Font size
WorksheetsNew words unit 10
Total questions: 27
Worksheet time: 6mins
từ nào có nghĩa là :
(a) : có thể lựa chọn thay cho vật khác
từ nào có nghĩa là :
(a) : sẵn có
từ nào có nghĩa là
(a) : khí sinh học
từ nào có nghĩa là
(a) : bóng đèn
từ nào có nghĩa là
(a) : than đá
từ nào có nghĩa là
...: sự tiêu dùng
(a)
từ nào có nghĩa là : người tiêu dùng
consumption
consumer
consume
consumed
.........: thuộc về điện tử
electric
electricity
electrical
electronic
..........: điện năng
electronic
electrical
electricity
electric
..........: đầy năng lượng
enegetic
energy
energetical
no energy
..........: kiệt sức, dùng hết
exhaust
exhausted
exhaustible
...........: nhà máy thủy điện
hydro
hydro company
hydro power
water power
(a) : nhiên liệu hóa thạch
..........: sự đầu tư
invest
investor
investment
...........: giới hạn
limit
limited
limitation
(a) : khẩu hiệu
(a) : nguồn
(a) : dấu chân
(a) : hạt nhân
.............: sự sản xuất
produce
product
production
producer
(a) : lắp đặt
(a) : thay vì
(a) : phát ra
(a) : làm thoát ra
(a) : có thể phục hồi
(a) : thay thế
(a) : sự dồi dào
