
b)
đám cưới
c)
chiến dịch, cuộc vận động
d)
tình nguyện viên
115.
wear
a)
mặc, đeo, đội
b)
môi trường
c)
kẻ sọc
d)
đám cưới
116.
Easter
a)
lễ phục sinh
b)
kỳ nghỉ
c)
thật, thật sự
d)
chuồng gà
117.
typical
a)
điển hình, tiêu biểu
b)
lễ tạ ơn
c)
lễ phục sinh
d)
kỳ nghỉ
118.
period
a)
tiết học
b)
ôn tập, xem lại
c)
điển hình, tiêu biểu
d)
lễ tạ ơn
119.
hour
a)
tiếng, giờ
b)
tiết học
c)
ôn tập, xem lại
d)
điển hình, tiêu biểu
120.
definitely
a)
chắc chắn
b)
lười biếng
c)
tiếng, giờ
d)
tiết học
121.
mechanic
a)
thợ máy
b)
vô gia cư
c)
chắc chắn
d)
lười biếng
122.
shift
a)
ca làm việc
b)
sửa chữa
c)
thợ máy
d)
vô gia cư
123.
feed
a)
cho ăn
b)
Ngày nghỉ lễ chung
c)
ca làm việc
d)
sửa chữa
124.
crop
a)
vụ mùa
b)
trồng
c)
cho ăn
d)
Ngày nghỉ lễ chung
125.
real
a)
thật, thật sự
b)
chuồng gà
c)
nhà kho, chuồng (trâu bò)
d)
nghỉ ngơi