wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 2

Total questions: 131

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

I'm getting a bit tired now - let's call it a day.

a)

đến giờ nghỉ ngơi

b)

hôm nay là 1 ngày mệt mỏi

c)

tôi mệt rồi

d)

gọi hôm nay là 1 ngày

2.

All our bags are packed, and we don't have to leave for another hour, so we're in good shape.

a)

cơ thể đẹp

b)

được chuẩn bị và sẵn sàng làm việc

c)

trong 1 thể trạng tốt

d)

còn dư dả thời gian

3.

Just hold your horses, Bill! Let's think about this for a moment.

a)

giữ con ngựa cậu lại

b)

bình tĩnh lại đi

c)

đợi chút đã, dừng lại đã

d)

hít thở đều đi

4.

I'm all ears - tell us what they had to say.

a)

người tôi toàn là tai

b)

tôi sẵn sàng lắng nghe bạn

c)

tôi không có tai

d)

tôi rất tức giận

5.

Emails that criticize others (chỉ trích người khác) can land you in hot water, so be careful what you write.

a)

in trouble

b)

i want to go to hot spring

c)

in the same situation

d)

together

6.

I'm sorry I forgot your birthday - it just slipped my mind.

a)

tao bị ngã

b)

tao không ổn chút nào

c)

sinh nhật mày đi qua đầu tao

d)

tao quên mất

7.

I'm feeling a bit under the weather - I think I'm getting a cold.

a)

tôi đang ở dưới trời

b)

đang trong trạng thái tốt

c)

sức khỏe đang yếu, cảm thấy ốm

d)

đứng ngoài trời mưa

8.

A: "I have a big show tomorrow."

B: "Break a leg!"

a)

tao trù mày ngã gẫy chân để khỏi cần diễn

b)

mày nên chết đi

c)

chúc may mắn!

d)

mày đừng đùa nữa!

9.

She knows whose fault it is but she has decided to turn a blind eye to it.

a)

giả mù

b)

cố bơ đi

c)

không liên quan

d)

bị đui

10.

The news of his death knocked me for six.

a)

phát khóc

b)

ngất lịm đi

c)

gây sốc

d)

vô tâm

11.

make believe

(a)  

12.

look dangers at sb

(a)  

13.

all at once

(a)  

14.

blow one ' trumpet

a)

khoác lác

b)

tự hào

c)

tuyệt vọng

15.

sleep on it

(a)  

16.

fight tooth and ______

a)

claw

b)

nail

c)

hair

d)

skin

17.

play tricks

(a)  

18.

down the drain

(a)  

19.

smell a rat

(a)  

20.

the last straw

(a)  

21.

get the hand of st

(a)  

22.

keep an eye ___

a)

in

b)

on

c)

of

d)

for

23.

have a ___ in one' bonnet: đặt nặng chuyện gì

a)

cat

b)

bee

c)

fly

d)

dog

24.

chùn bước

a)

get a cold shoulder

b)

have a cold shoulder

c)

get a cold feet

d)

have a cold feet

25.

on second thoughts

(a)  

26.

in vain

(a)  

27.

chip in

(a)  

28.

beat about the bush

a)

A-mọi nơi

b)

B-vòng vo tam quốc

c)

C-chúc may mắn

d)

D-đồ quý giá

29.

beat about the bush

a)

A-mọi nơi

b)

B-vòng vo tam quốc

c)

C-chúc may mắn

d)

D-đồ quý giá

30.

chalk and cheese

a)

A-khác nhau hoàn toàn

b)

B-to lớn

c)

C-ngay lập tức

d)

D-dắt mũi

31.

burn the midnight oil

a)

A-bùng cháy

b)

B-làm việc học bài

c)

C-ngăn nắp

d)

D-sai lầm

32.

here and there

a)

A-ko do dự

b)

B-mọi nơi

c)

C-có thể

d)

D-rất đắt

33.

câu thêm:an apple of one's eye

a)

A-quả táo trong mắt ai

b)

B-đồ quý giá/người yêu quý của ai đó

c)

C-quyên góp

d)

D-bắt đầu lại

34.

back to the drawing board

a)

A-bắt đầu lại

b)

B-cãi nhau với ai đó và làm hòa

c)

C-phân vân

d)

D-điều hay nhất

35.

the best thing since sliced bread

a)

A-điều hay nhất tôi từng biết

b)

B-ý tưởng hay,tốt

c)

C-ghen tị

d)

D-nhận ra điều gì

36.

cats and dogs

a)

A-mưa to

b)

B-cạn kiệt

c)

C-như chó với mèo

d)

D-A,B đúng

37.

a hot potato

a)

A-bỏng

b)

B-vào phút chót

c)

C-vấn đề nóng hổi

d)

D-mất liên lạc với ai

38.

at the drop of the hat

a)

A-rơi mũ

b)

B-lưỡng lự

c)

C-thất bại

d)

D-A,C SAI

39.

caught between two stools

a)

A-thức khuya

b)

B-do dự ko biết chọn cái gì

c)

C-ko tập trung vào vấn đề chinh

d)

D-kiêng rượu

40.

We can't go out now, it's raining cats and dogs!

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

mưa chó mèo

b)

mưa phùn

c)

mưa như trút nước, xối xả

d)

chó mèo nhảy lộn xộn

41.

"in the same boat" means:

a)

trên cùng 1 con thuyền

b)

trong cùng 1 hoàn cảnh

c)

tại 1 thời điểm giống nhau

d)

đi nhờ con thuyền

42.

"piece of cake" means:

a)

very easy

b)

a piece of cake

c)

i'm hungry

d)

it looks yummy

43.

I'd love to buy a Porsche, but they cost an arm and a leg.

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

very cheap

b)

my arm is broken

c)

very expensive

d)

it hurts

44.

She can sit and talk until the ____ come home.

a)

cows

b)

sheep

c)

hens

d)

dogs

45.

- "I had some tea and talked with the Queen yesterday."

- "Stop pulling my leg!"

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

pulling a leg

b)

the leg hurts

c)

insult

d)

playing a trick

46.

"Stop playing with that knife, you're ___ with death!.

a)

playing

b)

dicing

c)

having

d)

dancing

47.

Out of the blue, she announced that she was pregnant that made us completely shocked.

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

hoàn toàn bất ngờ

b)

ngoài cùng màu xanh

c)

lo lắng

d)

đã biết từ trước

48.

"We got on like a house on fire."

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

Cãi nhau như cháy nhà

b)

Tức giận

c)

Thích nhau ngay

d)

Cố dập lửa 1 ngôi nhà đang cháy

49.

"I'd love to go on a date with you, but I just can't. I've been at sixes and sevens."

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

Trạc tầm 6,7 tuổi

b)

Bối rối, phân vân

c)

Hẹn tầm lúc 6,7 giờ

d)

Vui vẻ, phấn khởi

50.

"Third time lucky" means:

a)

Thử lại lần thứ 3

b)

May mắn sẽ đến lần thứ 3

c)

May mắn trong cả 3 lần

d)

Thất bại cả 3 lần

51.

"He's nothing to write home about." means:

a)

Anh ta chả là cái gì cả!

b)

Anh ta chỉ bình thường mà thôi.

c)

Anh ta không có gì để viết khi về nhà hết.

d)

Nhà anh ta không có cả 1 mảnh giấy để viết.

52.

"The more the merrier" nghĩa là...

a)

Nhiều hơn thì tốt hơn

b)

Càng nhiều càng ít

c)

Càng nhiều càng tốt

d)

Càng đông càng vui

53.

"Có công mài sắt có ngày nên kim" trong tiếng Anh là gì?

a)

No pain no gain

b)

Practice makes perfect

c)

Look on the bright side

d)

Nothing is perfect

54.
blow someone's trumpet
a)
khoác lác
b)
ngay lập tức
c)
vừa khéo, đến sát giờ
d)
người mà mình yêu quý
55.
the apple of someone's eye
a)
người mà mình yêu quý
b)
mưa nặng hạt
c)
rõ ràng, không thay đổi, dễ hiểu
d)
tiến thoái lưỡng nan
56.
let the cat out of the bag
a)
để lộ bí mật (thường không cố ý)
b)
nói/ mô tả chính xác điều gây ra một vấn đề, tình huống
c)
coi nhẹ, cho rằng ai/ điều gì luôn có sẵn
d)
đang suy tính, cân nhắc
57.
take someone/ something for granted
a)
coi nhẹ, cho rằng ai/ điều gì luôn có sẵn
b)
đang suy tính, cân nhắc
c)
người/ ý tưởng/ phát minh tốt
d)
làm ai sôi máu/ giận
58.
at the drop of a hat
a)
ngay lập tức
b)
vừa khéo, đến sát giờ
c)
người mà mình yêu quý
d)
mưa nặng hạt
59.
make someone's blood boil
a)
làm ai sôi máu/ giận
b)
ngăn nắp, gọn gàng
c)
khoác lác
d)
ngay lập tức
60.

We can't go out now, it's raining cats and dogs!

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

mưa chó mèo

b)

mưa phùn

c)

mưa như trút nước, xối xả

d)

chó mèo nhảy lộn xộn

61.

"in the same boat" means:

a)

trên cùng 1 con thuyền

b)

trong cùng 1 hoàn cảnh

c)

tại 1 thời điểm giống nhau

d)

đi nhờ con thuyền

62.

"piece of cake" means:

a)

very easy

b)

a piece of cake

c)

i'm hungry

d)

it looks yummy

63.

I'd love to buy a Porsche, but they cost an arm and a leg.

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

very cheap

b)

my arm is broken

c)

very expensive

d)

it hurts

64.

She can sit and talk until the ____ come home.

a)

cows

b)

sheep

c)

hens

d)

dogs

65.

- "I had some tea and talked with the Queen yesterday."

- "Stop pulling my leg!"

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

pulling a leg

b)

the leg hurts

c)

insult

d)

playing a trick

66.

"Stop playing with that knife, you're ___ with death!.

a)

playing

b)

dicing

c)

having

d)

dancing

67.

Out of the blue, she announced that she was pregnant that made us completely shocked.

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

hoàn toàn bất ngờ

b)

ngoài cùng màu xanh

c)

lo lắng

d)

đã biết từ trước

68.

"We got on like a house on fire."

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

Cãi nhau như cháy nhà

b)

Tức giận

c)

Thích nhau ngay

d)

Cố dập lửa 1 ngôi nhà đang cháy

69.

Although he failed the test, he still put on a ____ face.

a)

braverly

b)

angry

c)

smile

d)

brave

70.

"I'd love to go on a date with you, but I just can't. I've been at sixes and sevens."

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

Trạc tầm 6,7 tuổi

b)

Bối rối, phân vân

c)

Hẹn tầm lúc 6,7 giờ

d)

Vui vẻ, phấn khởi

71.

"Third time lucky" means:

a)

Thử lại lần thứ 3

b)

May mắn sẽ đến lần thứ 3

c)

May mắn trong cả 3 lần

d)

Thất bại cả 3 lần

72.

"He's nothing to write home about." means:

a)

Anh ta chả là cái gì cả!

b)

Anh ta chỉ bình thường mà thôi.

c)

Anh ta không có gì để viết khi về nhà hết.

d)

Nhà anh ta không có cả 1 mảnh giấy để viết.

73.

"We're on the home straight now." means:

a)

Chúng tôi sắp xong rồi.

b)

Chúng tôi sắp về nhà rồi.

c)

Chúng tôi đang trên đường đi về nhà.

d)

Đang đi thẳng về nhà.

74.

"A little birdie told me everything that you're hiding from me!"

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

I was feeling sick

b)

I had a conversation with a bird

c)

I was angry

d)

Someone told me a secret

75.

"My car is on his last leg." means:

a)

Xe tôi sắp phải đem đi bán.

b)

Xe tôi cũ lắm rồi.

c)

Xe tôi sắp hỏng.

d)

Lốp xe tôi bị xịt.

76.

ask sb out

a)

hỏi đường

b)

hẹn hò

c)

hỏi thăm nhau

d)

hỏi bài

77.

back sb up

a)

đâm từ phía sau

b)

ôm từ phía sau

c)

ủng hộ từ phía sau

d)

nói xấu sau lưng

78.

blow up

a)

nổi tiếng

b)

nổi trôi

c)

nổ tung

d)

thổi phồng

79.

break into

a)

bẻ vào trong

b)

hư hỏng (máy móc)

c)

đột nhập

d)

xông xáo

80.

break out

a)

bẻ ra ngoài

b)

hư hỏng

c)

đột nhập

d)

bùng nổ

81.

bring up

a)

mang lên tầng trên

b)

nuôi cho lớn khôn

c)

đem lên trên cao

d)

mang trở về

82.

call for

a)

kêu gọi giao tranh

b)

kêu gọi quyên góp

c)

ghé thăm bạn bè

d)

gọi điện thoại cho người thân

83.

call off

a)

gọi điện thoại

b)

trì hoãn

c)

bỏ lỡ

d)

ghé qua

84.

Chọn từ đồng nghĩa với CONTINUE

a)

go on

b)

carry on

c)

play on

d)

call on

e)

die on

85.

carry out

a)

tiến hành

b)

tiến triển

c)

mang ra ngoài

d)

khiêng ra ngoài

86.

catch up with

a)

bắt kịp với

b)

chụp hình

c)

chụp bóng

d)

bắt trộm

87.

cheer sb ..............: làm ai vui, động viên

a)

up

b)

on

c)

out

d)

in

88.

come across

a)

bước qua đời nhau

b)

tình cờ gặp nhau

c)

đến thăm bạn hiền

d)

đến rồi lại đi

89.

chọn từ đồng nghĩa với : count on

a)

rely on

b)

catch on

c)

trust in

d)

carry on

e)

go on

90.

cut down on

a)

cắt giảm

b)

cắt tỉa cây cảnh

c)

cắt tóc

d)

cắt video

91.

cut off

a)

cắt giảm

b)

cắt tóc

c)

cắt đứt

d)

ngừng cung cấp

92.

break a leg

a)

bẻ lụi giò

b)

bẻ khóa wifi

c)

chúc may mắn

d)

chúc bị gãy chân

93.

hit the book

a)

đấm cuốn sách

b)

đốt sách

c)

đập cuốn sách

d)

học tập

94.

let the cat out the bag (idiom)

a)

thả con mèo ra khỏi cái giỏ

b)

thả cái giỏ ra khỏi con mèo

c)

lộ bí mật cho người khác

d)

thả cái giỏ vào trong con mèo

95.

không thể xảy ra

a)

when pigs fly

b)

when cats fly

c)

when dogs fly

d)

when fish fly

96.

scratch someone's back

a)

đấm lưng mưu sinh

b)

gãi lưng giúp ai đó

c)

giúp ai đó mong được giúp lại

d)

giúp ai đó để kiếm tiền mưu sinh

97.

....= say exactly :nói trúng

a)

hit the nail on the head

b)

hit the tree on the head

c)

kick the foot on the head

d)

kick the ball on the head

98.

take so/sth for granted

a)

coi ai đó là cả thế giới

b)

coi ai đó là bình thường

c)

coi ai đó là tất cả

d)

coi ai đó là người dưng

99.

.......: để mắt tới

a)

keep an eye on

b)

keep an mouth on

c)

keep two eyes on

d)

keep a lip on

100.

at somebody 's disposal

a)

tùy ý sử dụng

b)

tùy ý cho mượn

c)

tùy ý đem bán

d)

tùy ý chọn lựa

101.

rain like cats and dogs

a)

mưa rất to

b)

mưa nhỏ nhưng lạnh thắt tim gan

c)

mưa lâm râm

d)

mưa trong lòng

102.

very different

a)

chalk and cheese

b)

chalk and board

c)

bread and cheese

d)

noodles and cheese

103.

.........= everywhere

a)

here and there

b)

now or never

c)

this and that

d)

these and those

104.

..= immediately : ngay lập tức

a)

at the drop of the hat

b)

at the drop of the clothes

c)

at the drop of the trousers

d)

at the drop of the shoes

105.

nói vòng vo

a)

beat about bush

b)

beat about sky

c)

bite about bush

d)

beat about crush

106.

.......= good invention = ý tưởng hay

a)

the best thing since sliced bread

b)

the best thing since sliced potato

c)

the best thing since sliced beef

d)

the best thing since sliced banana

107.

burn the midnight oil

a)

đốt đèn dầu đi ngủ

b)

đốt màn đêm lạnh lẽo bằng dầu

c)

đốt tương lai bằng việc đi ngủ

d)

đốt đèn dầu thức khuya học bài

108.

......= difficult to choose = khó lựa chọn

a)

caught between 2 stools

b)

caught betwwen 2 handsome boys

c)

caught between 2 tables

d)

caught between 2 mountains

109.

alive And kicking

a)

Tươi sống,còn khoẻ

b)

Hấp hối

c)

Chết

110.

at death’s door

a)

Hấp hối

b)

Tự vẫn

c)

Nguy kịch

111.

A clean Bill of health

a)

Giấy chứng nhận sức khỏe tốt

b)

Chết như ngả rạ

c)

Tự vẫn

112.

be dropping like flies

a)

Chết như ngả rạ

b)

Tự vẫn

c)

Nguy kịch

113.

End it all

a)

Tự vẫn

b)

Nguy kịch

c)

Ngỏm

114.

Be fighting for your life

a)

Nguy kịch

b)

Tự vẫn

c)

Chết

115.

Kick the bucket

a)

Ngỏm

b)

Tự vẫn

c)

Hấp hối

116.

Knock someone for six

a)

Sốc nặng

b)

Ốm liệt giường

c)

DA BỌC XƯƠNG

d)

Khó ở

117.

A shadow of your formed self

a)

Da bọc xương

b)

Hấp hối

c)

Nguy kịch

d)

Béo phì

118.

Skin and bone

a)

Da bọc xương

b)

Khó ở

c)

Rã rời

119.

Under the weather

a)

Khó ở

b)

nguy Kịch

c)

Rã rời

120.

A wake-up call

a)

Hồi chuông cảnh tỉnh

b)

Gọi thức dậy

c)

Nguy kịch

121.

the worse for wear

a)

Rã rời

b)

Nguy kịch

c)

Hấp hối

122.

black and blue

a)

Sky and dark

b)

bruised and beaten

c)

good and bad

d)

no answer

123.

black sheep

a)

the odd or bad member of the group

b)

the blackest sheep in the herd

c)

sheep with black fur

d)

hard-to-raise sheep

124.

grey area, gray area

a)

bombed area

b)

no-entry area

c)

something without a clear rule or answer

d)

the land area is gray

125.

see red

a)

see something red

b)

be very angry

c)

pink eye

d)

eyesore

126.

white lie

a)

lying on a white bed

b)

lie to a white person

c)

don't know how to lie

d)

an innocent lie to protect another person's feelings

127.

tickled pink

a)

feel joyful

b)

feel so happy

c)

very pleased and appreciative

d)

all the answer are correct

128.

out of the blue

a)

unexpectedly

b)

far beyond the atmosphere

c)

fly to the sky

d)

feel so good

129.

in the dark

a)

feel so sad

b)

area without light

c)

unaware

d)

can't see anything

130.

the green light

a)

traffic lights

b)

lights with green light

c)

permission

d)

light is green

131.

golden opportunity

a)

gold trading opportunity

b)

the perfect chance

c)

Gold business thrives

d)

No answer is correct