Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khoa học

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

123+456=

a)

123

b)

456

c)

789

d)

579

2.

........<300

a)

100

b)

150

c)

200

d)

250

3.

a)

3 và 5

b)

0 và 0

c)

25 và 9

d)

9 và 25

4.

100-75+113=

a)

198

b)

188

c)

208

d)

187

5.

456-123=

a)

579

b)

456123

c)

123456

d)

333

6.

122>...>124

a)

122

b)

125

c)

124

d)

123

7.

123+123=

(a)  

8.
a)

23 và 26

b)

1 và 4

c)

6 và 12

d)

5 và 8

9.

221<...<...

a)

221

b)

222

c)

223

d)

224

10.

123-123=

(a)  

11.

12 cm + 5 cm = ?

a)

18 cm

b)

17 cm

c)

17

12.

8 + 9 + 5 = ?

a)

17

b)

22

c)

20

13.

9 + 9 - 3 = ?

a)

18

b)

17

c)

15

14.

7 + 8 = ?

a)

15

b)

14

c)

13

15.

9 + 4 = ?

a)

12

b)

13

c)

14

16.

6 + 8 = ?

a)

13

b)

14

c)

15

17.

6 dm + 6 dm + 5 dm = ?

a)

14 dm

b)

15 dm

c)

17 dm

18.

90 cm = ......dm

a)

9

b)

90

c)

900

19.

50 dm = ......cm

a)

5

b)

50

c)

500

20.

300 cm =......dm

a)

3

b)

30

c)

300

21.

2 cm = .....dm

a)

2

b)

20

c)

200

22.

Trong hình có bao nhiêu đoạn thẳng?

Đó là đoạn thẳng gì?

a)

Có 3 đoạn thẳng

Đoạn thẳng AB

Đoạn thẳng AC

Đoạn thẳng BC

b)

Có 2 đoạn thẳng

Đoạn thẳng AB

Đoạn thẳng BC

c)

Có 1 đoạn thẳng

Đoạn thẳng ABC

23.

Đây là đường thẳng hay đoạn thẳng?

a)

Đoạn thẳng AB

b)

Đường thẳng AB

c)

Tất cả đều sai

24.

Đây là gì?

a)

Đường thẳng PQSH

b)

Đoạn thẳng PQSH

c)

Đường gấp khúc PQSH

25.

7 + 5 + 7 = ?

a)

17

b)

18

c)

19

26.

5 + 6 + 7 = ?

a)

17

b)

18

c)

19

27.

Tính độ dài đường gấp khúc MNPQ

a)

Độ dài đường gấp khúc MNPQ:

8 + 9 + 10 = 27 dm

b)

Độ dài đường gấp khúc MNPQ:

8dm + 9dm + 10 dm = 27 dm

c)

Độ dài đường gấp khúc MNPQ:

8 + 9 + 10 = 27

28.

Bà có 15 quả ổi. Bà cho em 5 quả. Hỏi bà còn bao nhiêu quả ổi ?

a)

10 quả

b)

15 quả

c)

8 quả

d)

20 quả

29.

Bà có 15 quả ổi. Bà cho em 5 quả. Hỏi bà còn bao nhiêu quả ổi ?

a)

10 quả

b)

15 quả

c)

8 quả

d)

20 quả

30.

Mẹ cho em 10 cái kẹo. Ba cho em thêm 7 cái kẹo. Hỏi em có bao nhiêu cái kẹo ?

a)

10 cái kẹo

b)

17 cái kẹo

c)

16 cái kẹo

d)

3 cái kẹo

31.

Trong phép tính 45 - 12 = 33, số 33 được gọi là gì ?

a)

tổng

b)

hiệu

c)

số hạng

32.

Trong phép tính: 36 - 6 = 30, số 6 được gọi là gì ?

a)

số bị trừ

b)

số trừ

c)

số hạng

33.

9 + 6

a)

13

b)

15

c)

14

34.

8 + 6

a)

13

b)

12

c)

14

35.

16 - 8

a)

8

b)

6

c)

7

36.

12 - 5

a)

7

b)

6

c)

5

37.

15 - 9

a)

5

b)

8

c)

6

38.

Thùng thứ nhất đựng 8 lít dầu, thùng thứ hai đựng nhiều hơn thùng thứ nhất 5 lít dầu. Hỏi thùng thùng hai đựng được bao nhiêu lít dầu?

a)

14 lít dầu

b)

13 lít dầu

c)

11 lít dầu

39.

Anh 9 tuổi, em ít hơn anh 3 tuổi. Hỏi em bao nhiêu tuổi ?

a)

4 tuổi

b)

5 tuổi

c)

6 tuổi

40.

7 + 7 .......7 + 9

a)

>

b)

<

c)

=

41.

6 + 5 .....13

a)

<

b)

>

c)

=

42.

Số hạng là 9 và 8. Tổng là ?

a)

1

b)

17

c)

16

43.

9 + 4 - 3 = ....

a)

8

b)

9

c)

10

44.

16 - 6 + 4 =....

a)

12

b)

13

c)

14

45.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

46.

25 + 14 = 39

Vậy số 39 gọi là gì?

a)

Tổng

b)

Số hạng

c)

Hiệu

d)

Số trừ

47.

Quả xoài nào ghi phép tính có kết quả lớn nhất?

a)

2 + 40

b)

23 + 54

c)

76 - 5

48.

Bài toán: Trong một buổi cắm trại, lớp 1A có 35 bạn, lớp 1B có 32 bạn tham gia. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu bạn cùng tham gia buổi cắm trại?

a)

3 bạn

b)

7 bạn

c)

63 bạn

d)

67 bạn

49.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 53 + 44 ... 24 + 44

a)

<

b)

=

c)

>

50.

Tìm chỗ đỗ cho xe ô tô?

a)

52

b)

53

c)

54

51.

Diều nào ghi phép tính có kết quả lớn hơn 55?

a)

đỏ

b)

xanh

c)

cam

d)

vàng

52.

97 - 56 =

a)

11

b)

21

c)

31

d)

41

53.

Hình thích hợp đặt vào dấu "?" là hình nào?

a)

Hình tam giác.

b)

Hình tròn.

c)

Hình chữ nhật.

d)

Hình vuông.

54.

Tìm thức ăn cho con chuột.

a)

Phomai

b)

Bánh mì

c)

Thịt

55.

Trong phép tính: 10 - 4 = 6

6 được gọi là

a)

Hiệu

b)

Số bị trừ

c)

Số trừ

56.

Trong phép tính: 10 - 4 = 6

10 được gọi là

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Hiệu

57.

Trong phép tính: 10 - 4 = 6

4 được gọi là

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Hiệu

58.
a)

2

b)

3

c)

4

59.

Hiệu của 60 và 20 là

a)

40

b)

30

c)

20

60.

35 được gọi là gì trong phép tính sau:

35 + 3 = 38

a)

số hạng

b)

tổng

61.

Đâu là số hạng trong phép tính sau:

16 + 43 = 59

a)

16

b)

43

c)

59

d)

16 và 43

62.

Phép tính sau có mấy số hạng:

25 + 13 + 1 = 39

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Điền số hạng thích hợp vào chỗ trống:

(a)   + 70 = 90

64.

35+4035+40  

a)

85

b)

65

c)

95

d)

75

65.

86  −-  52

a)

24

b)

34

c)

37

d)

44

66.

73 −-  53

a)

26

b)

30

c)

20

d)

15

67.

5  ++  62

a)

100

b)

87

c)

77

d)

67

68.

Viết các số: 50; 48; 61; 58; 73; 84 theo thứ tự từ lớn đến bé:

a)

48; 50; 58; 61; 73; 84

b)

73; 84;48; 50; 61; 58

c)

84; 73; 61; 58; 50; 48

d)

58; 61; 50; 84; 48; 73

69.

32 + 16......20 + 28

a)

>>

b)

==

c)

<<

70.

24 + 35.....56 - 36

a)

>>

b)

≡\equiv

c)

<<

71.

37 - 17......56 - 36

a)

<<

b)

>>

c)

==

72.

Trong phép trừ: 56 – 23 = 33, số 56 gọi là:

a)

Tổng

b)

Hiệu

c)

Số bị trừ

d)

Số trừ

73.

93 + 7 = ?

a)

98

b)

99

c)

100

d)

90

74.

Hình trên có mấy con bò?

a)

16

b)

17

c)

18

75.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 16, 15

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

76.

Huệ có: 8 bông hoa

Huệ cho Lan : 3 bông hoa

Huệ còn lại: ....... bông hoa?

a)

7 bông hoa

b)

6 bông hoa

c)

5 bông hoa

77.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

..... + 1 = 18

a)

16

b)

17

c)

15

78.

Phép tính nào có kết quả bằng 13 ?

a)

3 + 7

b)

10 + 5

c)

11 + 2

79.

Phép tính nào có kết quả bằng 13 ?

a)

3 + 7

b)

10 + 5

c)

11 + 2

80.

Điền số thích hợp vào ô trống:

a)

12 và 15

b)

8 và 15

c)

12 và 17

81.

Đoạn thẳng nào dài hơn?

a)

Đoạn thẳng AB

b)

Đoạn thẳng CD

82.

Hình trên có mấy đoạn thẳng?

a)

5 đoạn thẳng

b)

6 đoạn thẳng

c)

7 đoạn thẳng

83.

Cần thêm bao nhiêu con gà nữa để được một chục con?

a)

2 con

b)

4 con

c)

3 con

84.

Chọn đáp án có 1 chục con vật được khoanh tròn?

a)
b)
c)
85.

1 chục - 3 đơn vị = .......

a)

4 đơn vị

b)

2 đơn vị

c)

7 đơn vị

86.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

An có 5 viên bi, Bình có nhiều hơn An 9 viên bi. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?

Trả lời: Bình có ... viên bi

a)

14

b)

13

c)

12

d)

11

87.

Anh năm nay 16 tuổi, em kém anh 5 tuổi. Hỏi em năm nay bao nhiêu tuổi?

Trả lời:

Số tuổi của em năm nay là: (a)   tuổi.

88.

Phương cao 95cm, Bình thấp hơn Phương 4cm. Hỏi Bình cao bao nhiêu xen-ti-mét?

Trả lời:

Bình cao (a)   cm.

89.

Lớp 2E có 26 học sinh nữ, số học sinh nam của lớp ít hơn số học sinh nữ 4 bạn. Hỏi lớp 2E có bao nhiêu học sinh Nam?

Trả lời:

Số học sinh nam của lớp 2E là .............. học sinh.

a)

28

b)

30

c)

22

d)

21

90.

Tổ 1 gấp được 11 con thuyền, tổ hai gấp ít hơn tổ 1 là 6 con thuyền. Hỏi tổ hai gấp được bao nhiêu con thuyền?

Trả lời:

Số thuyền tổ hai gấp được là: ............... con thuyền.

a)

5

b)

6

c)

7

d)

11

91.

Tòa nhà thứ nhất có 25 tầng, tòa nhà thứ hai có ít hơn tòa nhà thứ nhất 4 tầng. Hỏi tòa nhà thứ hai có bao nhiêu tầng?

Trả lời:

Tòa nhà thứ hai có ................. tầng.

a)

25

b)

29

c)

21

d)

4

92.

Tòa nhà thứ nhất có 25 tầng, tòa nhà thứ hai có ít hơn tòa nhà thứ nhất 4 tầng. Hỏi tòa nhà thứ hai có bao nhiêu tầng?

Trả lời:

Tòa nhà thứ hai có ................. tầng.

a)

25

b)

29

c)

21

d)

4

93.

Trong giỏ hoa quả có 15 quả cam, số táo ít hơn số cam 3 quả. Hỏi có bao nhiêu quả táo trong giỏ?

Trả lời:

Số táo trong giỏ là (a)   quả.

94.

Tổ 1 trồng được 18 cây, tổ hai trồng ít hơn tổ 1 là 5 cây. Hỏi tổ 2 trồng được bao nhiêu cây?

Trả lời:

Số cây tổ 2 trồng được là .................. cây.

a)

5

b)

18

c)

13

d)

23

95.

Lan có 14 chiếc bút màu, Hoa có ít hơn Lan 7 chiếc. Hỏi Hoa có bao nhiêu chiếc bút chì màu?

Trả lời:

Hoa có (a)   chiếc bút chì màu.

96.

Đào có 15 quyển truyện tranh. Số truyện của Mai ít hơn Đào 8 quyển. Hỏi Mai có bao nhiêu quyển truyện?

Trả lời:

Mai có ...................... quyển truyện.

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

97.

Lan có 7 bông hoa, Bình có nhiều hơn Lan 5 bông hoa. Hỏi Bình có bao nhiêu bông hoa ?

a)

2 bông hoa

b)

9 bông hoa

c)

12 bông hoa

d)

15 bông hoa

98.

Hương có 12 chiếc bút chì, Hoa có ít hơn Hương 5 bông hoa. Hỏi Hoa có bao nhiêu bông hoa ?

a)

12 chiếc bút chì

b)

7 chiếc bút chì

c)

5 chiếc bút chì

d)

2 chiếc bút chì

99.

Mai có 9 cây kẹo mút, Bình có nhiều hơn Mai 5 cây kẹo. Hỏi Bình có bao nhiêu cây kẹo mút ?

a)

9 cây kẹo mút

b)

5 cây kẹo mút

c)

4 cây kẹo mút

d)

3 cây kẹo mút

100.

Tính:

1kg + 2 kg = ? kg

(a)  

101.

Tính:

5 kg + 10 kg = ? kg

(a)  

102.

Tính: 3kg + 6 kg =?

a)

5 kg

b)

4 kg

c)

6 kg

d)

9 kg

103.

15 kg - 10 kg + 7 kg = ? kg

(a)  

104.

Tính: 8 kg - 4 kg = ?

a)

4 kg

b)

6 kg

c)

7 kg

d)

15 kg

105.

Con gà cân nặng 2 kg, con ngỗng nặng hơn con gà 3 kg. Hỏi con ngỗng nặng bao nhiêu kg ?

(a)  

106.

Tính nhẫm: 6+6 = ?

(a)  

107.

Tính nhẫm: 6+8 = ?

(a)  

108.

7 + 6........6+7

a)

<

b)

=

c)

>

109.

Đơn vị ki-lô-gam được viết tắt là

a)

cm

b)

kg

c)

dm

d)

l

110.

Tính 5 kg + 2 kg

a)

5kg

b)

6kg

c)

7kg

d)

8kg

111.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Hộp B cân nặng (a)   kg .

112.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Hộp C cân nặng (a)   kg .

113.

Hộp nào nặng nhất?

a)

Hộp A

b)

Hộp B

c)

Hộp C

114.

Tính:

12kg + 23 kg = ?

a)

35

b)

35kg

c)

44

d)

44kg

115.

Tính:

13kg - 7kg = ?

a)

5

b)

5kg

c)

6kg

d)

6

116.

Con nào nặng hơn?

a)

Con ngỗng

b)

Con gà