NEW
Font size
WorksheetsG11 - U8 - Vocabulary 02
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Choose the correct Vietnamese meaning of the following word:
"demolish"
Đánh đổ
Xây dựng
Bảo tồn
Choose the correct Vietnamese meaning of the following word:
"grotto"
Hang động
Vịnh
Dãy núi
Choose the correct Vietnamese meaning of the following words:
"in ruins"
Đổ nát
Vẹn nguyên
Huy hoàng
Choose the correct Vietnamese meaning of the following word:
"royal"
thuộc về hoàng gia
thuộc về quốc gia
thuộc về đại gia
Choose the correct Vietnamese meaning of the following word:
"acknowledge"
công nhận
nghiên cứu
học tập
Choose the correct Vietnamese meaning of the following word:
"bury"
chôn vùi
giấu giếm
khai quật
Choose the correct Vietnamese meaning of the following word:
"comprise"
bao gồm
thu thập
loại trừ
Choose the correct Vietnamese meaning of the following word:
"decorate"
trang trí
làm mới
phá huỷ
Choose the correct Vietnamese meaning of the following word:
"emperor"
Đế vương
Tổng thống
Chủ tịch
Choose the correct Vietnamese meaning of the following word:
"fauna"
Hệ động vật
Hệ động thực vật
Hệ sinh thái
Choose the correct Vietnamese meaning of the following sentence:
"A number of houses were demolished so that the supermarket could be built."
Một số ngôi nhà bị phá bỏ để xây siêu thị.
Một số ngôi nhà bị bán để xây siêu thị.
Một số ngôi nhà được nâng cấp để xây siêu thị.
Choose the correct Vietnamese meaning of the following sentence:
"The grotto and the tree walk are special constructions."
Hang động và lối đi trên cây là những công trình đặc biệt.
Chòi và lối đi trên cây là những công trình đặc biệt.
Cầu thang và lối đi trên cây là những công trình đặc biệt.
Choose the correct Vietnamese meaning of the following sentence:
"The town lay in ruins after years of bombing."
Thị trấn nằm trong đống đổ nát sau nhiều năm bom đạn.
Thị trấn nằm trong sự quy hoạch lại sau nhiều năm bom đạn.
Thị trấn nằm trong sự nghèo đói sau nhiều năm bom đạn.
Choose the correct Vietnamese meaning of the following sentence:
"His wife was of royal ancestry."
Vợ ông ấy thuộc dòng dõi hoàng tộc.
Vợ ông ấy thuộc dòng dõi danh tiếng.
Vợ ông ấy thuộc dòng dõi lâu đời.
Choose the correct Vietnamese meaning of the following sentence:
"Historians generally acknowledge her as a genius in her field."
Các nhà sử học nhìn chung công nhận bà là một thiên tài trong lĩnh vực của mình.
Các nhà sử học nhìn chung đồng ý bà là một thiên tài trong lĩnh vực của mình.
Các nhà sử học nhìn chung nghi ngờ bà là một thiên tài trong lĩnh vực của mình.
Choose the correct Vietnamese meaning of the following sentence:
"The dog trotted off to bury its bone."
Con chó lon ton đi chôn xương.
Con chó lon ton đi giấu xương.
Con chó lon ton đi đào xương.
Choose the correct Vietnamese meaning of the following sentence:
"Our staff comprises many nationalities."
Nhân viên của chúng tôi bao gồm nhiều quốc tịch.
Nhân viên của chúng tôi phân ra nhiều quốc tịch.
Nhân viên của chúng tôi sở hữu nhiều quốc tịch.
Choose the correct Vietnamese meaning of the following sentence:
"They decorated the wedding car with ribbons and flowers."
Họ trang trí xe cưới bằng ruy băng và hoa.
Họ làm xe cưới bằng ruy băng và hoa.
Họ nguỵ trang xe cưới bằng ruy băng và hoa.
Choose the correct Vietnamese meaning of the following sentence:
"Constantine was the first emperor to promote Christianity."
Constantine là vị hoàng đế đầu tiên đề cao đạo Cơ đốc.
Constantine là vị thủ lĩnh đầu tiên đề cao đạo Cơ đốc.
Constantine là vị giáo chủ đầu tiên đề cao đạo Cơ đốc.
Choose the correct Vietnamese meaning of the following sentence:
"While she was in Hawaii, she studied the local fauna."
Khi ở Hawaii, cô đã nghiên cứu hệ động vật địa phương.
Khi ở Hawaii, cô đã nghiên cứu hệ thực vật địa phương.
Khi ở Hawaii, cô đã nghiên cứu hệ sinh thái địa phương.
