Font size
WorksheetsKIỂM TRA 15 PHÚT ĐẠI SỐ 8
Total questions: 20
Worksheet time: 19mins
Biết rằng m > n với m, n bất kỳ, chọn câu đúng?
m - 3 > n - 3
m - 3 < n - 3
m - 3 = n - 3
Cả A, B, C đều sai
Cho m bất kỳ, chọn câu đúng?
m - 3 > m - 4
m - 3 < m - 4
m - 3 = m - 4
Cả A, B, C đều sai
Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số âm ta được bất đẳng thức mới (a) với bất đẳng thức đã cho.
Cho biết a-7 > b-7. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
a ≥ b
-a > -b
a+7 > b+7
7-a > 7-b
Cho x - 5 ≤ y - 5. So sánh x và y?
x < y
x = y
x > y
x ≤ y
Cho a > 1 > b, chọn khẳng định không đúng?
a -1 > 0
a - b < 0
1 - b > 0
a - b > 0
Cho biết a - 1 = b + 2 = c - 3. Hãy sắp xếp các số a, b, c theo thứ tự tăng dần?
b < c < a
a < b < c
b < a < c
a < c < b
Hãy chọn câu sai?
Nếu a > b và c < 0 thì ac > bc.
Nếu a < b và c < 0 thì ac > bc.
Nếu a ≥ b và c < 0 thì ac ≤ bc.
Nếu a ≥ b và c > 0 thì ac ≥ bc.
Cho a > b và c > 0, chọn kết luận đúng?
ac > bc
ac > 0
ac ≤ bc
bc > ac
Hãy chọn câu đúng. Nếu a > b thì?
-3a - 1 > -3b - 1
-3(a - 1) < -3(b - 1)
-3(a - 1) > -3(b - 1)
3(a - 1) < 3(b - 1)
Hãy chọn câu đúng. Nếu a > b thì?
-3a + 1 > -3b + 1
-3a < -3b
3a < 3b
3(a - 1) < 3(b - 1)
Hãy chọn câu sai. Nếu a < b thì?
4a + 1 < 4b + 5
7 - 2a > 4 - 2b
a -b < 0
6 - 3a < 6 - 3b
Cho a > b > 0. So sánh a3……b3, dấu cần điền vào chỗ chấm là?
>
<
=
Không đủ dữ kiện để so sánh
Cho -2020a > -2020b. Khi đó?
a < b
a > b
a = b
Cả A, B, C đều sai
So sánh m và m2 với 0 < m < 1?
m2 > m
m2 < m
m2 ≥ m
m2 ≤ m
So sánh m3 và m2 với 0 < m < 1?
m2 > m3
m2 < m3
m3 = m2
Không so sánh được
Với x, y bất kỳ. Chọn khẳng định đúng?
(x + y)2 ≤ 4xy
(x + y)2 > 4xy
(x + y)2 < 4xy
(x + y)2 ≥ 4xy
Cho a + 8 < b. So sánh a - 7 và b - 15?
a - 7 < b - 15
a - 7 > b - 15
a - 7 ≥ b - 15
a - 7 ≤ b - 15
Khi cộng cùng một số vào cả hai vế của một bất đẳng thức ta được bất đẳng thức mới (a) với bất đẳng thức đã cho.
Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức với cùng một số dương ta được bất đẳng thức mới (a) với bất đẳng thức đã cho.
