Font size
Worksheetsenglish 7
Total questions: 104
Worksheet time: 52mins
chọn phát âm khác 2.
favourite
of
fat
fever
chọn phát âm khác 3.
headache
architect
chemical
children
chọn phát âm khác 4
cough
though
laugh
enough
chọn phát âm khác 5
certain
compare
encourage
community
chọn phát âm khác 6
charity
chemistry
school
mechanic
chọn phát âm khác 7
bird
girl
first
sister
chọn phát âm khác 8
nurse
picture
surf
return
chọn phát âm khác 10
hobby
hour
hotel
hot
chọn phát âm khác. 1
computer
clothes
collect
recycle
CHỌN PHÁT ÂM KHÁC. 9
nurse
picture
surf
return
My parents ......................me to see Cham Temple and Tri Nguyen Aquarium last week.
take
took
is taking
will take
đồ lưu niệm
(a)
thân thiện
(a)
quà tặng
(a)
quá khứ đơn của động từ "go" là:
(a)
quá khứ đơn của động từ " buy " là:
(a)
quá khứ đơn của động từ " stop" là:
(a)
quá khứ đơn của động từ " visit" là:
(a)
quá khừ đơn của động từ " have" là:
(a)
- What .............you think of Nha Trang?
- Oh, It was beautiful.
do
will
are
did
zebra crossing
làn đường
vạch kẻ sang đường
vỉa hè
means of transport
phương tiện giao thông
giao thông công cộng
vận tải hàng không
bằng lái xe
driver license
driving license
driven license
speed limit
giới hạn tốc độ
cự li chạy
tốc độ tối thiểu
Linh used to ............ badminton when she was ten years old.
played
playing
play
Before you came here, there ................. a lot of flowers.
used to be
did use to be
didn't used to be
Before you came here, there ................. a lot of flowers.
used to be
did use to be
didn't used to be
You should ........ right and left when you cross the street.
look
see
view
In the rush hours, there is a lot of .............. in big cities
traffic jam
traffic lights
traffic signs
He is driving so fast, he may endanger other .......
roaders
vehicles
road users
reverse
đi lùi
đi thẳng
rẽ trái
My mother often goes to work ..........
by car
with train
by foot
............... does it take you to go from HN to HCM city?
- Two hours.
How far
How often
How long
prohibition sign
biển an toàn
biển báo giao thông
biển báo cấm
Biển cảnh báo
warning sign
road sign
information sign
luật lệ giao thông
traffic problems
traffic rules
traffic congestion
thắt dây an toàn
tight the seat belt
fasten the seat belt
loosen the seat belt
hành khách
passenger
passage
pedestrian
road signs
cảnh sát giao thông
biển báo giao thông
người tham gia giao thông
rush hour
giờ mặt trời
giờ cao điểm
giờ vàng
driving license
giấy đăng ký xe
bằng lái xe
tốc độ lái xe
Plan
Kế hoạch
Cây
Hoa
Máy bay
Romantic comedy
Phim kinh dị
Phim hài lãng mạn
Phim hoạt hình
Phim hành động
Paper
Phấn
Báo chí
Giấy
Bàn
Plant
Gió
Mặt trời
Mây
Cây
Section
Phần,mục
Lựa chọn
Nhà khoa học
Giáo viên
Horror film
Phim khoa học viễn tưởng
Phim kinh dị
Phim ma
Phim hài
Action film
Phim tài liệu
Phim hoạt hình
Phim hành động
Phim kinh dị
Animation
Phim hoạt hình
Phim khoa học viễn tưởng
Phim ma
Phim tài liệu
Documentary
Phim hài lãng mạn
Phim kinh dị
Phim hài
Phim tài liệu
Cartoon
Phim tài liệu
Phim hài
Phim hoạt hình
Phim hành động
Comedy
Phim hoạt hình
Phim hài
Phim ma
Phim hài lãng mạn
Thriller
Phim khoa học viễn tưởng
Phim hoạt hình
Phim ma
Phim kinh dị
Science fiction
Phim khoa học viễn tưởng
Phim ma
Phim hài
Phim hoạt hình
Professor
Đạo diễn
Giáo sư
Công nhân
Chủ tịch
Although
Tuy nhiên
Mặc dù
Thay vì
Bởi vì
Decide to
Gợi ý
Cảnh báo
Quyết định
Nhắc nhở
Cartoon
Phim tài liệu
Phim hài
Phim hoạt hình
Phim hành động
Comedy
Phim hoạt hình
Phim hài
Phim ma
Phim hài lãng mạn
Although
Tuy nhiên
Mặc dù
Thay vì
Bởi vì
Science fiction
Phim khoa học viễn tưởng
Phim ma
Phim hài
Phim hoạt hình
Animation
Phim hoạt hình
Phim khoa học viễn tưởng
Phim ma
Phim tài liệu
Write the following words in English:
đáng sợ
(a)
WHAT IS THE WORD IN ENGLISH?
hài hước (not funny)
(a)
WHAT IS THE WORD IN ENGLISH?
4. cảm động
(a)
WHAT IS THE WORD IN ENGLISH?
5. phim tài liệu
(a)
WHAT IS THE WORD IN ENGLISH?
9. nhà phê bình
(a)
WHAT IS THE WORD IN ENGLISH?
tuy nhiên
(a)
WHAT IS THE WORD IN ENGLISH?
cốt truyện
(a)
thú vị, hấp dẫn
fascinating
boring
noisy
thuộc về tôn giáo (a)
religion
religious
relics
feast (n)
gà tây
xa xôi
bữa tiệc
thuộc về mùa (a)
season
seasonal
seasoning
tổ chức lễ
celebrate
camp
celebrity
anniversary
lễ kỷ niệm
mái vòng
lễ hội hóa trang
commemorate
tưởng nhớ
tổ chức
bắt tay
thờ cúng
worthwhile
worship
worsip
vụ mùa, mùa màng
(a)
thuộc về tôn giáo
(a)
lễ tạ ơn
(a)
bữa tiệc
(a)
tổ tiên
(a)
đua, cuộc đua (v/n.)
(a)
dân tộc thiểu số
(a)
Full name
Chọn từ có trọng âm khác
A. harvest B. famous
C. design D. festival
A
B
C
D
Chọn từ có trọng âm khác
A. holiday B. tradition C. vacation D. activity
A
B
C
D
Chọn từ có trọng âm khác
A. outdoor B. colorful C. celebration D. movement
A
B
C
D
Chọn từ có trọng âm khác
A. Monday B. flower C. occasion D. joyful
A
B
C
D
Chọn từ có trọng âm khác
A. tourist B. event C. special D. national
A
B
C
D
A. music B. costume
C. samba D. America
Chọn từ có trọng âm khác
A
B
C
D
A. concert B. countryside
C. concern D. lantern
Chọn từ có trọng âm khác
A
B
C
D
A. surrounding B. manner
C. stadium D. famous
Chọn từ có trọng âm khác
A
B
C
D
A. Carnival B. party C. season D. parade
Chọn từ có trọng âm khác
A
B
C
D
A. brighten B. Birthday
C. delightful D. present
Chọn từ có trọng âm khác
A
B
C
D
A. tired B. joyful
C. delightful D. happy
ODD one out
A
B
C
D
A. Tet holiday B. Easter C. Thanksgiving D. Monday
Odd one out
A
B
C
D
New Year's Day is celebrated on the first day of the new year. (When)
(a)
People throw tomatoes ________each other at La Tomatina in Bunol.
a. on b. to
c. at d. for
a
b
c
d
Day of the Dead is celebrated_______ November 1st in Mexico.
a. on b. in
c. at d. during
a
b
c
d
Day of the Dead is celebrated_______ November 1st in Mexico.
a. on b. in
c. at d. during
a
b
c
d
a. carnival b. fascinate
c. celebrate d. exciting
Chọn từ có cách phát âm khác
a
b
c
d
a. called b. gathered
c. played d. watched
Chọn từ có cách phát âm khác
a
b
c
d
a. chaos b. chance
c. school d. Christmas
Chọn từ có cách phát âm khác
a
b
c
d
