wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán số thập phân

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

3.

Kết quả của phép tính: 50,81 - 19,256 là:

a)

31,566

b)

31,554

c)

6,528

d)

30,666

4.

Kết quả của phép tính: 0,68 + 29,5 là

a)

30,18

b)

36,6

c)

29,15

5.

Kết quả của phép tính: 60 - 7,85 là

a)

53,85

b)

0,15

c)

52,15

d)

67,85

6.

Kết quả của phép tính: 57,648 + 35,37 là

a)

60,158

b)

93,018

c)

82,918

d)

82,018

7.

Nam cân nặng 32,6kg. Tiến cân nặng hơn Nam 4,8kg.

Hỏi Tiến cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam?

a)

Tiến cân nặng 37,4kg

b)

Tiến cân nặng 27,8kg

c)

Tiến cân nặng 80,6kg

8.

Một thùng đựng 28,75 kg đường. Người ta lấy từ thùng đó ra 10,5 kg đường, sau đó lại lấy ra 8 kg đường nữa. Hỏi trong thùng còn bao nhiêu ki – lô - gam đường?

a)

Trong thùng còn 18,5kg đường

b)

Trong thùng còn 10,25kg đường

c)

Trong thùng còn 18,25kg đường

d)

Trong thùng còn 26,5kg đường

9.

Phép trừ 712,54 - 48,9 = ?

a)

707,64

b)

223,14

c)

70,765

d)

663,64

10.

x + 15,5 = 36,5. Tìm x

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

11.

Tổng của 35,8 và 5,43 là:

a)

90,1

b)

9,01

c)

40,23

d)

41,23

12.

17,4 là kết quả của phép tính cộng:

a)

5,7 + 6,24

b)

58,2 + 24,3

c)

14,9 + 4,36

d)

7,8 + 9,6

13.

Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.

a)

24,95 dm

b)

24,95

c)

29,54 dm

d)

29,45 cm

14.

Chọn kết quả đúng: 0,68 x 10 = …….?

a)

6,8

b)

0,068

c)

68

d)

0,0068

15.

6,8 x 0,1= .............?

a)

6,8

b)

68

c)

0,68

d)

0,068

16.

265,307 x 0,01 = …….?

a)

26530,7

b)

265307

c)

2,65307

d)

26,5307

17.

265,307 x 100 = …….?

a)

2653,07

b)

26530,7

c)

2,65307

d)

265307

18.

78,29 x 1000 = …….?

a)

7829

b)

78290

c)

0,7829

d)

0,07829

19.

78,29 x 0,001 =............?

a)

0,07829

b)

0,7829

c)

78290

d)

0,007829

20.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để được phát biểu đúng: Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000,… ta dịch chuyển dấu phẩy sang (a)   một, hai hoặc ba chữ số.

21.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để được phát biểu đúng: Muốn nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001;… ta dịch chuyển dấu phẩy của số đó sang (a)   một, hai hoặc ba chữ số.

22.

0,25 x 4 x 3,14

a)

3,14

b)

0,314

c)

31,4

d)

314

23.

0,25 x 99,99 x 40

a)

Không tính được

b)

999,9

c)

9999

d)

99990