wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA 15' MÔN ĐỊA LÍ 6

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Núi già thường có đỉnh là

a)

A. Phẳng.

b)

B. Nhọn

c)

C. Cao

d)

D. Tròn.

2.

Cao nguyên là dạng địa hình có độ cao tuyệt đối là

        

a)

A. Trên 500m.

b)

B. Từ 300 - 400m.

c)

C. Dưới 300m.

d)

D. Từ 400 - 500m.

3.

Dựa vào thời gian hình thành, núi được chia làm

a)

A. Núi cao và núi thấp.

b)

B. Núi già và núi trẻ.

c)

C. Núi thấp và núi trẻ.

d)

D. Núi cao và núi già.

4.

 Dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho trồng cây lương thực và thực phẩm?

a)

A. Cao nguyên.

b)

B. Đồng bằng.

c)

C. Đồi.

d)

D. Núi.

5.

Điểm giống nhau giữa đồng bằng và cao nguyên là

a)

A. Bề mặt địa hình tương đối bằng phẳng hoặc gợn sóng.

b)

B. Thích hợp trồng cây công nghiệp và cây lương thực.

c)

C. Có hình thái đỉnh tròn, sườn thoải và thung lũng rộng.

d)

D. Độ cao tuyệt đối khoảng 200m so với mực nước biển.

6.

Khoáng sản nhiên liệu không phải là

a)

A. Mangan.

b)

B. Khí đốt.

c)

C. Than bùn.

d)

D. Dầu mỏ.

7.

Không khí luôn luôn chuyển động từ 

a)

A. Áp cao về áp thấp.

b)

B. Đất liền ra biển.

c)

C. Áp thấp về áp cao.

d)

D. Biển vào đất liền.

8.

Ở nước ta có hoạt động của gió

a)

A.Gió Tây ôn đới

b)

B.Gió Mậu dịch

c)

C.Gió Đông cực

d)

D.Gió mùa

9.

Từ mặt đất trở lên, có các tầng khí quyển lần lượt nào dưới đây?

a)

A. Bình lưu, tầng cao của khí quyển, đối lưu.

b)

B. Đối lưu, bình lưu, tầng cao của khí quyển.

c)

C. Bình lưu, đối lưu, tầng cao của khí quyển.

d)

D. Đối lưu, tầng cao của khí quyển, bình lưu.

10.

Tầng đối lưu có độ cao trung bình khoảng

a)

A. 18km.

b)

B. 14km.

c)

C. 16km.

d)

D. 20km.

11.

Khối khí lạnh hình thành ở vùng nào sau đây?

a)

A. Vùng vĩ độ thấp.

b)

B. Vùng vĩ độ cao.

c)

C. Biển và đại dương.

d)

D. Đất liền và núi

12.

Dựa vào đặc tính của lớp khí, người ta chia khí quyển thành mấy tầng?

a)

A. 3 tầng.

b)

B. 4 tầng.

c)

C. 2 tầng.

d)

D. 5 tầng.

13.

Trong các thành phần của không khí chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

A. Khí nitơ.

b)

B. Khí cacbonic.

c)

C. Oxi.

d)

D. Hơi nước.

14.

Tầng khí quyển nằm sát mặt đất là?

a)

A.Tầng đối lưu

b)

B.Tầng Ion nhiệt

c)

C.Tầng cao của khí quyển

d)

D.Tầng bình lưu

15.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất thường ở vùng

a)

A. Chí tuyến.

b)

B. Ôn đới.

c)

C. Xích đạo.

d)

D. Cận cực.

16.

Để đo nhiệt độ không khí người ta dùng dụng cụ nào sau đây?

a)

A. Áp kế.

b)

B. Nhiệt kế.

c)

C. Vũ kế.

d)

D. Ẩm kế.

17.

Dụng cụ nào sau đây được dùng đo độ ẩm không khí?

a)

A. Ẩm kế.

b)

B. Áp kế.

c)

C. Nhiệt kế.

d)

D. Vũ kế.

18.

Nguồn cung cấp hơi nước chính cho khí quyển là

a)

A. Sinh vật. 

b)

B. Biển và đại dương.

c)

C. Sông ngòi. 

d)

D. Ao, hồ.

19.

Nguồn cung cấp ánh sáng và nhiệt cho Trái Đất là

a)

A. Con người đốt nóng.

b)

B. Ánh sáng từ Mặt Trời.

c)

C. Các hoạt động công nghiệp.

d)

D. Sự đốt nóng của Sao Hỏa.

20.

Khi không khí đã bão hòa mà vẫn được cung cấp thêm hơi nước thì

a)

A. Hình thành độ ẩm tuyệt đối.

b)

B. Tạo thành các đám mây.

c)

C. Sẽ diễn ra hiện tượng mưa.

d)

D. Diễn ra sự ngưng tụ.