Font size
WorksheetsÔn tập từ mới
Total questions: 26
Worksheet time: 11mins
Chào buổi sáng cô giáo !
老师早上好!
妈妈早安!
爸爸早安!
老师你好!
你今年多大了?
Bạn năm nay bao nhiêu tuổi?
Bạn tên là gì ?
Bạn làm nghề gì ?
Bạn có khỏe không ?
再见!
tạm biệt
xin lỗi
xin chào
không có gì đâu
Thức dậy
吃饭
起床
睡觉
上课
刷牙: nghĩa là gì ?
rửa mặt
ăn sáng
đánh răng
đi học
rửa mặt
洗脸
刷牙
穿衣服
穿鞋
穿衣服
đi giày
đeo cặp xách
mặc quần áo
đi học
đi học
上学
睡觉
谢谢
晚安
Vẽ từ "học bài " vào ô sau đây

đọc sách
穿衣服
听音乐
学习
读书
我新欢听音乐。
Tôi thích đọc sách.
Tôi thích nghe nhạc.
Tôi yêu bạn .
Tôi đi học .
xem tivi
玩游戏
读书
看电视
休息
做作业
làm bài tập
đi ngủ
mặc quần áo
chơi game
Viết từ vào ô sau: nghỉ ngơi

睡觉
nghỉ ngơi
thức dậy
đi ngủ
ăn cơm
医⽣
bác sĩ
công nhân
giáo viên
học sinh
你妈妈做什么工作?
Bạn làm nghề gì ?
Bạn bao nhiêu tuổi?
Mẹ bạn bao nhiêu tuổi?
Mẹ bạn làm nghề gì ?
你是哪儿国人?
日本人。
美国人。
越南人。
中国人。
警察
cảnh sát
họa sĩ
nông dân
kĩ sư
Đây là con gì ?
猫
熊猫
鸡
马
Tôi đi đến trường .
我在家。
我去学校。
我去商店。
我在学校。
我们
các bạn
chúng tôi
tôi
bạn
Các bạn đi đâu thế ?
你叫什么名字?
你是哪儿国人?
我们去哪儿?
你们去哪儿?
头发
mũi
tóc
tay
chân
Tay của tôi to.
我的手大。
我的脚大。
我的手小。
我的脚小。
mũi của con lợn rất to .
你的鼻子很大。
我的鼻子很大。
猪的鼻子很大。
狗的鼻子很大。
