wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

New words unit 10

Total questions: 27

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

từ nào có nghĩa là :

(a)   : có thể lựa chọn thay cho vật khác

2.

từ nào có nghĩa là :

(a)   : sẵn có

3.

từ nào có nghĩa là

(a)   : khí sinh học

4.

từ nào có nghĩa là

(a)   : bóng đèn

5.

từ nào có nghĩa là

(a)   : than đá

6.

từ nào có nghĩa là

...: sự tiêu dùng

(a)  

7.

từ nào có nghĩa là : người tiêu dùng

a)

consumption

b)

consumer

c)

consume

d)

consumed

8.

.........: thuộc về điện tử

a)

electric

b)

electricity

c)

electrical

d)

electronic

9.

..........: điện năng

a)

electronic

b)

electrical

c)

electricity

d)

electric

10.

..........: đầy năng lượng

a)

enegetic

b)

energy

c)

energetical

d)

no energy

11.

..........: kiệt sức, dùng hết

a)

exhaust

b)

exhausted

c)

exhaustible

12.

...........: nhà máy thủy điện

a)

hydro

b)

hydro company

c)

hydro power

d)

water power

13.

(a)   : nhiên liệu hóa thạch

14.

..........: sự đầu tư

a)

invest

b)

investor

c)

investment

15.

...........: giới hạn

a)

limit

b)

limited

c)

limitation

16.

(a)   : khẩu hiệu

17.

(a)   : nguồn

18.

(a)   : dấu chân

19.

(a)   : hạt nhân

20.

.............: sự sản xuất

a)

produce

b)

product

c)

production

d)

producer

21.

(a)   : lắp đặt

22.

(a)   : thay vì

23.

(a)   : phát ra

24.

(a)   : làm thoát ra

25.

(a)   : có thể phục hồi

26.

(a)   : thay thế

27.

(a)   : sự dồi dào