wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

english 7

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

chọn phát âm khác 2.

a)

favourite

b)

of

c)

fat

d)

fever

2.

chọn phát âm khác 3.

a)

headache

b)

architect

c)

chemical

d)

children

3.

chọn phát âm khác 4

a)

cough

b)

though

c)

laugh

d)

enough

4.

chọn phát âm khác 5

a)

certain

b)

compare

c)

encourage

d)

community

5.

chọn phát âm khác 6

a)

charity

b)

chemistry

c)

school

d)

mechanic

6.

chọn phát âm khác 7

a)

bird

b)

girl

c)

first

d)

sister

7.

chọn phát âm khác 8

a)

nurse

b)

picture

c)

surf

d)

return

8.

chọn phát âm khác 10

a)

hobby

b)

hour

c)

hotel

d)

hot

9.

chọn phát âm khác. 1

a)

computer

b)

clothes

c)

collect

d)

recycle

10.

CHỌN PHÁT ÂM KHÁC. 9

a)

nurse

b)

picture

c)

surf

d)

return

11.

My parents ......................me to see Cham Temple and Tri Nguyen Aquarium last week.

a)

take

b)

took

c)

is taking

d)

will take

12.

đồ lưu niệm

(a)  

13.

thân thiện

(a)  

14.

quà tặng

(a)  

15.

quá khứ đơn của động từ "go" là:

(a)  

16.

quá khứ đơn của động từ " buy " là:

(a)  

17.

quá khứ đơn của động từ " stop" là:

(a)  

18.

quá khứ đơn của động từ " visit" là:

(a)  

19.

quá khừ đơn của động từ " have" là:

(a)  

20.

- What .............you think of Nha Trang?

- Oh, It was beautiful.

a)

do

b)

will

c)

are

d)

did

21.

zebra crossing

a)

làn đường

b)

vạch kẻ sang đường

c)

vỉa hè

22.

means of transport

a)

phương tiện giao thông

b)

giao thông công cộng

c)

vận tải hàng không

23.

bằng lái xe

a)

driver license

b)

driving license

c)

driven license

24.

speed limit

a)

giới hạn tốc độ

b)

cự li chạy

c)

tốc độ tối thiểu

25.

Linh used to ............ badminton when she was ten years old.

a)

played

b)

playing

c)

play

26.

Before you came here, there ................. a lot of flowers.

a)

used to be

b)

did use to be

c)

didn't used to be

27.

Before you came here, there ................. a lot of flowers.

a)

used to be

b)

did use to be

c)

didn't used to be

28.

You should ........ right and left when you cross the street.

a)

look

b)

see

c)

view

29.

In the rush hours, there is a lot of .............. in big cities

a)

traffic jam

b)

traffic lights

c)

traffic signs

30.

He is driving so fast, he may endanger other .......

a)

roaders

b)

vehicles

c)

road users

31.

reverse

a)

đi lùi

b)

đi thẳng

c)

rẽ trái

32.

My mother often goes to work ..........

a)

by car

b)

with train

c)

by foot

33.

............... does it take you to go from HN to HCM city?

- Two hours.

a)

How far

b)

How often

c)

How long

34.

prohibition sign

a)

biển an toàn

b)

biển báo giao thông

c)

biển báo cấm

35.

Biển cảnh báo

a)

warning sign

b)

road sign

c)

information sign

36.

luật lệ giao thông

a)

traffic problems

b)

traffic rules

c)

traffic congestion

37.

thắt dây an toàn

a)

tight the seat belt

b)

fasten the seat belt

c)

loosen the seat belt

38.

hành khách

a)

passenger

b)

passage

c)

pedestrian

39.

road signs

a)

cảnh sát giao thông

b)

biển báo giao thông

c)

người tham gia giao thông

40.

rush hour

a)

giờ mặt trời

b)

giờ cao điểm

c)

giờ vàng

41.

driving license

a)

giấy đăng ký xe

b)

bằng lái xe

c)

tốc độ lái xe

42.

Plan

a)

Kế hoạch

b)

Cây

c)

Hoa

d)

Máy bay

43.

Romantic comedy

a)

Phim kinh dị

b)

Phim hài lãng mạn

c)

Phim hoạt hình

d)

Phim hành động

44.

Paper

a)

Phấn

b)

Báo chí

c)

Giấy

d)

Bàn

45.

Plant

a)

Gió

b)

Mặt trời

c)

Mây

d)

Cây

46.

Section

a)

Phần,mục

b)

Lựa chọn

c)

Nhà khoa học

d)

Giáo viên

47.

Horror film

a)

Phim khoa học viễn tưởng

b)

Phim kinh dị

c)

Phim ma

d)

Phim hài

48.

Action film

a)

Phim tài liệu

b)

Phim hoạt hình

c)

Phim hành động

d)

Phim kinh dị

49.

Animation

a)

Phim hoạt hình

b)

Phim khoa học viễn tưởng

c)

Phim ma

d)

Phim tài liệu

50.

Documentary

a)

Phim hài lãng mạn

b)

Phim kinh dị

c)

Phim hài

d)

Phim tài liệu

51.

Cartoon

a)

Phim tài liệu

b)

Phim hài

c)

Phim hoạt hình

d)

Phim hành động

52.

Comedy

a)

Phim hoạt hình

b)

Phim hài

c)

Phim ma

d)

Phim hài lãng mạn

53.

Thriller

a)

Phim khoa học viễn tưởng

b)

Phim hoạt hình

c)

Phim ma

d)

Phim kinh dị

54.

Science fiction

a)

Phim khoa học viễn tưởng

b)

Phim ma

c)

Phim hài

d)

Phim hoạt hình

55.

Professor

a)

Đạo diễn

b)

Giáo sư

c)

Công nhân

d)

Chủ tịch

56.

Although

a)

Tuy nhiên

b)

Mặc dù

c)

Thay vì

d)

Bởi vì

57.

Decide to

a)

Gợi ý

b)

Cảnh báo

c)

Quyết định

d)

Nhắc nhở

58.

Cartoon

a)

Phim tài liệu

b)

Phim hài

c)

Phim hoạt hình

d)

Phim hành động

59.

Comedy

a)

Phim hoạt hình

b)

Phim hài

c)

Phim ma

d)

Phim hài lãng mạn

60.

Although

a)

Tuy nhiên

b)

Mặc dù

c)

Thay vì

d)

Bởi vì

61.

Science fiction

a)

Phim khoa học viễn tưởng

b)

Phim ma

c)

Phim hài

d)

Phim hoạt hình

62.

Animation

a)

Phim hoạt hình

b)

Phim khoa học viễn tưởng

c)

Phim ma

d)

Phim tài liệu

63.

Write the following words in English:

đáng sợ

(a)  

64.

WHAT IS THE WORD IN ENGLISH?

hài hước (not funny)

(a)  

65.

WHAT IS THE WORD IN ENGLISH?

4. cảm động

(a)  

66.

WHAT IS THE WORD IN ENGLISH?

5. phim tài liệu

(a)  

67.

WHAT IS THE WORD IN ENGLISH?

9. nhà phê bình

(a)  

68.

WHAT IS THE WORD IN ENGLISH?

tuy nhiên

(a)  

69.

WHAT IS THE WORD IN ENGLISH?

cốt truyện

(a)  

70.

thú vị, hấp dẫn

a)

fascinating

b)

boring

c)

noisy

71.

thuộc về tôn giáo (a)

a)

religion

b)

religious

c)

relics

72.

feast (n)

a)

gà tây

b)

xa xôi

c)

bữa tiệc

73.

thuộc về mùa (a)

a)

season

b)

seasonal

c)

seasoning

74.

tổ chức lễ

a)

celebrate

b)

camp

c)

celebrity

75.

anniversary

a)

lễ kỷ niệm

b)

mái vòng

c)

lễ hội hóa trang

76.

commemorate

a)

tưởng nhớ

b)

tổ chức

c)

bắt tay

77.

thờ cúng

a)

worthwhile

b)

worship

c)

worsip

78.

vụ mùa, mùa màng

(a)  

79.

thuộc về tôn giáo

(a)  

80.

lễ tạ ơn

(a)  

81.

bữa tiệc

(a)  

82.

tổ tiên

(a)  

83.

đua, cuộc đua (v/n.)

(a)  

84.

dân tộc thiểu số

(a)  

85.

Full name

4 lines
86.

Chọn từ có trọng âm khác

A. harvest B. famous

C. design D. festival

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

Chọn từ có trọng âm khác

A. holiday B. tradition C. vacation D. activity

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

Chọn từ có trọng âm khác

A. outdoor B. colorful C. celebration D. movement

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

Chọn từ có trọng âm khác

A. Monday B. flower C. occasion D. joyful

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.

Chọn từ có trọng âm khác

A. tourist B. event C. special D. national

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

A. music B. costume

C. samba D. America

Chọn từ có trọng âm khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.

A. concert B. countryside

C. concern D. lantern

Chọn từ có trọng âm khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.

A. surrounding B. manner

C. stadium D. famous

Chọn từ có trọng âm khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.

A. Carnival B. party C. season D. parade

Chọn từ có trọng âm khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.

A. brighten B. Birthday

C. delightful D. present

Chọn từ có trọng âm khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.

A. tired B. joyful

C. delightful D. happy

ODD one out

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

A. Tet holiday B. Easter C. Thanksgiving D. Monday

Odd one out

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

New Year's Day is celebrated on the first day of the new year. (When)

(a)  

99.

People throw tomatoes ________each other at La Tomatina in Bunol.

a. on b. to

c. at d. for

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

100.

Day of the Dead is celebrated_______ November 1st in Mexico.

a. on b. in

c. at d. during

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

101.

Day of the Dead is celebrated_______ November 1st in Mexico.

a. on b. in

c. at d. during

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

102.

a. carnival b. fascinate

c. celebrate d. exciting

Chọn từ có cách phát âm khác

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

103.

a. called b. gathered

c. played d. watched

Chọn từ có cách phát âm khác

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

104.

a. chaos b. chance

c. school d. Christmas

Chọn từ có cách phát âm khác

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d