WorksheetsHiđro - Nước - Axit - Bazơ - Muối
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Công thức hóa học của nước là
H2O
HO2
HO
H2O
Tính chất vật lí nào sau đây là của nước?
Chất lỏng, không màu, không mùi, sôi ở 100oC
Chất lỏng, không màu, không mùi, sôi ở 78,3oC
Chất lỏng, màu trắng, không mùi, sôi ở 100oC
Chất lỏng, màu trắng, không mùi, sôi ở 78,3oC
Kim loại nào sau đây tác dụng được với H2O
Na
Cu
Fe
Zn
Chất nào sau đây là bazơ
HCl
NaCl
NaOH
CaO
Chất nào sau đây là axit
H2SO4
KHSO4
SO3
K2SO4
Tỉ lệ về khối lượng của Hidro và oxi trong nước là:
mH2: mO2 = 2:8
mH2: mO2 = 8:1
mH2: mO2 = 1:8
mH2: mO2 = 1:4
Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối axit là
0
1
2
3
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
Na2CO3.
KHSO3
Ca(HCO3)2
Na2HPO4
Những hợp chất: Xà phòng, nước tẩy rửa, bột giặt... có đặc điểm chung là
đều có tính bazơ
có vị chua
pH < 7
làm quỳ tím hóa đỏ
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
HCl.
Na2SO4
NaOH
KCl
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
HCl
K2SO4
KOH
NaCl
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
HCl
Na2SO4
Ba(OH)2
NaOH
Cho các hiđroxit sau: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Ba(OH)2, NaOH. Số hiđroxit (bazơ) tan là
1
2
3
4
Thành phần của muối bao gồm
Kim loại và gốc aixt
Kim loại và nhóm hiđroxit (-OH)
Hiđro và gốc axit
Hiđro và nhóm hiđroxit (-OH)
Muối nào sau đây là muối axit
HNO3
Ca(HCO3)2
Na3PO4
Na2SO4
Có 3 lọ mất nhãn đựng các khí O2, CO2 , H2. Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết 3 lọ trên dễ dàng nhất?
Hơi thở
Que đóm
Que đóm đang cháy
Nước vôi trong
Cho các phản ứng sau, phản ứng nào không phải phản ứng thế?
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + HCl
Al + CuO → Cu + Al2O3
Axit là những chất làm cho quì tím chuyển sang màu nào trong số các màu cho dưới đây?
Xanh
Đỏ
Tím
Không xác định được
Hợp chất nào sau đây là bazơ?
Đồng (II) nitrat
Kali clorua
Sắt (II) sunfat
Canxi hiđroxit
Hòa tan 21,3 gam P2O5 vào nước dư, thu được m gam H3PO4. Tính m?
14,7 g.
29,4 g.
44,1 g.
19,6 g.
