wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khởi động vui nhọn

Total questions: 11

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của hình tam giác là:

a)

Có 1 cạnh đáy và 1 đường cao tương ứng

b)

Có 2 cạnh đáy và 2 đường cao tương ứng

c)

Có 3 cạnh đáy và 3 đường cao tương ứng

2.

Trong tam giác HOI, cạnh đáy tương ứng với đường cao HK là cạnh nào?

a)

OI

b)

IK

c)

OK

d)

HO

3.

Một hình tam giác có thể có ít nhất bao nhiêu góc nhọn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Hình tam giác có thể có 1 góc vuông và 2 góc nhọn

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Đáy của hình tam giác là

a)

DB

b)

AB

c)

AC

d)

CB

6.

Hãy chỉ ra đặc điểm của hình tam giác.

a)

Có 3 cạnh, 3 góc, 3 đỉnh.

b)

Có 3 cạnh bằng nhau.

c)

Có 4 cạnh.

d)

Là một hình gồm các đường gấp khúc khép kín.

7.

Hình tam giác có bao nhiêu cạnh ?

a)

A. 2 cạnh

b)

B. 3 cạnh

c)

C. 4 cạnh

d)

D. 5 cạnh

8.

chọn câu trả lời sai trong các câu sau

a)

Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau

b)

Hình chữ nhật có 4 góc bằng nhau

c)

Hình chữ nhật có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

d)

Hình chữ nhật có các cạnh đối bằng nhau

9.

Hình chữ nhật là

a)

Hình bình hành có một góc vuông

b)

hình bình hành có hai cạnh đối bằng nhau

c)

Hình bình hành có một góc bằng 60 độ

d)

Hình bình hành có đường chéo là đường phân giác

10.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

"Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng (a)   rồi nhân với 2"

11.

Muốn tính chu vi hình vuông, ta làm gì ?

a)

Dài x rộng

b)

(Dài + cộng ) x 2

c)

Cạnh x 4

d)

Cạnh x cạnh