Font size
WorksheetsTest 2
Total questions: 131
Worksheet time: 22mins
I'm getting a bit tired now - let's call it a day.
đến giờ nghỉ ngơi
hôm nay là 1 ngày mệt mỏi
tôi mệt rồi
gọi hôm nay là 1 ngày
All our bags are packed, and we don't have to leave for another hour, so we're in good shape.
cơ thể đẹp
được chuẩn bị và sẵn sàng làm việc
trong 1 thể trạng tốt
còn dư dả thời gian
Just hold your horses, Bill! Let's think about this for a moment.
giữ con ngựa cậu lại
bình tĩnh lại đi
đợi chút đã, dừng lại đã
hít thở đều đi
I'm all ears - tell us what they had to say.
người tôi toàn là tai
tôi sẵn sàng lắng nghe bạn
tôi không có tai
tôi rất tức giận
Emails that criticize others (chỉ trích người khác) can land you in hot water, so be careful what you write.
in trouble
i want to go to hot spring
in the same situation
together
I'm sorry I forgot your birthday - it just slipped my mind.
tao bị ngã
tao không ổn chút nào
sinh nhật mày đi qua đầu tao
tao quên mất
I'm feeling a bit under the weather - I think I'm getting a cold.
tôi đang ở dưới trời
đang trong trạng thái tốt
sức khỏe đang yếu, cảm thấy ốm
đứng ngoài trời mưa
A: "I have a big show tomorrow."
B: "Break a leg!"
tao trù mày ngã gẫy chân để khỏi cần diễn
mày nên chết đi
chúc may mắn!
mày đừng đùa nữa!
She knows whose fault it is but she has decided to turn a blind eye to it.
giả mù
cố bơ đi
không liên quan
bị đui
The news of his death knocked me for six.
phát khóc
ngất lịm đi
gây sốc
vô tâm
make believe
(a)
look dangers at sb
(a)
all at once
(a)
blow one ' trumpet
khoác lác
tự hào
tuyệt vọng
sleep on it
(a)
fight tooth and ______
claw
nail
hair
skin
play tricks
(a)
down the drain
(a)
smell a rat
(a)
the last straw
(a)
get the hand of st
(a)
keep an eye ___
in
on
of
for
have a ___ in one' bonnet: đặt nặng chuyện gì
cat
bee
fly
dog
chùn bước
get a cold shoulder
have a cold shoulder
get a cold feet
have a cold feet
on second thoughts
(a)
in vain
(a)
chip in
(a)
beat about the bush
A-mọi nơi
B-vòng vo tam quốc
C-chúc may mắn
D-đồ quý giá
beat about the bush
A-mọi nơi
B-vòng vo tam quốc
C-chúc may mắn
D-đồ quý giá
chalk and cheese
A-khác nhau hoàn toàn
B-to lớn
C-ngay lập tức
D-dắt mũi
burn the midnight oil
A-bùng cháy
B-làm việc học bài
C-ngăn nắp
D-sai lầm
here and there
A-ko do dự
B-mọi nơi
C-có thể
D-rất đắt
câu thêm:an apple of one's eye
A-quả táo trong mắt ai
B-đồ quý giá/người yêu quý của ai đó
C-quyên góp
D-bắt đầu lại
back to the drawing board
A-bắt đầu lại
B-cãi nhau với ai đó và làm hòa
C-phân vân
D-điều hay nhất
the best thing since sliced bread
A-điều hay nhất tôi từng biết
B-ý tưởng hay,tốt
C-ghen tị
D-nhận ra điều gì
cats and dogs
A-mưa to
B-cạn kiệt
C-như chó với mèo
D-A,B đúng
a hot potato
A-bỏng
B-vào phút chót
C-vấn đề nóng hổi
D-mất liên lạc với ai
at the drop of the hat
A-rơi mũ
B-lưỡng lự
C-thất bại
D-A,C SAI
caught between two stools
A-thức khuya
B-do dự ko biết chọn cái gì
C-ko tập trung vào vấn đề chinh
D-kiêng rượu
We can't go out now, it's raining cats and dogs!
What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?
mưa chó mèo
mưa phùn
mưa như trút nước, xối xả
chó mèo nhảy lộn xộn
"in the same boat" means:
trên cùng 1 con thuyền
trong cùng 1 hoàn cảnh
tại 1 thời điểm giống nhau
đi nhờ con thuyền
"piece of cake" means:
very easy
a piece of cake
i'm hungry
it looks yummy
I'd love to buy a Porsche, but they cost an arm and a leg.
What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?
very cheap
my arm is broken
very expensive
it hurts
She can sit and talk until the ____ come home.
cows
sheep
hens
dogs
- "I had some tea and talked with the Queen yesterday."
- "Stop pulling my leg!"
What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?
pulling a leg
the leg hurts
insult
playing a trick
"Stop playing with that knife, you're ___ with death!.
playing
dicing
having
dancing
Out of the blue, she announced that she was pregnant that made us completely shocked.
What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?
hoàn toàn bất ngờ
ngoài cùng màu xanh
lo lắng
đã biết từ trước
"We got on like a house on fire."
What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?
Cãi nhau như cháy nhà
Tức giận
Thích nhau ngay
Cố dập lửa 1 ngôi nhà đang cháy
"I'd love to go on a date with you, but I just can't. I've been at sixes and sevens."
What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?
Trạc tầm 6,7 tuổi
Bối rối, phân vân
Hẹn tầm lúc 6,7 giờ
Vui vẻ, phấn khởi
"Third time lucky" means:
Thử lại lần thứ 3
May mắn sẽ đến lần thứ 3
May mắn trong cả 3 lần
Thất bại cả 3 lần
"He's nothing to write home about." means:
Anh ta chả là cái gì cả!
Anh ta chỉ bình thường mà thôi.
Anh ta không có gì để viết khi về nhà hết.
Nhà anh ta không có cả 1 mảnh giấy để viết.
"The more the merrier" nghĩa là...
Nhiều hơn thì tốt hơn
Càng nhiều càng ít
Càng nhiều càng tốt
Càng đông càng vui
"Có công mài sắt có ngày nên kim" trong tiếng Anh là gì?
No pain no gain
Practice makes perfect
Look on the bright side
Nothing is perfect
We can't go out now, it's raining cats and dogs!
What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?
mưa chó mèo
mưa phùn
mưa như trút nước, xối xả
chó mèo nhảy lộn xộn
"in the same boat" means:
trên cùng 1 con thuyền
trong cùng 1 hoàn cảnh
tại 1 thời điểm giống nhau
đi nhờ con thuyền
"piece of cake" means:
very easy
a piece of cake
i'm hungry
it looks yummy
I'd love to buy a Porsche, but they cost an arm and a leg.
What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?
very cheap
my arm is broken
very expensive
it hurts
She can sit and talk until the ____ come home.
cows
sheep
hens
dogs
- "I had some tea and talked with the Queen yesterday."
- "Stop pulling my leg!"
What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?
pulling a leg
the leg hurts
insult
playing a trick
"Stop playing with that knife, you're ___ with death!.
playing
dicing
having
dancing
Out of the blue, she announced that she was pregnant that made us completely shocked.
What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?
hoàn toàn bất ngờ
ngoài cùng màu xanh
lo lắng
đã biết từ trước
"We got on like a house on fire."
What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?
Cãi nhau như cháy nhà
Tức giận
Thích nhau ngay
Cố dập lửa 1 ngôi nhà đang cháy
Although he failed the test, he still put on a ____ face.
braverly
angry
smile
brave
"I'd love to go on a date with you, but I just can't. I've been at sixes and sevens."
What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?
Trạc tầm 6,7 tuổi
Bối rối, phân vân
Hẹn tầm lúc 6,7 giờ
Vui vẻ, phấn khởi
"Third time lucky" means:
Thử lại lần thứ 3
May mắn sẽ đến lần thứ 3
May mắn trong cả 3 lần
Thất bại cả 3 lần
"He's nothing to write home about." means:
Anh ta chả là cái gì cả!
Anh ta chỉ bình thường mà thôi.
Anh ta không có gì để viết khi về nhà hết.
Nhà anh ta không có cả 1 mảnh giấy để viết.
"We're on the home straight now." means:
Chúng tôi sắp xong rồi.
Chúng tôi sắp về nhà rồi.
Chúng tôi đang trên đường đi về nhà.
Đang đi thẳng về nhà.
"A little birdie told me everything that you're hiding from me!"
What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?
I was feeling sick
I had a conversation with a bird
I was angry
Someone told me a secret
"My car is on his last leg." means:
Xe tôi sắp phải đem đi bán.
Xe tôi cũ lắm rồi.
Xe tôi sắp hỏng.
Lốp xe tôi bị xịt.
ask sb out
hỏi đường
hẹn hò
hỏi thăm nhau
hỏi bài
back sb up
đâm từ phía sau
ôm từ phía sau
ủng hộ từ phía sau
nói xấu sau lưng
blow up
nổi tiếng
nổi trôi
nổ tung
thổi phồng
break into
bẻ vào trong
hư hỏng (máy móc)
đột nhập
xông xáo
break out
bẻ ra ngoài
hư hỏng
đột nhập
bùng nổ
bring up
mang lên tầng trên
nuôi cho lớn khôn
đem lên trên cao
mang trở về
call for
kêu gọi giao tranh
kêu gọi quyên góp
ghé thăm bạn bè
gọi điện thoại cho người thân
call off
gọi điện thoại
trì hoãn
bỏ lỡ
ghé qua
Chọn từ đồng nghĩa với CONTINUE
go on
carry on
play on
call on
die on
carry out
tiến hành
tiến triển
mang ra ngoài
khiêng ra ngoài
catch up with
bắt kịp với
chụp hình
chụp bóng
bắt trộm
cheer sb ..............: làm ai vui, động viên
up
on
out
in
come across
bước qua đời nhau
tình cờ gặp nhau
đến thăm bạn hiền
đến rồi lại đi
chọn từ đồng nghĩa với : count on
rely on
catch on
trust in
carry on
go on
cut down on
cắt giảm
cắt tỉa cây cảnh
cắt tóc
cắt video
cut off
cắt giảm
cắt tóc
cắt đứt
ngừng cung cấp
break a leg
bẻ lụi giò
bẻ khóa wifi
chúc may mắn
chúc bị gãy chân
hit the book
đấm cuốn sách
đốt sách
đập cuốn sách
học tập
let the cat out the bag (idiom)
thả con mèo ra khỏi cái giỏ
thả cái giỏ ra khỏi con mèo
lộ bí mật cho người khác
thả cái giỏ vào trong con mèo
không thể xảy ra
when pigs fly
when cats fly
when dogs fly
when fish fly
scratch someone's back
đấm lưng mưu sinh
gãi lưng giúp ai đó
giúp ai đó mong được giúp lại
giúp ai đó để kiếm tiền mưu sinh
....= say exactly :nói trúng
hit the nail on the head
hit the tree on the head
kick the foot on the head
kick the ball on the head
take so/sth for granted
coi ai đó là cả thế giới
coi ai đó là bình thường
coi ai đó là tất cả
coi ai đó là người dưng
.......: để mắt tới
keep an eye on
keep an mouth on
keep two eyes on
keep a lip on
at somebody 's disposal
tùy ý sử dụng
tùy ý cho mượn
tùy ý đem bán
tùy ý chọn lựa
rain like cats and dogs
mưa rất to
mưa nhỏ nhưng lạnh thắt tim gan
mưa lâm râm
mưa trong lòng
very different
chalk and cheese
chalk and board
bread and cheese
noodles and cheese
.........= everywhere
here and there
now or never
this and that
these and those
..= immediately : ngay lập tức
at the drop of the hat
at the drop of the clothes
at the drop of the trousers
at the drop of the shoes
nói vòng vo
beat about bush
beat about sky
bite about bush
beat about crush
.......= good invention = ý tưởng hay
the best thing since sliced bread
the best thing since sliced potato
the best thing since sliced beef
the best thing since sliced banana
burn the midnight oil
đốt đèn dầu đi ngủ
đốt màn đêm lạnh lẽo bằng dầu
đốt tương lai bằng việc đi ngủ
đốt đèn dầu thức khuya học bài
......= difficult to choose = khó lựa chọn
caught between 2 stools
caught betwwen 2 handsome boys
caught between 2 tables
caught between 2 mountains
alive And kicking
Tươi sống,còn khoẻ
Hấp hối
Chết
at death’s door
Hấp hối
Tự vẫn
Nguy kịch
A clean Bill of health
Giấy chứng nhận sức khỏe tốt
Chết như ngả rạ
Tự vẫn
be dropping like flies
Chết như ngả rạ
Tự vẫn
Nguy kịch
End it all
Tự vẫn
Nguy kịch
Ngỏm
Be fighting for your life
Nguy kịch
Tự vẫn
Chết
Kick the bucket
Ngỏm
Tự vẫn
Hấp hối
Knock someone for six
Sốc nặng
Ốm liệt giường
DA BỌC XƯƠNG
Khó ở
A shadow of your formed self
Da bọc xương
Hấp hối
Nguy kịch
Béo phì
Skin and bone
Da bọc xương
Khó ở
Rã rời
Under the weather
Khó ở
nguy Kịch
Rã rời
A wake-up call
Hồi chuông cảnh tỉnh
Gọi thức dậy
Nguy kịch
the worse for wear
Rã rời
Nguy kịch
Hấp hối
black and blue
Sky and dark
bruised and beaten
good and bad
no answer
black sheep
the odd or bad member of the group
the blackest sheep in the herd
sheep with black fur
hard-to-raise sheep
grey area, gray area
bombed area
no-entry area
something without a clear rule or answer
the land area is gray
see red
see something red
be very angry
pink eye
eyesore
white lie
lying on a white bed
lie to a white person
don't know how to lie
an innocent lie to protect another person's feelings
tickled pink
feel joyful
feel so happy
very pleased and appreciative
all the answer are correct
out of the blue
unexpectedly
far beyond the atmosphere
fly to the sky
feel so good
in the dark
feel so sad
area without light
unaware
can't see anything
the green light
traffic lights
lights with green light
permission
light is green
golden opportunity
gold trading opportunity
the perfect chance
Gold business thrives
No answer is correct
