wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập toán tuần 26

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Trong các số 356, 365 , 336, số bé nhất là:

a)

356

b)

336

c)

365

2.

Số liền trước của 105 là

a)

104

b)

100

c)

106

3.

Viết số 789 thành tổng các trăm , chục , đơn vị

a)

789 = 7 + 8 + 9

b)

789 = 700 + 80 + 9

c)

789 = 700 + 8 + 90

4.

853 ........ 732

a)

=

b)

<

c)

>

5.

195 ....... 198

a)

<

b)

>

c)

=

6.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 121; 123; 125;....; .....; 131

a)

127; 129

b)

129; 130

c)

126; 127

7.

Số lớn nhất có 3 chữ số giống nhau là:

a)

998

b)

989

c)

999

8.

Dấu thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 300 + 40 + 5 … 354

a)

>

b)

<

c)

=

9.

Tìm số bé nhất trong các số sau: 231; 123; 223; 321; 343.

a)

123

b)

112

c)

223

d)

343

10.

Số lớn nhất có 3 chữ số giống nhau là:

a)

998

b)

989

c)

999

11.

Viết số 789 thành tổng các trăm , chục , đơn vị

a)

789 = 7 + 8 + 9

b)

789 = 700 + 80 + 9

c)

789 = 700 + 8 + 90

12.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 367 < … < 369

a)

364

b)

365

c)

368

d)

366

13.

Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 743 … 742 là:

a)

<

b)

>

c)

=

14.

Chọn dấu thích hợp vào chỗ trống : 243 … 200 + 42 + 3

a)

>

b)

<

c)

=

15.

Số liền trước của 200 là 190.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Cho dãy số: 884; 886; … ; 890. Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a)

886

b)

887

c)

888

d)

889

17.

Số: “Chín trăm năm mươi tư” được viết là:

a)

945

b)

950

c)

954

d)

594

18.

Số 555 đọc là

a)

Năm trăm năm mươi năm

b)

Năm trăm năm mươi lăm

c)

Năm trăm lăm mươi lăm

d)

Năm trăm lăm mươi năm

19.

Số gồm: 8 trăm, 4 chục và 1 đơn vị là:

a)

841

b)

814

c)

481

d)

810

20.

Trong các số 235 , 358 , 253 , 349 , số lớn nhất là:

a)

235

b)

349

c)

253

d)

358

21.

Số liền trước của số tròn chục nhỏ nhất là:

a)

9

b)

8

c)

11

d)

10

22.

Số liền sau của số tròn trăm có chữ số hàng đơn vị là:

a)

3

b)

2

c)

.0

d)

1