wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUESTION WORDS

Total questions: 42

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

"gì/ cái gì"

(a)  

2.

"ai" (vài trò chủ ngữ hoặc tân ngữ)

(a)  

3.

"ai" (vài trò tân ngữ)

(a)  

4.

"khi nào"

(a)  

5.

"ở đâu"

(a)  

6.

"người nào/ cái nào"

(a)  

7.

"tại sao"

(a)  

8.

"như thế nào"

(a)  

9.

"mấy giờ"

(a)  

10.

"màu gì"

(a)  

11.

"bao lâu"

(a)  

12.

"bao xa"

(a)  

13.

"bao nhiêu" (hỏi về giá tiền)

(a)  

14.

"bao nhiêu" (hỏi về số lượng danh từ đếm được)

(a)  

15.

"có thường xuyên không"

(a)  

16.

Từ hỏi nào được dùng để hỏi về thời gian?

a)

When

b)

Who

c)

What time

d)

Why

17.

Để hỏi về đối tượng chỉ người ta dùng từ hỏi nào sau đây?

a)

When

b)

Who

c)

What time

d)

Why

18.

Để hỏi về nguyên nhân, lý do ta dùng từ hỏi nào sau đây?

a)

When

b)

Who

c)

What time

d)

Why

19.

Để hỏi về trạng thái, cách thức ta dùng từ hỏi nào sau đây?

a)

How

b)

Who

c)

What time

d)

Why

20.

Để hỏi về sự vật, sự việc ta dùng từ hỏi nào sau đây?

a)

How

b)

Who

c)

What

d)

Why

21.

Để hỏi về mầu sắc ta dùng từ hỏi nào sau đây?

a)

What sports

b)

Who

c)

What color

d)

What time

22.

Để hỏi về khoảng cách bao xa ta dùng từ hỏi nào sau đây?

a)

How long

b)

How far

c)

How much

d)

How many

23.

Để hỏi về chiều dài của vật ta dùng từ hỏi nào sau đây?

a)

How long

b)

How far

c)

How much

d)

How many

24.

Để hỏi về khoảng thời gian bao lâu ta dùng từ hỏi nào sau đây?

a)

How long

b)

How far

c)

How much

d)

How many

25.

Để hỏi về số lượng đồ vật ta dùng từ hỏi nào sau đây?

a)

How long

b)

How far

c)

How much

d)

How many

26.

Để hỏi một hành động diễn ra có thường xuyên không ta dùng từ hỏi nào sau đây?

a)

How long

b)

How often

c)

How far

d)

How many

27.

Để hỏi về số lượng với danh từ không đếm được ta dùng từ hỏi nào sau đây?

a)

How long

b)

How far

c)

How much

d)

How many

28.

Để hỏi về số lượng với danh từ đếm được ta dùng từ hỏi nào sau đây?

a)

How long

b)

How far

c)

How much

d)

How many

29.

_________________ people are there in your family?

a)

How long

b)

How far

c)

How much

d)

How many

30.

_________________ water is there in the bottle?

a)

How long

b)

How far

c)

How much

d)

How many

31.

_________________ is it from your house to school? - It's just 500 meters.

a)

How long

b)

How far

c)

How much

d)

How many

32.

_________________ does it take him to walk to school? - About ten minutes.

a)

How long

b)

How far

c)

How much

d)

How many

33.

Từ hỏi nào được dùng để hỏi về nơi chốn tỏng các từ sau?

a)

What

b)

Where

c)

When

d)

Why

34.

"người nào/ cái nào"

(a)  

35.

________ are my shoes? - They're under the bed.

a)

What

b)

Where

c)

When

d)

Why

36.

________ is that? - It's a pencil.

a)

What

b)

Where

c)

When

d)

Why

37.

________ do they have English? - They have it on Monday, Tuesday and Friday.

a)

What

b)

Where

c)

When

d)

Why

38.

________ was she sick last week? - Because she worked too hard.

a)

What

b)

Where

c)

When

d)

Why

39.

________ does Nga live with? - She lives with her parents.

a)

What

b)

Where

c)

When

d)

Who

40.

________ do you often get up? - I often get up at 6.15.

a)

What

b)

Where

c)

What time

d)

Who

41.

________ do you play soccer? - I play it three times a week.

a)

What

b)

Where

c)

What time

d)

How often

42.

________ is bigger, my book or your book?

a)

What

b)

Where

c)

Which

d)

How often