wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập công nghệ 8 giữa kì 2

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Vật liệu cơ khí có mấy tính chất cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Lốp bánh của máy bay làm bằng vật liệu gì?

a)

cao su nhân tạo

b)

cao su tự nhiên

c)

chất dẻo nhiệt rắn

d)

chất dẻo nhiệt

3.

tính dẫn điện, dẫn nhiệt thuộc tính chất nào của vật liệu cơ khí?

a)

tính chất vật lí

b)

tính chất hoá học

c)

tính chất cơ học

d)

tính chất công nghệ

4.

tính chất hoá học của vật liệu cơ khí thể hiện:

a)

khả năng chịu được tác dụng của các hoá chất

b)

tính cứng, tính dẻo của vật liệu

c)

khả năng cắt gọt của vật liệu    

d)

nhiệt độ nóng chảy của vật liệu

5.

Để phân biệt kim loại và phi kim loại ta dựa vào đặc tính nào?

a)

khả năng dẫn điện, nhiệt

b)

khả năng gia công

c)

khả năng bị oxi hoá

d)

khả năng bị mài mòn

6.

Trong các dụng cụ sau, đâu là dụng cụ gia công:

a)

mỏ lết

b)

búa   

c)

kìm   

d)

ê tô

7.

Trong các mối ghép sau, mối ghép nào là mối ghép không tháo được

a)

Mối ghép hàn  

b)

Mối ghép vít cấy      

c)

Mối ghép đinh vít

d)

Mối ghép bu lông

8.

Đặc điểm của mối ghép cố định không tháo được

a)

A.   muốn tháo rời mối ghép, ta buộc phải phá hủy một phần của mối ghép

b)

A.   các chi tiết được tháo rời ra còn nguyên vẹn như lúc chưa ghép

c)

A.   các chi tiết ghép có chuyển động tương đối với nhau

d)

A.   tất cả đáp án đều sai

9.

Để ghép các chi tiết có chiều dày nhỏ và cần tháo lắp, ta dùng mối ghép:

a)

mối ghép bu lông 

b)

mối ghép vít cấy

c)

mối ghép hàn

d)

mối ghép đinh tán

10.

Dấu hiệu để nhận biết chi tiết máy là:

a)

A.Có cấu tạo hoàn chỉnh

b)

B. Không thể tháo rời ra được hơn nữa

c)

Đáp án khácĐáp án khác

d)

Cả A và B đều đúng

11.

Trong các phần tử sau, phần tử nào không phải là chi tiết máy?

a)

Mảnh vỡ máy

b)

Bu lông

c)

Đai ốc

d)

A.   Bánh răng

12.

Trong các chi tiết sau, chi tiết nào là chi tiết có công dụng chung?

a)

Bu lông

b)

Kim máy khâu      

c)

Khung xe đạp

d)

Trục khuỷu

13.

Trong các mối ghép sau, mối ghép nào là mối ghép cố định tháo được

a)

Mối ghép đinh tán

b)

Mối ghép hàn

c)

Mối ghép động

d)

Mối ghép ren

14.

Mối ghép động (Khớp động) gồm những loại nào?

a)

Mối ghép tháo được, mối ghép không tháo được

b)

 Mối ghép bằng vít, ren, then, chốt

c)

Khớp tịnh tiến, khớp quay, khớp cầu

d)

Mối ghép bằng đinh tán, bằng hàn

15.

Đâu là đặc điểm của khớp tịnh tiến?

a)

Mỗi chi tiết quay quanh một trục cố định so với chi tiết kia

b)

Mọi điểm trên vật có chuyển động giống hệt nhau

c)

Mặt tiếp xúc thường là mặt trụ tròn

d)

tất cả đáp án đều đúng

16.

Đâu là ví dụ về khớp tịnh tiến?

a)

Ngăn kéo bàn, bản lề cửa

b)

Bơm kim tiêm, ngăn kéo bàn

c)

Bơm kim tiêm, ổ trục quạt điện

d)

Bản lề cửa, ổ trục quạt điện     

17.

Cần làm gì để giảm ma sát ở khớp tịnh tiến?

a)

Sử dụng vật liệu không chịu mài mòn   

b)

Bề mặt chi tiết được làm thô ráp

c)

Bôi trơn chi tiết bằng dầu, mỡ...

d)

Dùng vòng bi thay cho bạc lót

18.

Cho bộ truyền động đai có đường kính bánh dẫn là 15cm, đường kính bánh bị dẫn là 30cm. Hãy tính tỉ số truyền và cho biết bánh đai nào quay nhanh hơn?

a)

i = 2 và bánh dẫn quay nhanh hơn    

b)

i = 0.5 và bánh dẫn quay nhanh hơn

c)

i = 1 và bánh bị dẫn quay nhanh hơn

d)

i = 0,2 và bánh bị dẫn quay nhanh hơn

19.

Cho 1 bánh răng có 30 răng, khoảng cách giữa các răng là 0.3cm. Hãy cho biết bánh răng nào sau đây ăn khớp với bánh răng trên

a)

ABánh răng có 40 răng, răng cách răng 0.5cm

b)

  Bánh răng có 30 răng, răng cách răng 0.4cm

c)

Bánh răng có 20 răng, răng cách răng 0.3cm

d)

Bánh răng có 10 răng, răng cách răng 0.2cm

20.

Truyền động ma sát – truyền động đai cấu tạo gồm:

a)

Hai bánh đai và một dây xích

b)

Hai bánh đai

c)

Hai bánh dẫn và dây đai

d)

bánh dẫn, bánh bị dẫn và dây đai

21.

Vật liệu kim loại được chia làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Căn cứ vào đâu để phân loại kim loại đen?

a)

A.Tỉ lệ cacbon

b)

B.Các nguyên tố tham gia

c)

D.Cả A và b đều đúng       

d)

C.Đáp án khác

23.

Thép có tỉ lệ cacbon:

a)

< 2,14%

b)

≤ 2,14%

c)

> 2,14

d)

≥ 2,14%

24.

Tính chất của kim loại màu là:

a)

Dễ kéo dài

b)

Dễ dát mỏng

c)

có tính chống mài mòn

d)

Cả 3 đáp án trên

25.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mối ghép động?

a)

Các chi tiết có thể xoay

b)

Các chi tiết có thể trượt

c)

Các chi tiết không chuyển động tương đối với nhau

d)

Các chi tiết có thể ăn khớp với nhau

26.

Mối ghép cố định chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Đặc điểm mối ghép bằng đinh tán là:

a)

Vật liệu tấm ghép không hàn được hoặc khó hàn

b)

Mối ghép phải chịu nhiệt độ cao

c)

Mối ghép phải chịu lực lớn và chấn động mạnh

d)

Cả 3 đáp án trên

28.

Ứng dụng mối ghép bằng đinh tán:

a)

Ứng dụng trong kết cầu cầu     

b)

Ứng dụng trong giàn cần trục

c)

Ứng dụng trong các dụng cụ sinh hoạt gia đình

d)

Cả 3 đáp án trên

29.

Tỉ số truyền động đai là:

a)

i= n2/n1 = D1/D2

b)

i= n1/n2 = D1/D2

c)

i= n1/n2 = D2/D1

d)

i= n2/n1 = D2/D1

30.

Cấu tạo bộ truyền động xích gồm:

a)

đĩa dẫn, đĩa xích

b)

đĩa dẫn, đĩa xích

c)

Đĩa dẫn, đĩa bị dẫn, xích

d)

đĩa dẫn, dây đai, xích

31.

Tí số truyền động ăn khớp là:

a)

i= n2/n1 = Z1/Z2

b)

i= n2/n1 = Z2/Z1

c)

i= n1/n2 = Z1/Z2

d)

i= n1/n2 = Z2/Z1

32.

Cơ cấu biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến là:

a)

Cơ cấu bốn khâu bản lề    

b)

Cơ cấu tay quay - thanh lắc.

c)

Cơ cấu tay quay – thanh trượt

d)

Tất cả các cơ cấu trên.

33.

Khớp tịnh tiến có:

a)

A. Mối ghép pittông – xilanh   

b)

B. Mối ghép sống trượt – rãnh trượt

c)

C. Cả A và B đều đúng  

d)

D. Cả A và B đều sai

34.

Mọi điểm trên vật tịnh tiến có chuyển động:

a)

Khác nhau

b)

Giống hệt nhau

c)

quay tròn

d)

gần giống nahu

35.

Ở khớp quay, chi tiết có lỗ giảm ma sát bằng cách:

a)

Lắp bạc lót

b)

Dùng vòng bi

c)

Lắp bạc lót, vòng bi

d)

dùng dây đai

36.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về khớp quay

a)

Chi tiết có mặt trụ trong là ổ trục

b)

Mặt tiếp xúc thường là mặt trụ tròn

c)

Chi tiết có mặt trụ ngoài là trục         

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

37.

Tại sao trong máy cần có các bộ phận truyền chuyển động?

a)

Do các bộ phận của máy thường đặt xa nhau

b)

Do các bộ phận của máy đều được dẫn động từ một chuyển động ban đầu

c)

Do các bộ phận của máy thường có tốc độ quay không giống nhau

d)

Cả 3 đáp án trên

38.

Nhiệm vụ của các bộ phận truyền chuyển động là

a)

A. Truyền tốc độ cho phù hợp với tốc độ của bộ phận trong máy

b)

B. Biến đổi tốc độ phù hợp với tốc độ của các bộ phận trong máy

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Đáp án A hoặc B

39.

Dây đai được làm bằng:

a)

Da thuộc    

b)

Vải dệt nhiều lớp

c)

Vải đính với cao su

d)

Cả 3 đáp án trên

40.

46: Bộ truyền động đai được ứng dụng trong:

a)

Máy khâu

b)

Máy khoan

c)

Máy tiện

d)

Cả ba đáp án đều đúng

41.

Cấu tạo bộ truyền động bánh răng gồm mấy bộ phận?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Cấu tạo bộ truyền động xích gồm mấy bộ phận?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Trong máy khâu, muốn may được vải thì kim máy phải chuyển động:

a)

tịnh tiến

b)

quay

c)

lắc

d)

trượt

44.

Cơ cấu tay quay – con trượt thuộc cơ cấu:

a)

Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến

b)

Biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động lắc

c)

Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc

d)

Biến chuyển động lắc thành chuyển động quay

45.

Cấu tạo cơ cấu tay quay – con trượt gồm mấy bộ phận?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

46.

Ứng dụng cơ cấu tay quay – con trượt dùng trong:

a)

Máy khâu đạp chân

b)

Máy cưa gỗ

c)

Ô tô

d)

Cả 3 đáp án trên

47.

Cơ cấu tay quay – thanh lắc thuộc cơ cấu:

a)

Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến

b)

Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc

c)

Biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay

d)

Biến chuyển động lắc thành chuyển động tịnh tiến

48.

Cấu tạo cơ cấu tay quay – thanh lắc gồm mấy bộ phận?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Ở nhà máy thủy điện, yếu tố nào làm quay bánh xe của tua bin nước?

a)

Năng lượng của than

b)

Năng lượng của dòng nước

c)

Năng lượng nguyên tử của chất phóng xạ

d)

Năng lượng gió

50.

Để đưa điện từ nhà máy đến các khu công nghiệp, người ta dùng:

a)

Đường dây truyền tải điện áp cao

b)

Đường dây truyền tải điện áp thấp

c)

 Đường dây truyền tải điện áp trung bình

d)

dây nào cũng được

51.

Để đưa điện đến các khu dân cư, người ta dùng:

a)

Đường dây truyền tải điện áp cao

b)

Đường dây truyền tải điện áp thấp

c)

Đường dây truyền tải điện áp trung bình

d)

đáp án khác

52.

Đường dây truyền tải điện 500kV, 220kV thuộc:

a)

Đường dây cao áp

b)

Đường dây thấp áp

c)

Đường dây trung áp

53.

Tai nạn điện do chạm trực tiếp vào vật mang điện đó là

a)

Chạm trực tiếp vào dây dẫn điện trần không bọc cách điện hoặc dây dẫn hở cách điện

b)

 Sử dụng đồ dùng điện bị rò rỉ điện ra vỏ

c)

Sửa chữa điện không cắt nguồn điện, không sử dụng dụng cụ bảo vệ, an toàn điện

d)

Cả 3 đáp án trên

54.

Để phòng ngừa tai nạn điện cẩn:

a)

Thực hiện các nguyên tắc an toàn điện khi sửa chữa điện

b)

Thực hiện các nguyên tắc an toàn điện khi sử dụng điện

c)

Giữ khoảng cách an toàn với đường dây điện cao áp và trạm biến áp

d)

Cả 3 đáp án trên

55.

Bút thử điện có thể kiểm tra điện áp ở giới hạn ?

a)

Dưới 1000V

b)

Dưới 100V

c)

Dưới 220V

d)

Trên 1000V

56.

Bộ phận nào trong bút thử điện có tác dụng giảm cường độ dòng điện?

a)

Đầu bút thử điện.

b)

Điện trở.

c)

Đèn báo.    

d)

Kẹp kim loại

57.

Khi dùng bút thử điện cắm vào 2 lỗ của ổ cắm có điện bình thường thì ta thấy hiện tượng gì?

a)

cả 2 lỗ ổ cắm đèn đều sáng           

b)

một lỗ sáng, một lỗ không sáng               

c)

cả 2 lỗ đều không sáng     

58.

Cho bộ truyền động bánh răng, biết i= Z1/Z2 và bánh dẫn có 20 răng, tỉ số truyền là 2, vậy bánh bị dẫn có bao nhiêu răng?

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

59.

Em hãy cho biết tại sao dòng điện qua bút thử điện lại không gây nguy hiểm cho người sử dụng:

a)

A.  Do dòng điện qua bút thử điện bị điện trở làm giảm dòng điện chạy qua.

b)

B. Vỏ bút thử điện làm bằng nhựa cách điện.        

c)

C. Cả A và B đều đúng  

d)

D. Cả A và B đều sai

60.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về an toàn khi cưa?

a)

Kẹp vật cưa đủ chặt

b)

Lưỡi cưa căng vừa phải, không sử dụng cưa không có tay nắm hoặc tay nắm vỡ

c)

Khi cưa gần đứt phải đẩy cưa mạnh hơn

d)

Không dùng tay gạt mạt cưa hoặc thổi vì mạt cưa dễ bắn vào mắt